Phần I · Căn bản · Bài 2 · 소개
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Giới thiệu làm quen
27 câu tiếng Hàn chủ đề Giới thiệu làm quen · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
성함이 무엇입니까?
Seong-ham-i mu-eot-im-ni-kka?
Quý tánh của ngài là gì?
- 2
이름이 무엇입니까?
I-reum-i mu-eot-im-ni-kka?
...tên gì?
- 3
당신은 ...입니까?
Dang-sin-eun im-ni-kka?
Anh là...?
- 4
누구입니까?
Nu-gu-im-ni-kka?
...là ai?
- 5
제 소개를 하겠습니다.
Je so-gae-reul ha-get-seum-ni-da.
Tôi xin giới thiệu một tí.
- 6
라고 불러주세요.
Ra-go bul-leo-ju-se-yo.
Hãy gọi tôi là...
- 7
저는 라고 합니다.
Jeo-neun ra-go ham-ni-da.
Tôi là...
- 8
이분은 ...입니다.
I-bun-eun im-ni-da.
Đây là...
- 9
만나서 반갑습니다.
Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da.
Rất hân hạnh được quen biết anh.
- 10
실례지만 성함이 어떻게 되십니까?
Sil-lye-ji-man seong-ham-i eo-tteoh-ge doe-sip-ni-kka?
Xin hỏi, quý tánh của ông là gì?
- 11
저는 Hach 이라고 합니다.
Jeo-neun Hach i-ra-go ham-ni-da.
Tôi tên là Hách.
- 12
Mr. Hach, 안녕하세요.
Mr. Hach, an-nyeong-ha-se-yo.
Chào ông Hách.
- 13
저는 Đặng Quang Hiển 입니다. 만나서 반갑습니다.
Jeo-neun Dang Quang Hien im-ni-da. Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da.
Tôi là Đặng Quang Hiển. Rất hân hạnh được biết ông.
- 14
알게 되어서 반갑습니다.
Al-ge doe-eo-seo ban-gap-seum-ni-da.
Quen biết ông, tôi cũng rất hân hạnh.
- 15
성이 무엇입니까?
Seong-i mu-eot-im-ni-kka?
Anh họ gì?
- 16
나의 성은 Đặng 입니다.
Na-ui seong-eun Dang im-ni-da.
Tôi họ Đặng.
- 17
당신 이름이 무엇입니까?
Dang-sin i-reum-i mu-eot-im-ni-kka?
Anh tên gì?
- 18
내 이름은 Đặng Văn Ất 입니다.
Nae i-reum-eun Dang Van At im-ni-da.
Tôi tên là Đặng Văn Ất.
- 19
제가 소개를 하겠습니다.
Je-ga so-gae-reul ha-get-seum-ni-da.
Tôi xin giới thiệu một tí.
- 20
이분은 Bạch Tấn 하고 Trương Văn 입니다.
I-bun-eun Bach Tan ha-go Truong Van im-ni-da.
Đây là Bạch Tấn, đây là Trương Văn.
- 21
저는 Trần Quang 입니다. 여러분, 건강하시지요?
Jeo-neun Tran Quang im-ni-da. Yeo-reo-bun, geon-gang-ha-si-ji-yo?
Tôi là Trần Quang, các bạn khỏe không?
- 22
우리는 건강합니다. 만나서 반갑습니다.
U-ri-neun geon-gang-ham-ni-da. Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da.
Chúng tôi đều rất khỏe, rất hân hạnh được quen biết anh.
- 23
안녕하세요, 실례지만 당신은 ...입니까?
An-nyeong-ha-se-yo, sil-lye-ji-man dang-sin-eun im-ni-kka?
Chào anh, xin lỗi anh là... phải không?
- 24
저는 Vương Lâm 인데 Hương Lan 의 친구입니다.
Jeo-neun Vuong Lam in-de Huong Lan ui chin-gu-im-ni-da.
Tôi là Vương Lâm, bạn của Hương Lan.
- 25
어서 오세요. 만나서 반갑습니다, 저는 Hương Lan 의 오빠입니다.
Eo-seo o-se-yo. Man-na-seo ban-gap-seum-ni-da, jeo-neun Huong Lan ui o-ppa-im-ni-da.
Mời vào. Rất hân hạnh được gặp anh, tôi là anh của Hương Lan.
- 26
아이구! 당신은 바로 Trương Lâm 입니다. Hương Lan 은 많이 말했습니다.
A-i-gu! Dang-sin-eun ba-ro Truong Lam im-ni-da. Huong Lan eun man-i mal-haet-seum-ni-da.
Ồ! Vậy anh chính là Trương Lâm, Hương Lan thường xuyên nhắc đến anh.
- 27
오늘 알게 되어서 반갑습니다.
O-neul al-ge doe-eo-seo ban-gap-seum-ni-da.
Hôm nay mới được làm quen với anh, thật là hân hạnh.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.