Phần I · Căn bản · Bài 12 · 시간
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Thời gian - Giờ giấc
48 câu tiếng Hàn chủ đề Thời gian - Giờ giấc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
시작합니다.
Si-jak-ham-ni-da.
Bắt đầu từ...
- 2
까지
Kka-ji
Đến...
- 3
몇시입니까?
Myeot-si-im-ni-kka?
Mấy giờ...?
- 4
언제입니까?
Eon-je-im-ni-kka?
Lúc nào...?
- 5
언제 식사하러 갈까요?
Eon-je sik-sa-ha-reo gal-kka-yo?
Lúc nào đi ăn cơm?
- 6
지금 몇시입니까?
Ji-geum myeot-si-im-ni-kka?
Bây giờ mấy giờ?
- 7
지금 12 시 10 분입니다.
Ji-geum yeol-du si sib bun-im-ni-da.
Bây giờ là 12 giờ 10 phút.
- 8
식당은 몇시에 문을 열어요?
Sik-dang-eun myeot-si-e mun-eul yeol-eo-yo?
Tiệm cơm mấy giờ mở cửa?
- 9
식당은 10 시에 문을 열어요.
Sik-dang-eun yeol si-e mun-eul yeol-eo-yo.
Tiệm cơm 10 giờ mở cửa.
- 10
몇시에 문을 닫아요?
Myeot-si-e mun-eul dat-a-yo?
Mấy giờ đóng cửa?
- 11
밤 12 시에 문을 닫아요.
Bam yeol-du si-e mun-eul dat-a-yo.
12 giờ đêm.
- 12
몇시에 수업이 있어요?
Myeot-si-e su-eop-i iss-eo-yo?
Các bạn mấy giờ lên lớp?
- 13
8 시에 수업이 있어요.
Yeo-deolp si-e su-eop-i iss-eo-yo.
8 giờ.
- 14
몇시에 공부하러 갈까요?
Myeot-si-e gong-bu-ha-reo gal-kka-yo?
Mấy giờ bạn đi học?
- 15
7 시 45 분에 갈거예요.
Il-gop si sa-sib-o bun-e gal-geo-ye-yo.
7 giờ 45 đi.
- 16
몇시에수업을 끝납니까?
Myeot-si-e su-eop-eul kkeut-nam-ni-kka?
Mấy giờ tan học?
- 17
12 시 15 분전 끝납니다.
Yeol-du si sib-o bun-jeon kkeut-nam-ni-da.
12 giờ kém 15 tan học.
- 18
몇시에 은행문을 닫아요?
Myeot-si-e eun-haeng-mun-eul dat-a-yo?
Ngân hàng mấy giờ đóng cửa?
- 19
4 시반에 문을 닫아요.
Ne si-ban-e mun-eul dat-a-yo.
Ngân hàng 4 giờ rưỡi đóng cửa.
- 20
지금 가면 돼요?
Ji-geum ga-myeon dwae-yo?
Đi giờ này còn kịp không?
- 21
지금 가도 돼요.
Ji-geum ga-do dwae-yo.
Tôi thấy còn kịp.
- 22
지금 3 시인데 1 시간반 남았어요.
Ji-geum se si-in-de han si-gan-ban nam-ass-eo-yo.
Bây giờ mới 3 giờ, còn 1 tiếng rưỡi đồng hồ.
- 23
당신은 언제 왔어요?
Dang-sin-eun eon-je wat-seo-yo?
Anh đến lúc nào vậy?
- 24
제가 7 시에 왔는데 1 시간이상 기다렸어요.
Je-ga il-gop si-e wat-neun-de han si-gan-i-sang gi-da-ryeot-seo-yo.
Tôi đến vào lúc 7 giờ, chờ bạn hơn 1 tiếng đồng hồ rồi.
- 25
왜 일찍 왔어요?
Wae il-jjik wat-seo-yo?
Tại sao anh đến sớm thế?
- 26
6 시반 퇴근해서 왔어요.
Yeo-seot si-ban toe-geun-hae-seo wat-seo-yo.
6 giờ rưỡi tan sở, thì đến đây ngay.
- 27
벌써 11 시 5 분전 되었는데 Đại Minh 아직 안 왔어요?
Beol-sseo yeol-han si o bun-jeon doe-eot-neun-de Dai Minh a-jik an wat-seo-yo?
11 giờ kém 5 rồi, Đại Minh còn chưa về?
- 28
보통 10 시반에 그는 집에 있었어요.
Bo-tong yeol si-ban-e geu-neun jib-e iss-eot-seo-yo.
Bình thường thì 10 giờ rưỡi anh ấy đã ở nhà rồi.
- 29
아! 오빠 다녀오셨군요.
A! O-ppa da-nyeo-o-syeot-gun-yo.
A, anh về rồi.
- 30
왜 늦게 다녀오셨어요?
Wae neut-ge da-nyeo-o-syeot-eo-yo?
Sao anh về trễ vậy?
- 31
오늘은 회사일이 많군요!
O-neul-eun hoe-sa-il-i man-kun-yo!
Hôm nay công việc nhiều quá.
- 32
오토바이 고장나서 20 분쯤 고쳐야 했습니다.
O-to-ba-i go-jang-na-seo i-sib bun-jjeum go-chyeo-ya haess-seum-ni-da.
Xe gắn máy bị hỏng, sửa mất 20 phút.
- 33
집에서 시장까지 걸어서 얼마 나 걸립니까?
Jib-e-seo si-jang-kka-ji geol-eo-seo eol-ma na geol-lim-ni-kka?
Từ nhà bạn đến chợ, đi bộ mất khoảng bao lâu?
- 34
15 분쯤 걸립니다.
Sib-o bun-jjeum geol-lim-ni-da.
Khoảng 15 phút nữa.
- 35
2 시간 후에 수업을 시작하니까 수퍼마켓에 구경 합시다.
Du si-gan hu-e su-eop-eul si-jak-ha-ni-kka su-peo-ma-ket-e gu-gyeong hap-si-da.
Còn 2 tiếng nữa vào học, mình đi dạo siêu thị một tí đi.
- 36
내일 오후에 좀 일찍가는 것이 어때요?
Nae-il o-hu-e jom il-jjik-ga-neun geot-i eo-ttae-yo?
Chiều mai đi sớm một tí có hơn không?
- 37
좋아요, 내일은 일요일때문에 시 간이 많아요.
Jo-a-yo, nae-il-eun il-yo-il-ttae-mun-e si gan-i man-a-yo.
Được, ngày mai chủ nhật, thời gian rộng rãi.
- 38
모임이 몇시까지 끝납니까?
Mo-im-i myeot-si-kka-ji kkeut-nam-ni-kka?
Cuộc họp này họp cho đến bao giờ đây?
- 39
토의할 문제가 많아서 점심 까지 끝날 수있 어요.
To-ui-hal mun-je-ga man-a-seo jeom-sim kka-ji kkeut-nal su-iss eo-yo.
Việc cần thảo luận hôm nay rất nhiều, có thể cần họp đến trưa.
- 40
10 시에 약속이 있으니까 먼저 가야합니다.
Yeol si-e yak-sok-i iss-eu-ni-kka meon-jeo ga-ya-ham-ni-da.
10 giờ tôi có hẹn, tôi cần đi trước.
- 41
안돼요, 토의할 일들이 당신과 연관이라서 기다려야합니다.
An-dwae-yo, to-ui-hal il-deul-i dang-sin-gwa yeon-gwan-i-ra-seo gi-da-ryeo-ya-ham-ni-da.
Không được, những việc bàn sau đây đều liên quan đến anh cả.
- 42
내가 늦게 왔지요?
Nae-ga neut-ge wat-ji-yo?
Tôi trễ rồi sao?
- 43
8 시에 시작하는데 1 시간이나 일찍 오셨군요.
Yeo-deolp si-e si-jak-ha-neun-de han si-gan-i-na il-jjik o-syeot-gun-yo.
8 giờ mới bắt đầu, anh đã đến sớm cả tiếng đồng hồ đấy.
- 44
시간을 잘못 봤어요!
Si-gan-eul jal-mot bwat-seo-yo!
Tôi xem lộn giờ rồi!
- 45
당신의 시계가 몇시입니까?
Dang-sin-ui si-gye-ga myeot-si-im-ni-kka?
Đồng hồ của anh mấy giờ?
- 46
8 시 5 분입니다.
Yeo-deolp si o bun-im-ni-da.
8 giờ 5 phút.
- 47
시간이 빨리 지났어요. 설날이 가까워요.
Si-gan-i bpal-li ji-nass-eo-yo. Seol-nal-i ga-kka-wo-yo.
Thời gian qua thật nhanh, lại sắp tết rồi.
- 48
맞아요! 12 월이 되었어요.
Maj-a-yo! Sib-i-wol-i doe-eot-seo-yo.
Đúng vậy, đã tháng 12 rồi còn gì.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.