Phần II · Mở rộng · Bài 30 · 보석상에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm kim hoàn
24 câu tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm kim hoàn · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
여기에 보석상점이 있습니까?
Yo ki ê bô sok sang chơm_i it sum ni kka?
Ở đây có tiệm kim hoàn nào không?
- 2
Thương Xá Tax 까지 모셔다드리겠습니다.
Thuong Xa Tax kka chi mô syơ ta tu ri kêt sum ni ta.
Để tôi dẫn bạn đến thương xá Tax.
- 3
제 딸에게 기념 선물을 사고 싶은데요.
Chê ttal ê kê ki nyơm sơn mu rul sa kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mua cho con gái tôi một món quà kỷ niệm.
- 4
실례지만 무엇을 사고 싶으세요?
Sil lyê chi man mu os_ul sa kô sip_u sê yô?
Xin lỗi chị muốn mua gì?
- 5
다이아몬드 반지를 사고싶은데요.
Ta i a môn tư ban chi rul sa kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mua chiếc nhẫn hột xoàn.
- 6
이 다이아몬드가 밝지않아요.
I ta i a môn tư ka bal chi an_a yô.
Hột kim cương này không được sáng lắm.
- 7
다이아몬드속에 흠이 있어요.
Ta i a môn tư sôk_ê hưm_i iss_ơ yô.
Bên trong kim cương có vết.
- 8
다른 것을 좀 보여 주시겠습니까?
Ta run kos_ul chôm bô yo chu si kêt sum ni kka?
Tôi muốn chọn chiếc khác được không?
- 9
네, 여러 가지 있습니다. 마음에 드는 것을 선택하세요.
Nê, yo ro ka chi it sum ni ta. Ma ưm_ê tư nun kơs_ul sơn thek_ha sê yô.
Vâng, chúng tôi có rất nhiều chiếc. Chị lựa xem chiếc nào vừa ý.
- 10
위에 있는 것을 좀 보여 주세요.
Uy ê it nun kơs_ul chôm bô yo chu sê yô.
Tôi thích chiếc nằm ở trên cùng.
- 11
이것은 새로운 견본입니다.
I kơs_un se rô un kyon bôn im ni ta.
Đây là kiểu mới về đó chị.
- 12
제가 반지를 껴볼 수 있습니까?
Chê ka ban chi rul kkyơ bôl su it sum ni kka?
Để tôi xem thử có vừa không?
- 13
제가 이 반지를 좋아하지만 제 딸에게 맞을지 모르겠습니다.
Chê ka i ban chi rul chô a ha chi man chê ttal ê kê mach _ul chi mô rư kêt sum ni ta.
Tôi thích chiếc này nhưng sợ con gái tôi đeo không vừa.
- 14
너무 작거나 큽니까?
Nơ mu chak ko na khưm ni kka?
Bà sợ to hay nhỏ ạ?
- 15
제 딸의 손에게 너무 크다고 생각합니다.
Chê ttal ui sôn ê kê nơ mu khu ta kô seng kak ham ni ta.
Tôi nghĩ là nó quá lớn so với tay của con tôi.
- 16
안심하세요. 맞지않으면 다시 고쳐 드릴 거예요.
An sim ha sê yô. Mat chi an_u myon ta si kô ch'yon tu ril kơ yê yô.
Chị yên tâm! Nếu không vừa mang đến đây, tôi sửa lại cho.
- 17
그래요? 이것을 주세요.
Kư re yô? I kơs_ul chu sê yô.
Vậy à, vậy lấy cho tôi chiếc này.
- 18
다른 것이 필요하십니까?
Ta rul kos_i pi ryô ha sim ni kka?
Vâng, bà lựa thêm cái gì không?
- 19
예쁜 목걸이가 있습니까?
Yê bbun môk kơ ri ka it sum ni kka?
Có sợi dây nào đẹp không?
- 20
반지같은 목걸이를 좋아해요?
Ban chi ka thun môk kơ ri rul chô a he yô?
Chị có muốn dây chuyền đi đồng bộ với chiếc nhẫn vừa rồi không?
- 21
그래요? 좀 보여 주세요.
Kư re yô?. Chôm bô yo chu sê yô.
Có à? Đâu đưa tôi xem thử.
- 22
값도 비싸지않아요.
Kab tô bi ssa chi an_a yô.
Giá không cao lắm đâu chị.
- 23
좋습니다. 다음 번 사겠습니다.
Chô sum ni ta. Ta ưm bơn sa kêt sum ni ta.
Thôi được rồi, hôm sau tôi đến lấy thêm.
- 24
고맙습니다. 여기 있습니다.
Kô mab sum ni ta, yo ki it sum ni ta.
Cám ơn chị, đây là hàng của chị.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.