Phần II · Mở rộng · Bài 39 · 사무실에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại văn phòng công ty

13 câu tiếng Hàn chủ đề Tại văn phòng công ty · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    사장님, 손님이 왔습니다.

    Sa chang nim, sôn nim_i oat sum ni ta.

    Thưa giám đốc có khách hàng đến.

  2. 2

    미리 약속이 있습니까?

    Mi ri yak sôk_i it sum ni kka?

    Ông ta có hẹn trước không?

  3. 3

    아니오, 그렇지만 사장님과 중요한 일을 토의하고 싶은데요.

    A ni ô, ku rơ chi man sa chang nim koa chung yô han i rul thô ưi ha kô sip_un tê yô.

    Dạ thưa không, ông ta muốn gặp ông bàn việc quan trọng.

  4. 4

    그럼, 오늘 제가 중요한 모임이 있습니까?

    Ku rơm, ô nul chê ka chung yô han mô im_i it sum ni kka?

    Vậy hôm nay tôi có cuộc họp nào quan trọng không?

  5. 5

    예, 아침에 없습니다.

    Yê, a ch'im_ê ơb sum ni ta.

    Dạ buổi sáng thì không.

  6. 6

    오후에 있습니까?

    Ô hu ê it sum ni kka?

    Còn buổi chiều?

  7. 7

    오후 2 시에 Mrs. Y 와 약속이 있습니다.

    Ô hu tu si ê Mrs. Y oa yak sôk_i it sum ni ta.

    Lúc 2 giờ ông có cuộc hẹn với cô Y.

  8. 8

    그러면 사무실에 들어오라고 합니다.

    Ku rơ myơn sa mu si rê tu rơ ô ra kô ham ni ta.

    Vậy được rồi, mời ông ta vào văn phòng.

  9. 9

    안녕하세요. 폐를 끼쳤으니까 미안합니다.

    An nyơng ha sê yô. Pyê rul kki ch'yơss_u ni kka mi an ham ni ta.

    Chào ông, tôi rất tiếc đã làm phiền ông.

  10. 10

    왜 저를 만나고 싶으세요?

    Oe chơ rul man na kô sip_u sê yô?

    Anh gặp tôi có chuyện gì không?

  11. 11

    예, 새로운 계약서를 서명하고 싶은데요.

    Yê, se rô un kê yak sơ rul sơ myơng ha kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn công ty ông ký lại bản hợp đồng mới.

  12. 12

    지난 번 계약서에 대해서 문제가 있습니까?

    Chi nan bơn kê yak sơ ê te he sơ mun chê ka it sum ni kka?

    Hợp đồng cũ có vấn đề gì?

  13. 13

    아니오, 그렇지만 기한을 끝났습니다.

    A ni ô, ku rơ chi man ki han_ul kkun nan sum ni ta.

    Không, nhưng đã hết kỳ hạn rồi thưa ông.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.