Phần II · Mở rộng · Bài 38 · 백화점에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại cửa hàng bách hóa
56 câu tiếng Hàn chủ đề Tại cửa hàng bách hóa · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
안녕하세요. 뭐가 필요하십니까?
An nyơng ha sê yô. Mươ ka pi ryô ha sim ni kka?
Chào bà, thưa bà muốn mua gì?
- 2
와이 셔츠를 좀 보여주세요.
Oa i syơ ch'u rul chôm bô yơ chu sê yô.
Tôi muốn xem cái áo sơ-mi trắng.
- 3
넥다이를 좀 보여주세요.
Nêk ta i rul chôm bô yơ chu sê yô.
Cho tôi xem cái cà vạt.
- 4
저 모피외투를 좀 보여주세요.
Chơ mô pi oê thu rul chôm bô yơ chu sê yô.
Cho tôi xem cái áo choàng lông kia.
- 5
바지를 좀 보여주세요.
Ba chi rul chôm bô yơ chu sê yô.
Vui lòng cho tôi xem cái quần.
- 6
제 남편에게 바지를 찾고싶은데요.
Chê nam pyơn ê kê ba chi rul ch'at kô sip_un tê yô.
Tôi tìm cái quần cho ông xã.
- 7
어떤 스타일을 사고싶으세요?
Ơ tơn sư tha i rul sa kô sip_u sê yô?
Bà muốn mua loại gì?
- 8
여기는 어떤 스타일이 있습니까?
Yơ ki nun ơ ttơn sư tha i ri it sum ni kka?
Áo ở đây có những hiệu gì?
- 9
유명한 스타일을 좀 보여주세요.
Yu myơng han sư tha i rul chôm bô yơ chu sê yô.
Cái nào mà nổi tiếng ấy.
- 10
실례지만 어느 색깔을 좋아합니까?
Si lyê chi man ơ nu sek kka rul chô a ham ni kka?
Xin lỗi bà thích màu nào?
- 11
제가 분홍색을 좋아합니다.
Chê ka bun hông sek_ul chô a ham ni ta.
Tôi thích màu hồng.
- 12
손님의 피부에 분홍색이 아주 적합 합니다.
Sôn nim ưi phi bu ê bun hông sek_i a chu chơk hab ham ni ta.
Màu hồng này rất hợp với màu da của bà.
- 13
그렇지만 노란색이 더 예뻐보입니다.
Ku rơ chi man nô ran sek_i tơ yê bbơ bô im ni ta.
Nhưng tôi thấy màu vàng đẹp hơn.
- 14
네, 노란색도 좋습니다.
Nê, nô ran sek tô chô sum ni ta.
Vâng, màu vàng cũng đẹp lắm.
- 15
다 예뻐서 선택하기가 어려워요.
Ta yê bbơ sơ sơn thek ha ki ka ơ ryơ ươ yô.
Màu nào cũng đẹp thật khó chọn.
- 16
아줌마 두 색을 사세요?
A chum ma tu sek_ul sa sê yô?
Bà lấy cả 2 màu nhé.
- 17
아니오, 노란색을 사겠습니다.
A ni yô, nô ran sek_ul sa kêt sum ni ta.
Thôi anh lấy cho tôi cái màu vàng.
- 18
예, 여기 있습니다.
Yê, yơ ki it sum ni ta.
Dạ vâng.
- 19
얼마입니까?
Ơl ma im ni kka?
Bao nhiêu vậy?
- 20
예, 150.000 동입니다.
Yê, sib_ô man tông im ni ta.
Thưa, 150 ngàn.
- 21
여기 거스름돈입니다.
Yơ ki kơ sư rum tôn im ni ta.
Thưa bà đây là tiền thối lại.
- 22
영수증을 좀 주세요.
Yơng su chưng_ul chôm chu sê yô.
Cho tôi xin giấy biên nhận tiền.
- 23
여기 있습니다.
Yơ ki it sum ni ta.
Thưa bà đây.
- 24
고맙습니다. 안녕히 계세요!
Kô mab sum ni ta. An nyơng hi kê sê yô!
Xin cám ơn, chào nhé!
- 25
천만에요. 다음에 또 오세요.
Ch'ơn man_ê yô. Ta ưm_ê ttô ô sê yô.
Dạ không dám, lần sau mời bà ghé lại tiệm chúng tôi nữa.
- 26
장식품은 어디에 파십니까?
Chang sik pum_un ơ ti ê pa sim ni kka?
Hãng mỹ phẩm bán ở đâu?
- 27
위층에 올라가세요.
Uy ch'ưng_ê ôl la ka sê yô.
Bà lên lầu sẽ gặp ngay.
- 28
고맙습니다.
Kô mab sum ni ta.
Cám ơn.
- 29
여성의류 파는곳이 어디입니까?
Yơ sơng ưi ryu pa nun kôs_i ơ ti im ni kka?
Khu vực bán đồ nữ ở đâu?
- 30
버터와 우유 파는 곳이 어디입니까?
Bơ thơ oa u yu oa nun kơs_i ơ ti im ni kka?
Khu vực bán bơ sữa ở đâu?
- 31
과일 통조림 파는곳이 어느쪽입니까?
Koa il thong chô rim pa nun kôs_i ơ nu ch'ôk_im ni kka?
Chỗ bán đồ hộp trái cây ở hướng nào ạ?
- 32
그 향수병을 좀 보여주세요. 어떤 향수입니까?
Ku hyang su byơng_ul chôm bô yơ chu sê yô. Ơ tơn hyang su im ni kka?
Tôi muốn xem chai nước hoa đó. Nó hiệu gì?
- 33
Polo 향수입니까?
Polo hyang su im ni kka?
Hiệu Polo à?
- 34
1 병에 얼마입니까?
Han byơng_ê ơi ma im ni kka?
Bao nhiêu 1 chai này?
- 35
500.000 동입니다.
Ô sim man tông im ni ta.
500 ngàn.
- 36
아이구! 비싸요? 옆병이 더 싸요?
Ai ku! Bi ssa yô? Yơp byơng_i tơ ssa yô?
Sao mắc thế? Chai kế bên có rẻ hơn không?
- 37
네, 더 싼데 냄새가 Polo 향수와 비교할 수 없습니다.
Nê, tơ ssan tê nem se ka Polo hang su oa bi kyô hal su ơb sum ni ta.
Vâng hiệu này rẻ hơn, nhưng mùi thơm không giữ lâu như hiệu Polo.
- 38
너무 비싸요! 좀 깎아주세요.
Nơ mu bi ssa yô! Chôm kkakk_a chu sê yô.
Bớt chút đi, giá cao quá!
- 39
비싸지않아요. 우리는 싸게 팔았습니다.
Bi ssa chi an_a yô. U ri nun ssa kê pa rat sum ni ta.
Không mắc đâu, chúng tôi lời ít lắm!
- 40
타당한 가격을 계산하면 많이 살 것입니다.
Tha tang han ka kyơk_ul kê san ha myon man_i sal kơs_im ni ta.
Cô tính giá phải chăng cho tôi. Tôi sẽ mua nhiều.
- 41
많이 사면 좀 깎아드리겠습니다.
Man_i sa myon chôm kkakk_a tu ri kêt sum ni ta.
Nếu mua nhiều tôi sẽ bớt chút ít làm quen.
- 42
이건 수입품이지요?
I kơn su ib pum_i chi yô?
Hàng này là hàng nhập phải không?
- 43
이건 국산품입니다.
I kơn kuk san pum im ni ta.
Hàng này là hàng sản xuất trong nước.
- 44
품질이 아주 좋습니다.
Pum chi ri a chu chô sum ni ta.
Chất lượng tốt lắm.
- 45
저에게 다른 것을 좀 보여주시겠습니까?
Chơ ê kê ta run kơs_ul chôm bô yơ chu si kêt sum ni kka?
Có thể cho tôi xem cái khác được chứ?
- 46
제가 다른 것을 볼 수 있습니까?
Chê ka ta run kơs_ul bôl su it sum ni kka?
Tôi có thể xem cái khác không?
- 47
이것은 다른 색이 있습니까?
I kơs_un ta run sek_i it sum ni kka?
Cái này có màu khác không?
- 48
다른 스타일이 있습니까?
Ta rul su tha i ri it sum ni kka?
Có kiểu khác không cô?
- 49
더 싼 것을 좀 보여주세요.
Tơ ssan kơs_ul chôm bô yơ chu sê yô.
Vui lòng cho tôi xem cái nào rẻ hơn.
- 50
이건 더 작은 규격을 좀 보여주세요.
I kơn tơ chak_un kyu kyơk_ul chôm bô yơ chu sê yô.
Tôi muốn coi mẫu này, kích cỡ nhỏ hơn.
- 51
제가 이것을 사기로했습니다.
Chê ka i kơs_un sa ki rô het sum ni ta.
Tôi quyết định lấy cái này.
- 52
이것은 제일 마음에 들어요.
I kơs_un chê il ma ưm_ê tu rơ yô.
Cái này tôi hài lòng nhất.
- 53
그것은 저에게 맞습니다.
Ku kơs_un chơ ê kê mat sum ni ta.
Cái đó rất vừa với tôi.
- 54
모두 얼마입니까?
Mô tu ơi ma im ni kka?
Hết bao nhiêu tiền ạ?
- 55
값이 좀 깎아 줄 수 있습니까?
Kabs_i chôm kkakk_a chul su it sum ni kka?
Giảm giá cho tôi được chứ?
- 56
선물로 쌉니까? 다시 싸주세요.
Sơn mul lô ssam ni kka? Ta si ssa chu sê yô.
Có gói quà không? Xin gói lại dùm tôi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.