Phần II · Mở rộng · Bài 14 · 거리
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Khoảng cách
43 câu tiếng Hàn chủ đề Khoảng cách · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
멀다
Meol-da
Xa
- 2
가깝다
Ga-kkap-da
Gần
- 3
...에서
...e-seo
Cách, cách nhau
- 4
킬로미터
Kil-ro-mi-teo
Cây số (km)
- 5
얼마나 멀다
Eol-ma-na meol-da
Bao xa
- 6
얼마나
Eol-ma-na
Bao lâu
- 7
4 거리
Sa geo-ri
Ngã tư
- 8
3 거리
Sam geo-ri
Ngã ba
- 9
인접한
In-jeop-han
Phụ cận
- 10
여기에서 거기까지 멉니까?
Yeo-gi-e-seo geo-gi-kka-ji meop-ni-kka?
Từ đây đến đó có xa không?
- 11
여기서 거기까지 얼마나 걸립니까?
Yeo-gi-seo geo-gi-kka-ji eol-ma-na geol-lim-nikka?
Từ đây đến đó phải đi bao lâu?
- 12
여기서 거기까지 몇 킬로미터입니까?
Yeo-gi-seo geo-gi-kka-ji myeot kil-ro-mi-teo-im-nikka?
Từ đây đến đó bao nhiêu cây số?
- 13
앞쪽 4 거리에 있어요.
Ap-jjok sa geo-ri-e iss-eo-yo.
Ở ngay ngã tư phía trước.
- 14
여기서 거기까지 얼마나 멉니까?
Yeo-gi-seo geo-gi-kka-ji eol-ma-na meop-ni-kka?
Từ đây đến đó bao xa?
- 15
3 킬로미터쯤.
Sam kil-ro-mi-teo-jjeum.
Khoảng ba cây số.
- 16
걸어가면 몇시간 걸립니까?
Geol-eo-ga-myeon myeot si-gan geol-lim-nikka?
Đi bộ phải bao lâu mới đến?
- 17
빨라도 반시간 걸립니다.
Ppal-ra-do ban si-gan geol-lim-nida.
Nhanh nhất cũng hết nửa giờ.
- 18
차로 가면 어떻습니까?
Cha-ro ga-myeon eo-tteot-seumnikka?
Đi xe thì sao?
- 19
10 분쯤 걸립니다.
Sib bun-jjeum geol-lim-nida.
Cũng phải mất 10 phút.
- 20
Vũng Tàu 는 호치민시에서 얼마나 멉니까?
Vũng Tàu neun Ho-chi-min si-e-seo eol-ma-na meop-ni-kka?
Vũng Tàu cách TP HCM bao xa?
- 21
가까워요. 100 킬로미터쯤.
Ga-kka-wo-yo. Baek kil-ro-mi-teo-jjeum.
Rất gần, chỉ khoảng 100 trăm cây số.
- 22
자동차로 몇시간 걸립니까?
Ja-dong-cha-ro myeot si-gan geol-lim-nikka?
Đi xe hơi phải mất bao nhiêu thời gian?
- 23
2 시간 후에 도착할 수있어요.
Du si-gan hu-e do-chak-hal su-iss-eo-yo.
Hai giờ là đến nơi.
- 24
다랏에 가면 어떻습니까?
Đà Lạt e ga-myeon eo-tteot-seumnikka?
Đi Đà lạt thì sao?
- 25
좀 멀어요. 여기서 300 킬로미터 쯤 멉니다.
Jom meol-eo-yo. Yeo-gi-seo sam-baek kil-ro-mi-teo jjeum meop-ni-da.
Đà Lạt tương đối xa, cách đây hơn 300 trăm cây số.
- 26
자동차로 6 시간 걸립니다.
Ja-dong-cha-ro yuk si-gan geol-lim-nida.
Xe hơi phải chạy 6 tiếng mới tới.
- 27
집은 학교에서 멉니까?
Jib-eun hak-gyo-e-seo meop-ni-kka?
Nhà bạn cách trường học xa không?
- 28
학교가 우리집에서 아주 가깝습니다.
Hak-gyo-ga u-ri jib-e-seo a-ju ga-kkap-seumnida.
Trường học cách nhà tôi rất gần.
- 29
당신집까지 멉니까?
Dang-sin jip-kka-ji meop-ni-kka?
Đến nhà anh thì sao?
- 30
우리집에서 아주 가깝습니다.
U-ri jib-e-seo a-ju ga-kkap-seumnida.
Cách nhà tôi rất gần.
- 31
실례지만 공항주위에 호텔이 있습니까?
Sil-lye-ji-man gong-hang ju-wi-e ho-tel-i it-seumnikka?
Xin hỏi, xung quanh sân bay có khách sạn nào không?
- 32
근처에 Tân Sơn Nhất 호텔이 있어요.
Geun-cheo-e Tân Sơn Nhất ho-tel-i iss-eo-yo.
Gần nhất có khách sạn Tân Sơn Nhất.
- 33
어떻게 갈까요?
Eo-tteo-ke gal-kka-yo?
Tôi phải đi như thế nào?
- 34
공항문밖에 나가서 오른쪽에 있어요.
Gong-hang mun bakk-e na-ga-seo o-reun-jjok-e iss-eo-yo.
Đi ra ngoài cổng sân bay, ở ngay bên phải.
- 35
대강
Dae-gang
Đại khái
- 36
걷다
Geot-da
Đi bộ
- 37
자동차
Ja-dong-cha
Xe hơi
- 38
설비
Seol-bi
Thiết bị
- 39
완벽한
Wan-byeok-han
Hoàn thiện
- 40
호텔
Ho-tel
Khách sạn
- 41
문
Mun
Cổng
- 42
입국하다
Ip-guk-ha-da
Nhập cảnh
- 43
택시로 가다
Taek-si-ro ga-da
Đi taxi
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.