Phần II · Mở rộng · Bài 1 · 일상생활
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Công việc hằng ngày
242 câu tiếng Hàn chủ đề Công việc hằng ngày · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
먹다
Meok-da
Ăn
- 2
싸다
Ssa-da
Bao, gói
- 3
팔다
Pal-da
Bán
- 4
알다
Al-da
Biết
- 5
기어가다
Gi-eo-ga-da
Bò, trèo
- 6
손에 들다
Son-e deul-da
Cầm
- 7
감사하다
Gam-sa-ha-da
Cảm tạ
- 8
가르치다
Ga-reu-chi-da
Chỉ dạy
- 9
달리다
Dal-li-da
Chạy
- 10
뛰어가다
Ttwio-ga-da
Chạy, rời khỏi
- 11
죽다
Juk-da
Chết
- 12
고려하다
Go-ryeo-ha-da
Chiếu cố
- 13
주다
Ju-da
Cho
- 14
허락하다
Heo-rak-ha-da
Cho phép
- 15
놀다
Nol-da
Chơi
- 16
욕하다
Yok-ha-da
Chửi
- 17
준비하다
Jun-bi-ha-da
Chuẩn bị
- 18
찍다
Jjik-da
Chụp
- 19
벗다
Beot-da
Cởi
- 20
웃다
Ut-da
Cười
- 21
있다
It-da
Có
- 22
...(을)ㄹ 수 있다
...(eul) su it-da
Có thể
- 23
예상하다
Ye-sang-ha-da
Dự tính
- 24
완전히 하다
Wan-jeon-hi ha-da
Dứt khoát cho rồi
- 25
때리다
Ttae-ri-da
Đánh
- 26
들고 가다
Deul-go ga-da
Đem
- 27
유증하다
Yu-jeung-ha-da
Để lại
- 28
오다
O-da
Đến
- 29
또 오다
Tto o-da
Đến, lại
- 30
가다
Ga-da
Đi
- 31
쓰다
Sseu-da
Đội, đeo
- 32
바꾸다
Ba-kku-da
Đổi, thay
- 33
동의하다
Dong-ui-ha-da
Đồng ý
- 34
태우다
Tae-u-da
Đốt
- 35
읽다
Ilk-da
Đọc
- 36
박다
Bak-da
Đóng
- 37
기다리다
Gi-da-ri-da
Đợi
- 38
허락받다
Heo-rak-bat-da
Được phép
- 39
서다
Seo-da
Đứng
- 40
꺾다
Kkeok-da
Đứt gãy
- 41
지불하다
Ji-bul-ha-da
Giao nộp
- 42
설명하다
Seol-myeong-ha-da
Giải thích
- 43
살인하다
Sal-in-ha-da
Giết
- 44
도와주다
Do-wa-ju-da
Giúp đỡ
- 45
보내다
Bo-nae-da
Gửi
- 46
노래를 부르다
No-rae-reul bu-reu-da
Hát
- 47
이해하다
I-hae-ha-da
Hiểu
- 48
공부하다
Gong-bu-ha-da
Học tập
- 49
희망하다
Hui-mang-ha-da
Hy vọng
- 50
부르다
Bu-reu-da
Kêu, gọi
- 51
울다
Ul-da
Khóc
- 52
검사하다
Geom-sa-ha-da
Kiểm tra
- 53
건의
Geon-ui
Kiến nghị
- 54
받다
Bat-da
Lấy
- 55
하다
Ha-da
Làm
- 56
해주다
Hae-ju-da
Làm cho
- 57
폐를 끼치다
Pye-reul kki-chi-da
Làm phiền
- 58
오르다
O-reu-da
Lên
- 59
불안한
Bul-an-han
Lo lắng
- 60
준비하다
Jun-bi-ha-da
Chuẩn bị, lo liệu
- 61
선택하다
Seon-taek-ha-da
Lựa chọn
- 62
속이다
Sog-i-da
Lừa gạt
- 63
입다
Ip-da
Mặc
- 64
가져가다
Ga-jyeo-ga-da
Mang
- 65
기대하다
Gi-dae-ha-da
Mong muốn
- 66
빌리다
Bil-li-da
Mượn
- 67
사다
Sa-da
Mua
- 68
원하다
Won-ha-da
Muốn
- 69
지원하다
Ji-won-ha-da
Nâng, đỡ
- 70
...해야만 한다
...hae-ya-man han-da
Nên, phải
- 71
쉬다
Swi-da
Nghỉ ngơi
- 72
듣다
Deut-da
Nghe
- 73
앉다
An-da
Ngồi
- 74
자다
Ja-da
Ngủ
- 75
멈추다
Meom-chu-da
Ngưng
- 76
동시에
Dong-si-e
Nhân tiện
- 77
뛰다
Ttwi-da
Nhảy
- 78
보내주다
Bo-nae-ju-da
Nhờ gửi, gửi giùm
- 79
띄우다
Tti-u-da
Nổi lên
- 80
말하다
Mal-ha-da
Nói
- 81
강의하다
Gang-ui-ha-da
Nói, giảng
- 82
이야기하다
I-ya-gi-ha-da
Nói, kể lại
- 83
거주하다
Geo-ju-ha-da
Ở, trú ngụ
- 84
파견하다
Pa-gyeon-ha-da
Phái, sai
- 85
비판하다
Bi-pan-ha-da
Phê bình
- 86
말리다
Mal-li-da
Phơi
- 87
방해하다
Bang-hae-ha-da
Quấy nhiễu, làm hại
- 88
관찰하다
Gwan-chal-ha-da
Quan sát
- 89
돌아가다
Dol-a-ga-da
Quay về
- 90
잊다
It-da
Quên
- 91
나가다
Na-ga-da
Ra
- 92
단련하다
Dal-lyeon-ha-da
Rèn luyện
- 93
세탁하다
Se-tak-ha-da
Rửa, giặt giũ
- 94
생산하다
Saeng-san-ha-da
Sản xuất
- 95
태어나다
Tae-eo-na-da
Sinh
- 96
무섭다
Mu-seop-da
Sợ
- 97
선물하다
Seon-mul-ha-da
Tặng
- 98
배웅하다
Bae-ung-ha-da
Tiễn đưa
- 99
켜다, 태우다
Kyeo-da, tae-u-da
Thắp, đốt
- 100
요구하다
Yo-gu-ha-da
Thỉnh cầu
- 101
참가하다
Cham-ga-ha-da
Tham gia
- 102
해방하다
Hae-bang-ha-da
Thả
- 103
토론하다
To-ron-ha-da
Thảo luận
- 104
바꾸다
Ba-kku-da
Thay đổi
- 105
대신하다
Dae-sin-ha-da
Thay thế
- 106
좋아하다
Jo-a-ha-da
Thích
- 107
청소하다
Cheong-so-ha-da
Thu dọn
- 108
구입하다
Gu-ip-ha-da
Thu mua
- 109
접수하다
Jeop-su-ha-da
Tiếp nhận
- 110
받아들이다
Bad-a-deul-i-da
Đồng ý, chấp nhận
- 111
접촉하다
Jeop-chok-ha-da
Tiếp xúc
- 112
찾다
Chat-da
Tìm kiếm
- 113
성격
Seong-gyeok
Tính cách
- 114
계산하다
Gye-san-ha-da
Tính toán
- 115
소비하다
So-bi-ha-da
Tốn
- 116
훔치다
Hum-chi-da
Trộm, ăn cắp
- 117
유란하게 꾸미다
Yu-ran-ha-ge kku-mi-da
Trang hoàng
- 118
대답하다
Dae-dap-ha-da
Trả lời
- 119
꾸짖다
Kku-jit-da
Trách
- 120
나무를 심다
Na-mu-reul sim-da
Trồng trọt
- 121
수정하다
Su-jeong-ha-da
Tu sửa
- 122
마시다
Ma-si-da
Uống
- 123
들어가다
Deul-eo-ga-da
Vào
- 124
쓰다
Sseu-da
Viết
- 125
보다
Bo-da
Xem, nhìn
- 126
내려가다
Nae-ryeo-ga-da
Xuống
- 127
관통하다
Gwan-tong-ha-da
Xuyên qua
- 128
사랑하다
Sa-rang-ha-da
Yêu quý
- 129
오다
O-da
Đến
- 130
떠나다
Tteo-na-da
Đi, rời
- 131
올라가다
Ol-la-ga-da
Lên
- 132
내려가다
Nae-ryeo-ga-da
Xuống
- 133
결과를 달성하다
Gyeol-gwa-reul dal-seong-ha-da
Đạt kết quả
- 134
돕다
Dop-da
Giúp đỡ
- 135
자다
Ja-da
Ngủ
- 136
준비하다
Jun-bi-ha-da
Lo việc
- 137
사진을 찍다
Sa-jin-eul jjik-da
Chụp hình
- 138
과시하다
Gwa-si-ha-da
Nói khoác
- 139
다투다
Da-tu-da
Cãi cọ
- 140
취직하다
Chwi-jik-ha-da
Xin việc
- 141
약속을 어기다
Yak-sog-eul eo-gi-da
Thất hẹn
- 142
약속을 어기다
Yak-sog-eul eo-gi-da
Thất tín
- 143
이리로 오다
I-ri-ro o-da
Qua đây
- 144
그리로 가다
Geu-ri-ro ga-da
Qua bên kia
- 145
여기에 올라오다
Yeo-gi-e ol-la-o-da
Lên đây
- 146
위에 올라가다
Wi-e ol-la-ga-da
Lên trên kia
- 147
아래에 내려오다
A-rae-e nae-ryeo-o-da
Xuống đây
- 148
들어오다
Deul-eo-o-da
Vào đây
- 149
안에 들어오다
An-e deul-eo-o-da
Vào trong đi
- 150
나가다
Na-ga-da
Ra ngoài
- 151
돌아오다
Dol-a-o-da
Về đây
- 152
여기에 오다
Yeo-gi-e o-da
Đến... đây
- 153
저기에 오다
Jeo-gi-e o-da
Đến... kia
- 154
생각해내다
Saeng-gak-hae-nae-da
Nhớ được
- 155
열다
Yeol-da
Mở ra
- 156
들리다
Deul-li-da
Nghe thấy
- 157
보이다
Bo-i-da
Nhìn thấy
- 158
느끼다
Neu-kki-da
Cảm thấy
- 159
부딪치다
Bu-dit-chi-da
Đụng phải
- 160
조우하다
Jo-u-ha-da
Gặp phải
- 161
잊어버리다
Ij-eo-beo-ri-da
Quên mất
- 162
받게 되다
Bat-ge doe-da
Nhận được
- 163
전개하다
Jeon-gae-ha-da
Mở ra
- 164
버리다
Beo-ri-da
Vứt bỏ
- 165
아프게 찌르다
A-peu-ge jji-reu-da
Đâm đau
- 166
한가하다
Han-ga-ha-da
Đang rảnh
- 167
누구와 이야기를 합니다
Nu-gu-wa i-ya-gi-reul ham-ni-da
Nói chuyện với...
- 168
누구의 빌립니다
Nu-gu-ui bil-lim-ni-da
Mượn của...
- 169
누구와 말합니다
Nu-gu-wa mal-ham-ni-da
Nói với...
- 170
누구에게 먹습니다
Nu-gu-e-ge meok-seum-ni-da
Cho ăn...
- 171
사갑니다
Sa-gam-ni-da
Đi... mua...
- 172
...에 전화합니다
...e jeon-hwa-ham-ni-da
Gọi đến...
- 173
...에게 갖다주세요
...e-ge gat-da-ju-se-yo
Mang đến cho...
- 174
...에서 ...까지
...e-seo ...kka-ji
Từ... đến...
- 175
당신은 어디에 가십니까?
Dang-sin-eun eo-di-e ga-sim-ni-kka?
Anh đi đâu?
- 176
제가 우체국에 갑니다.
Je-ga u-che-gug-e gam-ni-da.
Tôi đi bưu điện.
- 177
뭘 하러 우체국에 가십니까?
Mwol ha-reo u-che-gug-e ga-sim-ni-kka?
Anh đi bưu điện làm gì?
- 178
우편소포를 부치러 우체국에 갑니다.
U-pyeon-so-po-reul bu-chi-reo u-che-gug-e gam-ni-da.
Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện.
- 179
잘 됐어요. 저도 우표를 좀 사려고 합니다.
Jal dwaess-eo-yo. Jeo-do u-pyo-reul jom sa-ryeo-go ham-ni-da.
Thật may, tôi cũng tính mua một ít tem.
- 180
저에게 좀 사줄 수 있습니까?
Jeo-e-ge jom sa-jul su iss-seum-ni-kka?
Anh có thể mua giúp tôi không?
- 181
제가 사줄거예요.
Je-ga sa-jul-geo-ye-yo.
Tôi sẽ mua giúp cho.
- 182
아침에 뭘 했어요? 약속했는데 왜 안 왔어요?
A-chim-e mwol haess-eo-yo? Yak-sok-haess-neun-de wae an wash-eo-yo?
Sáng nay bạn làm gì? Sao hẹn rồi không đến?
- 183
아침에 오토바이를 고쳐야했어요.
A-chim-e o-to-ba-i-reul go-chyeo-ya-haess-eo-yo.
Sáng nay tôi phải sửa xe gắn máy.
- 184
지금 오토바이가 어때요?
Ji-geum o-to-ba-i-ga eo-ttae-yo?
Xe của bạn sao rồi?
- 185
오토바이가 고장났어요.
O-to-ba-i-ga go-jang-nass-eo-yo.
Xe của tôi bị hư rồi.
- 186
그럼, Quốc Vượng의 오토바이를 빌려서 오세요.
Geu-reom, Quoc Vuong-ui o-to-ba-i-reul bil-lyeo-seo o-se-yo.
Vậy thì mượn xe của Quốc Vượng chạy qua đây.
- 187
안 오면 약속을 어길 것입니다.
An o-myeon yak-sog-eul eo-gil geos-im-ni-da.
Nếu không thì sẽ lỡ hẹn mất.
- 188
동시에 취직 서류를 가져와 주세요.
Dong-si-e chwi-jik seo-ryu-reul ga-jyeo-wa ju-se-yo.
Tiện thể mang hồ sơ xin việc qua cho tôi.
- 189
당신은 무엇을 하고 있어요?
Dang-sin-eun mu-eos-eul ha-go iss-eo-yo?
Bạn đang làm gì?
- 190
제가 편지를 쓰고있어요.
Je-ga pyeon-ji-reul sseu-go-iss-eo-yo.
Tôi đang viết thư.
- 191
누구에게 편지를 씁니까?
Nu-gu-e-ge pyeon-ji-reul sseum-ni-kka?
Bạn viết thư cho ai?
- 192
제 친구에게 씁니다.
Je chin-gu-e-ge sseum-ni-da.
Tôi viết thư cho bạn tôi.
- 193
우리집에 빨리 오실 수 있어요?
U-ri-jib-e bpal-li o-sil su iss-eo-yo?
Anh đến ngay nhà tôi một tí đi, được không?
- 194
급한 일이 있어요?
Geup-han il-i iss-eo-yo?
Có việc gì gấp lắm sao?
- 195
제가 소개해줄 사람이 왔어요.
Je-ga so-gae-hae-jul sa-ram-i wash-eo-yo.
Người tôi tính giới thiệu cho anh làm quen đang ở đây.
- 196
그럼, 빨리 갈거예요.
Geu-reom, bpal-li gal-geo-ye-yo.
Ồ, tôi đến ngay.
- 197
당신은 어디에 가려고합니까?
Dang-sin-eun eo-di-e ga-ryeo-go-ham-ni-kka?
Anh tính đi đâu?
- 198
쇼핑가려고합니다.
Syo-ping-ga-ryeo-go-ham-ni-da.
Tôi đi mua đồ.
- 199
뭘 사러 백화점에 가세요?
Mwol sa-reo baek-hwa-jeom-e ga-se-yo?
Anh đi cửa hàng mua gì?
- 200
치약은 없으니까 사가야합니다.
Chi-yag-eun eops-eu-ni-kka sa-ga-ya-ham-ni-da.
Hết kem đánh răng rồi, tôi đi cửa hàng mua kem.
- 201
저는 어제 사갔어요.
Jeo-neun eo-je sa-gass-eo-yo.
Hôm qua tôi mới mua về mà.
- 202
어디에 두었어요? 왜 내가 안 보였어요?
Eo-di-e du-eoss-eo-yo? Wae nae-ga an bo-yeoss-eo-yo?
Anh để đâu sao tôi không thấy?
- 203
가방안에 두었어요. 밖으로 끄집어내세요.
Ga-bang-an-e du-eoss-eo-yo. Bakk-eu-ro kkeu-jib-eo-nae-se-yo.
Để trong cặp, anh mở cặp lấy ra dùng đi.
- 204
무엇을 찾으십니까?
Mu-eos-eul chaj-eu-sim-ni-kka?
Anh tìm cái gì?
- 205
오늘 신문을 찾습니다.
O-neul sin-mun-eul chat-seum-ni-da.
Tôi tìm tờ báo hôm nay.
- 206
오늘 신문이 없는데요!
O-neul sin-mun-i eops-neun-de-yo!
Hôm nay làm gì có báo!
- 207
왜 신문이 없어요?
Wae sin-mun-i eops-eo-yo?
Tại sao không có?
- 208
오늘은 휴일이니까 신문이 없어요.
O-neul-eun hyu-il-i-ni-kka sin-mun-i eops-eo yo.
Vì hôm nay là ngày nghỉ nên không có báo.
- 209
그럼, 우리는 놀러갑시다!
Geu-reom, u-ri-neun nol-leo-gap-si-da!
Thế, chúng ta đi chơi thôi!
- 210
몇 일전에 밖으로 나갔어요?
Myeot il-jeon-e bakk-eu-ro na-gass-eo-yo?
Mấy ngày nay anh có ra ngoài không?
- 211
하루종일 가구를 배치했으니까 시간이 없어요.
Ha-ru-jong-il ga-gu-reul bae-chi-haess-eu-ni-kka si-gan-i eops-eo yo.
Từ sáng đến tối đều sắp xếp đồ đạc trong nhà, làm gì có thời gian đi ra ngoài.
- 212
누구와 야기를 하고 있어요?
Nu-gu-wa ya-gi-reul ha-go iss-eo-yo?
Anh đang nói chuyện với ai vậy?
- 213
아무도 없어요. 텔레비전을 보고 있어요.
A-mu-do eops-eo-yo. Tel-le-bi-jeon-eul bo-go iss-eo-yo.
Anh đâu có nói chuyện với ai, anh đang rảnh, đang ngồi xem ti vi đây.
- 214
우리집에 와서 좀 도와줄 수 있어요?
U-ri-jib-e wa-seo jom do-wa-jul su iss-eo-yo?
Anh qua đây giúp em một tí được không?
- 215
물론이지요. 뭘 도와줄 수있어요?
Mul-ron-i-ji-yo. Mwol do-wa-jul su-iss-eo-yo?
Được, em cần anh giúp gì nào?
- 216
왜 형광등을 갑자기 못 켜요?
Wae hyeong-gwang-deung-eul gap-ja-gi mot kyeo-yo?
Cái bóng đèn này sao không sáng?
- 217
고장났지요?
Go-jang-nass-ji-yo?
Có phải bị cháy không?
- 218
아닌데요. 새로 샀어요.
A-nin-de-yo. Sae-ro sass-eo-yo.
Không phải đâu, bóng đèn mới mua mà.
- 219
그럼, 전선에 대해서 문제가 있어요.
Geu-reom, jeon-seon-e dae-hae-seo mun-je-ga iss-eo-yo.
Vậy là đường dây có vấn đề rồi.
- 220
좀 검사해주십시오.
Jom geom-sa-hae-ju-sip-si-o.
Phiền anh kiểm tra giúp em một tí.
- 221
보였어요. 퓨우즈가 끊어졌어요.
Bo-yeoss-eo-yo. Pyu-u-jeu-ga kkeunh-eo-jeoss-eo-yo.
Thấy rồi, cầu chì bị đứt rồi.
- 222
좀 바꿔 주세요.
Jom ba-kkwo ju-se-yo.
Anh thay giúp cho em đi.
- 223
좋아요. 1 분후에 끝날게요.
Jo-a-yo. Il bun-hu-e kkeut-nal-ge-yo.
Được, một phút là làm xong ngay thôi.
- 224
우체국
U-che-guk
Bưu điện
- 225
우편소포
U-pyeon-so-po
Bưu kiện
- 226
고장나다
Go-jang-na-da
Hư
- 227
편지
Pyeon-ji
Thư từ
- 228
백화점
Baek-hwa-jeom
Cửa hàng
- 229
잘 되다
Jal doe-da
May mắn
- 230
수집하다
Su-jip-ha-da
Sưu tập tem
- 231
이멜
I-mel
Thư điện tử
- 232
감정
Gam-jeong
Tình cảm
- 233
곧, 즉시
Got, jeuk-si
Lập tức
- 234
급한 일
Geup-han il
Việc gấp
- 235
모두
Mo-du
Cả bọn
- 236
출판을 그만두다
Chul-pan-eul geu-man-du-da
Ngưng xuất bản
- 237
고슴도치
Go-seum-do-chi
Con nhím
- 238
버리다
Beo-ri-da
Bỏ đi
- 239
폐기물
Pye-gi-mul
Phế liệu đồng nát
- 240
형광등
Hyeong-gwang-deung
Bóng đèn
- 241
전구의 필라멘트
Jeon-gu-ui pil-la-men-teu
Dây tóc
- 242
전선
Jeon-seon
Đường dây điện
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.