Phần II · Mở rộng · Bài 21 · 병원에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại bệnh viện

159 câu tiếng Hàn chủ đề Tại bệnh viện · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    진찰하다

    chin ch'al ha ta

    khám bệnh

  2. 2

    진찰실

    chin ch'an sil

    phòng khám

  3. 3

    의사

    ưi sa

    bác sỹ

  4. 4

    과장

    koa chang

    trưởng khoa

  5. 5

    양의

    yang ưi

    lương y

  6. 6

    간호사

    kan hô sa

    y tá

  7. 7

    전과의사

    chơn koa ưi sa

    bác sỹ chuyên khoa

  8. 8

    소아과

    sô a koa

    khoa nhi

  9. 9

    산부인과

    san bu in koa

    khoa sản

  10. 10

    피부비뇨기과

    phi bu bi nyô ki koa

    khoa da liễu

  11. 11

    내과

    ne koa

    nội khoa

  12. 12

    외과

    oê koa

    ngoại khoa

  13. 13

    침술

    ch'im sul

    châm cứu

  14. 14

    물리치료

    mul li ch'i ryô

    vật lý trị liệu

  15. 15

    맥을짚다

    mek_ưn chip ta

    bắt mạch

  16. 16

    뼈

    byơ

    xương

  17. 17

    관절

    koan chơl

    khớp xương

  18. 18

    종합의

    chông hab ưi

    đa khoa

  19. 19

    심장병

    sim chang byơng

    bệnh tim

  20. 20

    혈압

    hyơl ab

    huyết áp

  21. 21

    암

    am

    ung thư

  22. 22

    혹

    hôk

    bướu

  23. 23

    부어오르다

    bu ơ ô ru ta

    sưng lên

  24. 24

    염

    yơm

    viêm

  25. 25

    마디염

    ma ti yơm

    viêm khớp

  26. 26

    고혈압

    kô hyơl ab

    cao huyết áp

  27. 27

    저혈압

    chơ hyơn áp

    huyết áp thấp

  28. 28

    요통

    yô thông

    đau lưng

  29. 29

    배가 아프다

    be ka a phu ta

    đau bụng

  30. 30

    복통에 걸리다

    bôk thông ê kơ ri ta

    đau bao tử

  31. 31

    목구멍이 아프다

    môk ku mơng i a phu ta

    đau họng

  32. 32

    바이러스

    ba i rơ sư

    siêu vi

  33. 33

    당뇨병

    tang nyô byơng

    đái đường

  34. 34

    폐염

    phyê yơm

    viêm phế quản

  35. 35

    아프다

    a phu ta

    đau nhức

  36. 36

    머리가 아프다

    mơ ri ka a phu ta

    đau đầu

  37. 37

    토하고 싶다

    thô ha kô sip ta

    buồn nôn

  38. 38

    현기증이나다

    hyơn ki chưng_i na ta

    chóng mặt

  39. 39

    수면부족

    su myơn bu chôk

    mất ngủ

  40. 40

    알레르기

    an rê rư ki

    dị ứng

  41. 41

    땀을 흘리다

    tam ưl hưl li ta

    đổ mồ hôi

  42. 42

    감기

    kam ki

    cảm

  43. 43

    열병

    yơng byơng

    sốt

  44. 44

    기침하다

    ki ch'im ha ta

    ho

  45. 45

    콧물이 나오다

    khôt mu ri na ô ta

    sổ mũi

  46. 46

    찬바람을 맞다

    chan ba ram_ul mat ta

    trúng gió

  47. 47

    설사

    sơl sa

    tiêu chảy

  48. 48

    폐염

    phyê yơm

    viêm phổi

  49. 49

    폐결핵

    phyê kyơl hek

    lao phổi

  50. 50

    간염

    kan yơm

    viêm gan

  51. 51

    뼈부러지다

    byơ bu rơ chi ta

    gãy xương

  52. 52

    물에 데다

    mu rê tê ta

    phỏng nước

  53. 53

    변비

    byơn bi

    táo bón

  54. 54

    체하다

    ch'ê ha ta

    đầy bụng

  55. 55

    중독되다

    chung tôk toê ta

    ngộ độc

  56. 56

    머리

    mơ ri

    đầu

  57. 57

    어깨

    ơ kke

    vai

  58. 58

    다리

    ta ri

    chân

  59. 59

    팔

    pal

    cánh tay

  60. 60

    목

    môk

    cổ

  61. 61

    피부

    phi bu

    da

  62. 62

    배

    be

    bụng

  63. 63

    무릎

    mu rưb

    đầu gối

  64. 64

    손

    sôn

    bàn tay

  65. 65

    발

    bal

    bàn chân

  66. 66

    가슴

    ka sưm

    ngực

  67. 67

    자궁

    cha kung

    tử cung

  68. 68

    장

    chang

    ruột

  69. 69

    힙

    hip

    mông

  70. 70

    진단하다

    chin tan ha ta

    chuẩn đoán

  71. 71

    치료하다

    ch'i ryô ha ta

    điều trị

  72. 72

    구급

    ku kưb

    cấp cứu

  73. 73

    예방접종하다

    yê bang chơb chông ha ta

    chích ngừa

  74. 74

    전염

    chơn yơm

    truyền nhiễm

  75. 75

    상처

    sang ch'ơ

    vết thương

  76. 76

    검사를하다

    kơm sa rul ha ta

    xét nghiệm

  77. 77

    피 검사하다

    phi kơm sa ha ta

    thử máu

  78. 78

    비료 검사

    bi ryô kơm sa

    thử phân

  79. 79

    소변 검사

    sô byơn kơm sa

    thử nước tiểu

  80. 80

    입원

    ib_uơn

    nhập viện

  81. 81

    퇴원

    thoê uơn

    xuất viện

  82. 82

    처방

    ch'ơ bang

    đơn thuốc

  83. 83

    약품

    yak phum

    thuốc thang

  84. 84

    알약

    al yak

    thuốc viên

  85. 85

    물약

    mul yak

    thuốc nước

  86. 86

    가루약

    ka ru yak

    thuốc bột

  87. 87

    필름을 찍다

    phin lim_ul ch'ik ta

    chụp phim

  88. 88

    쉬다

    suy ta

    nghỉ ngơi

  89. 89

    빠른 회복

    bba rưn hoê bôk

    mau lành

  90. 90

    건강하다

    kơn kang ha ta

    khỏe mạnh

  91. 91

    주의하다

    chu ưi ha ta

    chú ý

  92. 92

    등록하다

    tưng nôk ha ta

    đăng ký

  93. 93

    순위

    sun uy

    số thứ tự

  94. 94

    식전

    sik chơn

    uống trước bữa

  95. 95

    식후

    sik hu

    uống sau bữa ăn

  96. 96

    하루에 3 번

    ha ru ê sê bơn

    1 ngày 3 lần

  97. 97

    실례지만 무엇이 필요하십니까?

    Sil lyê chi man mu ơs_i pi ryô ha sim ni kka?

    Xin lỗi cô cần chi?

  98. 98

    제가 진찰하고 싶은데요.

    Chê ka chin ch'al ha kô sip_ưn tê yô.

    Tôi muốn khám bệnh.

  99. 99

    여기에 오세요.

    Yơ ki ê ô sê yô.

    Xin cô vui lòng qua đây.

  100. 100

    네.

    Nê.

    Vâng.

  101. 101

    실례지만 성함이 어떻게 되십니까?

    Si lê chi man sơng ham_i ơ ttơ kê toê sim ni kka?

    Xin lỗi, họ tên cô là gì?

  102. 102

    제 이름은 웅우엔 럼입니다.

    Chê i rưm_ưn Nguyen Lam im ni ta.

    Tôi họ Nguyễn, tên Lâm.

  103. 103

    생년월일을 알려주세요.

    Seng nyơn uơl i rul al lyơ chu sê yô.

    Vui lòng cho biết ngày tháng năm sinh

  104. 104

    제가 1970 년 06 월 28 일에 태어났습니다.

    Chê ka ch'ơn ku bek ch'il sib nyơn yu uơl i sib pal i rê the ơ nat sưm ni ta.

    Sinh ngày 28 tháng 06 năm 1970

  105. 105

    주소가 어디입니까?

    Chu sô ka ơ ti im ni kka?

    Địa chỉ thường trú?

  106. 106

    호치민시 1 군 Truong Đinh 길 15 번지입니다.

    Ho Chi Minh si il kun Truong Dinh kil sib_ô bơn chi im ni ta.

    15 Trương Định, Q1, Tp.HCM.

  107. 107

    전화번호가 있습니까?

    Chơn hoa bơn hô ka it sưm ni kka?

    Cô có số điện thoại không?

  108. 108

    집전화번호 9 840067 입니다.

    Chib chơn hoa bơn hô ku pal sa kông kông yuk ch'il im ni ta.

    Điện thoại nhà là: 9840067

  109. 109

    07 진찰실에 올라가세요.

    Kông ch'il chin ch'al si rê ôl la ka sê yô.

    Mời cô theo tôi lên phòng khám số 7

  110. 110

    오늘은 온 몸이 어때요?

    Ô nu rưn ôn môm_i ơ tte yô?

    Cô thấy trong người thế nào?

  111. 111

    어제는 열이 있고 오늘 아침에 머리가 아팠어요.

    Ơ chê nun yơ ri it kô ô nul a ch'im_ê mơ ri ka a pass_ơ yô.

    Thưa bác sĩ tối qua tôi bị sốt, sáng nay lại bị nhức đầu.

  112. 112

    기침하고 콧물이 나와요?

    Ki ch'im ha kô khôt mu ri na oa yô?

    Cô có ho và sổ mũi không?

  113. 113

    없어요. 그렇지만 아주 피곤함을 느낍니다.

    Ơbs_ơ yô. Kư rơ chi man a chu pi kôn ham_ul nư kim ni ta.

    Dạ không, nhưng cảm thấy rất mệt mỏi.

  114. 114

    지금 입을 크게 벌리세요.

    Chi kưm ib_ul khu kê bơl li sê yô.

    Bây giờ cô há miệng to ra.

  115. 115

    의사 선생님, 제가 무슨 병입니까?

    Ưi sa sơn seng nim, chê ka mu sưn byơng im ni kka?

    Thưa bác sĩ, tôi bị bệnh gì?

  116. 116

    너무 걱정하지말고 감기에 걸렸습니다. 푹 쉬고 3 일동안 약을 먹으면 병이 나을 거예요.

    Nơ mu kơk chơng ha chi mal kô kam ki ê kơl lyơt sưm ni ta. Puk suy kô sam il tông an yak_ul mơm_u myơn byơng_i na ưl kơ yê yô.

    Bệnh cô không đáng lo ngại, chỉ cảm nhẹ thôi, nhớ nghỉ ngơi uống thuốc 3 ngày sẽ bớt ngay.

  117. 117

    제가 주사해야합니까?

    Chê ka chu sa he ya ham ni kka?

    Có cần chích không bác sĩ?

  118. 118

    아니오, 필요없어요. 약을 먹은 후에 병이 나을 거예요.

    A ni ô, pi ryô ơbs)ơ yô. Yak_ul mơm_ưn hu ê byơng_i na ưl kơ yê yô.

    Không cần đâu, uống thuốc sẽ khỏi ngay.

  119. 119

    당신은 푹 쉬세요. 주사하지마세요.

    Tang sin_ưn puk suy sê yô. Chu sa ha chi ma sê yô.

    Cô phải nghỉ ngơi, không nên chích.

  120. 120

    이것은 당신의 처방전입니다.

    I kơs_ưn tang sin_ê Ch'ơ bang chơn_im ni ta.

    Đây là toa thuốc của cô.

  121. 121

    고맙습니다.

    Kô mab sưm ni ta.

    Cám ơn bác sĩ.

  122. 122

    과로하지말고 푹 쉬면 나을 거예요.

    Koa rô ha chi mal kô puk suy myơn na ưl kơ yê yô.

    Chúc cô nhanh chóng bình phục. Nhớ nghỉ ngơi nhiều chút nhé! Đừng cố làm quá sức.

  123. 123

    네, 감사합니다.

    Nê, kam sa ham ni ta.

    Vâng, cám ơn bác sĩ rất nhiều.

  124. 124

    어디가 아프세요?

    Ơ ti ka a pu sê yô?

    Anh bị sao thế?

  125. 125

    머리가 아파요.

    Mơ ri ka a pa yô.

    Tôi bị đau đầu.

  126. 126

    많이 아프세요?

    Man_i a pu sê yô?

    Đau nhiều không?

  127. 127

    네, 머리가 너무 아파요.

    Nê, mơ ri ka nơ mu a pa yô.

    Vâng, đầu tôi rất đau.

  128. 128

    당신은 항상 아픕니까?

    Tang sin_ưn hang sang a pum ni kka?

    Anh có thường xuyên bị đau thế này không?

  129. 129

    보통 1 시간쯤 아픕니다.

    Bô thông han si kan ch'ưm a pum ni ta.

    Thường đau khoảng một tiếng.

  130. 130

    전에 어떤 병이 있었습니까?

    Chơn_ê ơ ttơn byơng_i iss_ơt sưm ni kka?

    Trước đây anh có bị bệnh gì không?

  131. 131

    제가 전에 목의 염증입니다.

    Chê ka chơn_ê môk_ê yơm chưm im ni ta.

    Trước đây tôi bị viêm xoang.

  132. 132

    당신은 X-Ray 를 찍었습니까?

    Tang sin_ưn X-Ray rul ch'ik_ơt sưm ni kka?

    Anh có chụp hình X-Quang chưa?

  133. 133

    예, 1 년전에 찍었습니다.

    Yê, il lyơn chơn_ê ch'ik_ơt sưm ni ta.

    Cách đây 1 năm tôi có chụp.

  134. 134

    지금 약을 잡숴보다가 1 주일후에 다시 오세요.

    Chi kưm yak_ul chab sươ bô ta ka il chu il hu ê ta si ô sê yô.

    Bây giờ anh dùng thử thuốc này sau một tuần quay lại nhé!

  135. 135

    제가 수술해야합니까?

    Chê ka su sul he ya ham ni kka?

    Dạ tôi có phải mổ không?

  136. 136

    제가 X-Ray 결과를 봐서 심하면 수술해 야합니다.

    Chê ka X-ray kyơl koa rul boa sơ sim ha myơn su sul he ya ham ni ta.

    Để tôi coi kết quả chụp X-Quang của anh, nếu nặng quá thì phải mổ.

  137. 137

    수술하면 아픕니까?

    Su sul ha myơn a pum ni kka?

    Mổ có đau lắm không?

  138. 138

    안심하세요. 수술할때 아프지않아요.

    An sim ha sê yô. Su sul hal tte a pu chi an_a yô.

    Yên tâm đi anh bạn, mổ nhanh lắm, không đau đớn gì đâu.

  139. 139

    수술한 후에 집에 돌아갈 수있습니까?

    Su sul han hu ê chib_ê tô ra kal su it sưm ni kka?

    Mổ về liền hay nằm lại bệnh viện?

  140. 140

    수술하면 경비가 얼마입니까?

    Su sul ha myơn kyơng bi ka ơl ma im ni kka?

    Nếu mổ trọn gói hết khoảng bao nhiêu?

  141. 141

    심미 수술하면 5000.000 동입니다.

    Sim_i su sul ha myơn ô bek man tông im ni ta.

    Mổ thẩm mỹ khoảng 5 triệu.

  142. 142

    그럼, 보통 수술하면 얼마입니까?

    Kư rơm, bô thông su sul ha myơn ơl ma im ni kka?

    Còn mổ thường?

  143. 143

    보통 수술하면 2000.000 동입니다.

    Bô thông su sul ha myơn i bek man tông im ni ta.

    Mổ thường thì chỉ khoảng 2 triệu.

  144. 144

    네, 감사합니다.

    Nê, kam sa ham ni ta.

    Vâng, cám ơn bác sĩ.

  145. 145

    당신은 어디가 아프세요?

    Tang sin_ưn ơ ti ka a pu sê yô?

    Cô bị làm sao?

  146. 146

    네, 배가 너무 아픕니다.

    Nê, ne ke nơ mu ap_u m ni ta.

    Dạ, con thấy đau bụng.

  147. 147

    월경이 보통입니까?

    Uơl kyơng_i bô thông im ni kka?

    Chu kỳ kinh nguyệt của cô bình thường chứ?

  148. 148

    네, 보통입니다.

    Nê, bô thông im ni ta.

    Dạ rất đều.

  149. 149

    지금 배를 초음하세요.

    Chi kưm be rul ch'ô ưm ha sê yô.

    Bây giờ cô qua siêu âm vùng bụng nhé!

  150. 150

    그냥 안심하세요. 초음한 후에 결과가 나올 겁니다.

    Kư nyang an sim ha sê yô. Ch'ô ưm han hu ê kyơl koa ka na ôl kơm ni ta.

    Yên tâm đi cô bé, siêu âm xong sẽ biết ngay bệnh gì mà.

  151. 151

    초음하기 전에 물을 마셔야합니까?

    Ch'ô ưm ha ki chơn_ê mu rul ma syơ ya ham ni kka?

    Có cần uống nước trước khi siêu âm không?

  152. 152

    예, 물론입니다. 초음하기 전에 물을 많이 마셔야 합니다.

    Yê, mul lôn im ni ta. Ch'ô ưm ha ki chơn_ê mu rul man_i ma syơ ya ham ni ta.

    Cần chứ, cần phải uống nước nhiều vào.

  153. 153

    전에 약을 반응했습니까?

    Chơn_ê yak_ul ban_ưng het sưm ni kka?

    Trước đây anh có bị phản ứng thuốc gì không?

  154. 154

    제가 복통입니다.

    Chê ka bôk thông im ni ta.

    Tôi bị đau bao tử.

  155. 155

    그럼 약을 먹기 전에 식사를 많이 드세요.

    Ku rơm yak_ul mơm_i chơn_ê sik sa rul man_i tu sê yô.

    Vậy nhớ ăn no trước khi uống thuốc nhé.

  156. 156

    하루에 3 번 먹으세요?

    Ha ru ê sê bơn mơm_u sê yô?

    Ngày uống 3 lần hả bác sĩ?

  157. 157

    맞아요, 약을 먹다가 일주일후에 다시 오세요.

    Ma cha yô. Yak_ul mơm ta ka il chu il hu ê ta si ô sê yô.

    Đúng rồi, lấy 1 tuần thuốc, tuần sau quay lại tái khám.

  158. 158

    약국에서 약을 사십니까?

    Yak kuk_ê sơ yak_ul sa sim ni kka?

    Mua thuốc bên ngoài à?

  159. 159

    병원앞에 사세요.

    Byơng uơn ap_ê sa sê yô.

    Ở trước cổng bệnh viện đấy!

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.