Phần II · Mở rộng · Bài 45 · 성격

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tính cách

83 câu tiếng Hàn chủ đề Tính cách · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    조심성 있는

    Chô sim sơng it nun

    Cẩn thận

  2. 2

    경솔한

    Kyơng sôl han

    Hời hợt

  3. 3

    부주의 한

    Bu chu ưi han

    Cẩu thả

  4. 4

    게으른

    Kê ư run

    Lười biếng

  5. 5

    신중한

    Sin chung han

    Thận trọng

  6. 6

    활발한

    Hoal bal han

    Hoạt bát

  7. 7

    급한

    Kub han

    Nóng nảy

  8. 8

    겸손한

    Kyơm sôn han

    Khiêm tốn

  9. 9

    솔직한

    Sôl chik han

    Thật thà

  10. 10

    자유로운

    Cha yu rô un

    Phóng khoáng

  11. 11

    가난한

    Ka nan han

    Bần tiện

  12. 12

    이기적

    I ki chơk

    Ích kỷ

  13. 13

    보수적인

    Bô su chơk_in

    Bảo thủ

  14. 14

    발작스런

    Bal chak sư rơn

    Bất thường

  15. 15

    인색한

    In sek han

    Tính toán

  16. 16

    열심히

    Yơl sim hi

    Chăm chỉ

  17. 17

    근면한

    Kưn myơn han

    Siêng năng

  18. 18

    깨끗한

    Kke kkut han

    Sạch sẽ

  19. 19

    낙관적인

    Nak koan chơk_in

    Lạc quan

  20. 20

    비관적인

    Bi koan chơk_in

    Bi quan

  21. 21

    정이 많은

    Chơng_i man_un

    Đa tình

  22. 22

    기쁜

    Ki bbưn

    Vui

  23. 23

    슬픈

    Sul phưn

    Buồn

  24. 24

    사랑스러운

    Sa rang sư rơ un

    Yêu

  25. 25

    불안한

    Bul an han

    Bồn chồn

  26. 26

    놀라움

    Nôl la um

    Ngạc nhiên

  27. 27

    긴장된

    Kin chang toên

    Căng thẳng

  28. 28

    걱정스러운

    Kơk chơng sư rơ un

    Hồi hộp

  29. 29

    실망한

    Sil mang han

    Thất vọng

  30. 30

    부끄러운

    Bu kku rơ un

    Xấu hổ

  31. 31

    행복한

    Heng bôk han

    Vui thích

  32. 32

    기쁜

    Ki bbưn

    Hứng thú

  33. 33

    걱정스러운

    Kơk chơng sư rơ un

    Lo lắng

  34. 34

    그 여자의 성격은 어때요?

    Ku yơ cha ưi sơng kyơk_un ơ tte yô

    Tính cách của cô ấy thế nào?

  35. 35

    그 여자는 낙관적이에요.

    Ku yơ cha nun nak koan chơk_i ê yô

    Cô ấy là người rất lạc quan.

  36. 36

    그 여자는 비관적이에요.

    Ku yơ cha nun bi koan chơk_i ê yô

    Cô ấy tính rất bi quan.

  37. 37

    그 여자는 붙임성이 있어요.

    Ku yơ cha nun buth_im sơng_i iss_ơ yô

    Cô ấy là người dễ thương.

  38. 38

    그 여자는 선정적이에요.

    Ku yơ cha nun sơn chơng chơk_i ê yô

    Cô ấy là người đa tình.

  39. 39

    그 여자는 쾌활해요.

    Ku yơ cha nun khoe hoal he yô

    Cô ấy là người hoạt bát.

  40. 40

    그 여자는 기분파예요.

    Ku yơ cha nun ki bun pha yê yô

    Cô ấy là người buồn rầu.

  41. 41

    그 여자는 순진해요.

    Ku yơ cha nun sun chin he yô

    Ngây thơ là tính cách của cô ấy.

  42. 42

    그 여자는 질투가 심해요.

    Ku yơ cha nun chil thu ka sim he yô

    Cô ấy rất hay ghen tuông.

  43. 43

    그 여자는 꽤 소극적이에요.

    Ku yơ cha nun koe sô kuk chơk_i ê yô

    Cô ấy là người khá nhỏ mọn.

  44. 44

    그 여자는 항상 활력 있어요.

    Ku yơ cha nun hang sang hoal lyơk iss_ơ yô

    Cô ấy là người đầy nghị lực.

  45. 45

    그 여자는 식성이 까다로워요.

    Ku yơ cha nun sik sơng_i kka ta rô ưo yô

    Cô ấy rất khó khăn trong ăn uống.

  46. 46

    그 여자는 마음이 넓어요.

    Ku yơ cha nun ma ưm_i nơlb_ơ yô

    Cô ấy thật là rộng lượng.

  47. 47

    그 여자는 인정이 많아요.

    Ku yơ cha nun in chơng_i man_a yô

    Cô ấy tính rất tốt bụng.

  48. 48

    그 여자는 의지가 강해요.

    Ku yơ cha nun ưi chi ka kang he yô

    Cô ấy tính rất kiên quyết.

  49. 49

    그 여자는 콧대가 세요.

    Ku yơ cha nun khôt te ka sê yô

    Cô ấy tính không khoan nhượng.

  50. 50

    그 여자는 공작처럼 거만해요.

    Ku yơ cha nun kông chak ch'ơ rơm kơ man he yô

    Cô ấy tính kiêu căng như con công.

  51. 51

    그 여자는 말괄량이예요.

    Ku yơ cha nun mal koallyang_i yê yô

    Cô ấy là cô gái tinh nghịch.

  52. 52

    그 여자는 검소한 여자예요.

    Ku yơ cha nun kơm sô han yơ cha yê yô

    Cô ấy là người tiết kiệm.

  53. 53

    그 여자는 성실한 여성이에요.

    Ku yơ cha nun sơng sil han yơ sơng_i ê yô

    Cô ấy là người sống rất thành thật.

  54. 54

    그 여자는 친구를 쉽게 사귀어요.

    Ku yơ cha nun ch'in ku rul suyp kê sa kuy ơ yô

    Cô ấy rất dễ kết bạn.

  55. 55

    그 여자는 항상 약속을 지켜요.

    Ku yơ cha nun hang sang yak sôk_ul chi khyơ yô

    Cô ấy luôn là người giữ đúng lời hứa.

  56. 56

    그 여자는 자기밖에 몰라요.

    Ku yơ cha nun chi ki bakk_ê môlla yô

    Cô ấy chỉ biết về bản thân mình.

  57. 57

    그 여자는 말이 많아요.

    Ku yơ cha nun mal_i man_a yô

    Cô ấy nói nhiều quá.

  58. 58

    그 여자는 수다쟁이예요.

    Ku yơ cha nun su ta cheng_i ê yô

    Cô ấy là người nhiều chuyện.

  59. 59

    그 남자의 장점은 뭐예요?

    Ku nam cha ưi chang chơm_un muơ yê yô

    Mặt mạnh của anh ấy là gì?

  60. 60

    그 남자는 적극적이에요.

    Ku nam cha nun chơk kuk chơk_i yê yô

    Anh ấy sống rất thiết thực.

  61. 61

    그 남자는 하태평이에요.

    Ku nam cha nun ch'ơn ha the phyơng_i ê yô

    Anh ấy là người rộng lượng.

  62. 62

    그 남자는 엄격해요.

    Ku nam cha nun ơm kyơk he yô

    Anh ấy là người rất nghiêm khắc.

  63. 63

    그 남자는 믿을만해요.

    Ku nam cha nun mit_ul man he yô

    Anh ấy là người đáng tin cậy.

  64. 64

    그 남자는 수치심이 없어요.

    Ku nam cha nun su ch'i sim_i ơbs_ơ yô

    Anh ấy không có tính xấu hổ.

  65. 65

    당신은 정말 성격이 좋은 남자군요.

    Tang sin_un chơng mal sơng kyơk_i chô ưn nam cha kun_yô

    Anh là người nam có tính cách tốt.

  66. 66

    당신은 정이 많고 이해심도 있군요.

    Tang sin_un chơng_i man kô i he sim tô it kun_yô

    Anh là người dễ thương và có tính cảm thông.

  67. 67

    그 남자는 부드러워지고 있어요.

    Ku nam cha nun bu tư rơ ưo chi kô it sơ yô

    Anh ấy rất ngọt ngào.

  68. 68

    그 남자는 사자처럼 용감해요.

    Ku nam cha nun sa cha ch'ơ rơm yông kam he yô

    Anh ấy dũng cảm như sư tử vậy.

  69. 69

    그 남자는 어린양처럼 순박해요.

    Ku nam cha nun ơ rin yang ch'ơ rơm sun bak he yô

    Anh ấy ngây thơ như con cừu non.

  70. 70

    그 남자는 상당히 내성적인 사람이에요.

    Ku nam cha nun sang tang hi ne sơng chơk_in sa ram_i ê yô

    Anh ấy là người sống rất trầm lặng.

  71. 71

    그분은 성격이 좋군요.

    Ku bun_un sơng kyơk_i chô kun_yô

    Anh ấy là người có tính cách tốt.

  72. 72

    그분은 솔직하게 말하는군요.

    Ku bun_un sôl chik ha kê mara nun kun_yô

    Anh ấy nói thẳng quá.

  73. 73

    그 남자는 너무 강압적이에요.

    Ku nam cha nun nơ mu kang ab chơk_i ê yô

    Anh ấy là người rất độc đoán.

  74. 74

    저의 성격이 어떻다고 생각하세요?

    Chơ ưi sơng kyơk_i ơ ttơ ta kô seng kak ha sê yô

    Anh nghĩ thế nào về tính cách của tôi?

  75. 75

    당신은 내성적인 사람인데요.

    Tang sin_un ne sơng chơk_in sa ram in tê yô

    Bạn là người sống nội tâm.

  76. 76

    당신은 친절하군요.

    Tang sin_un ch'in chơl ha kun_yô

    Bạn là người tốt bụng.

  77. 77

    당신은 사랑스러워요.

    Tang sin_un sa rang sư rơ ưo yô

    Bạn là người dễ thương.

  78. 78

    당신은 나빠요.

    Tang sin_un na bba yô

    Bạn là người xấu.

  79. 79

    당신은 굉장히 고집이 세네요.

    Tang sin_un koêng chang hi kô chib_i sê nê yô

    Bạn là người kiên trì.

  80. 80

    당신은 정말로 관대해요.

    Tang sin_un chơng mallô koan te he yô

    Bạn là người rộng lượng.

  81. 81

    당신은 너무 고지식해요.

    Tang sin_un nơ mu kô chi sik he yô

    Bạn cũng là người rất đúng đắn.

  82. 82

    당신은 친절한 여자이군요.

    Tang sin_un ch'in chơl han yơ cha i kun_yô

    Bạn là người con gái tốt.

  83. 83

    당신은 비겁한 겁쟁이에요.

    Tang sin_un bi kab han kơb cheng_i yê yô

    Bạn là người không có nghị lực.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.