Phần II · Mở rộng · Bài 26 · 교통

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Giao thông

70 câu tiếng Hàn chủ đề Giao thông · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    여기가 탑승 수속하는 곳인가요?

    Yeo ki ka thab sung su sok_ha nun kôs_in ka yô?

    Đây là nơi làm thủ tục lên máy bay phải không?

  2. 2

    거기 여행 회사이지요?

    Kơ ki yo heng huê sa i chi yô?

    Đó là công ty du lịch phải không?

  3. 3

    왕복표 두장 예약하고 싶은데요.

    Oang bôk pyô tu chang yê yak_ha kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn đặt 2 vé khứ hồi.

  4. 4

    창가 쪽으로 주세요.

    Ch'ang ka ch'ôk_u rô chu sê yô.

    Cho tôi ngồi cạnh cửa sổ nhé.

  5. 5

    비행기는 정시에 출발하나요?

    Bi heng ki nun chơng si ê ch'ul ba ra na yô?

    Máy bay cất cánh đúng giờ chứ?

  6. 6

    탑승시간은 언제예요?

    Thab sung si kan_un ơn chê yê yô?

    Giờ lên máy bay là mấy giờ?

  7. 7

    공항세가 얼마예요?

    Kông hang sê ka ol ma yê yô?

    Thuế sân bay hết bao nhiêu?

  8. 8

    하노이 행 직항편입니까?

    Ha Nôi heng chik hang pyon im ni kka?

    Đây là chuyến bay thẳng ra Hà Nội phải không?

  9. 9

    출발이 약 30 분 연장됩니다.

    Ch'ul ba ri yak sam sib bun yon chang toêm ni ta.

    Giờ bay sẽ trễ hơn khoảng 30 phút.

  10. 10

    여기 티켓과 탑승권 있습니다.

    Yeo ki ti kêt koa thab song kuon it sum ni ta.

    Đây là vé và thẻ lên máy bay của ông.

  11. 11

    기내에 직접 가지고 갈 짐이 있습니까?

    Ki ne yo chik chơm ka chi kô kal chim_i it sum ni kka?

    Quý khách có hành lý mang theo lên khoang máy bay không?

  12. 12

    갖고 계신 짐이 있습니까?

    Kat kô kyê sin chim_i it sum ni kka?

    Quý khách có mang theo hành lý gì không?

  13. 13

    짐을 부치겠습니까?

    Chim_ul bu ch'i kêt sum ni kka?

    Ông có gửi hành lý xách tay không?

  14. 14

    짐을 저울위에 놓으세요.

    Chim_ul chơ ul uy ê nô u sê yô.

    Ông vui lòng đặt hành lý lên cân cho.

  15. 15

    실례지만 Bangkok 에 가면 어느 쪽으로 가나요?

    Sil lyê chi man Bangkok_ê ka myon o nư ch'ôk_u rô ka na yô?

    Xin lỗi, đi Bangkok tôi phải đến quầy số mấy?

  16. 16

    어느 회사에 가려고 합니까?

    Ơ nư hoê sa ê ka ryo kô ham ni kka?

    Cô đi hãng máy bay nào?

  17. 17

    지나 회사에 가려고 합니다.

    Chi na hoê sa ê ka ryo kô ham ni ta.

    Thưa tôi đi hãng China.

  18. 18

    06 카운터에 오세요.

    Yuk kha un tho ê ô sê yô.

    Xin cô đến quầy số 6.

  19. 19

    고맙습니다.

    Kô mab sum ni ta.

    Xin cám ơn.

  20. 20

    티켓과 여권을 좀 보여주세요.

    Thi kêt koa yo kuon_ul chôm bô yo chu sê yô.

    Xin cô cho tôi xem vé máy bay, hộ chiếu.

  21. 21

    여기 있습니다.

    Yeo ki it sum ni ta.

    Thưa đây.

  22. 22

    짐을 저울 위에 놓으세요.

    Chim_ul chơ ul uy ê nô u sê yô.

    Xin cô để hành lý lên cân.

  23. 23

    손님의 짐이 제한초과 되었습니다.

    Sôn nim_ui chim_i chê han chô koa toê ot sum ni ta.

    Hành lý của cô nặng quá hạn định.

  24. 24

    손님의 짐은 38 킬로입니다. 8 킬로 제한초과 되었습니다.

    Sôn nim_ui chim_un sam sib pal khil lô im ni ta. Pal khil lô han chô koa toê ot sum ni ta.

    Hành lý của cô là 38 kg, quá 8 kg.

  25. 25

    1 킬로에 얼마입니까?

    Il khi lô ê ol ma im ni kka?

    Tôi phải đóng bao nhiêu tiền cho 1 kg?

  26. 26

    1 킬로에 50.000 입니다.

    Il khil lô ê ô man im ni ta.

    Dạ mỗi kg 50.000 đồng.

  27. 27

    고맙습니다.

    Kô mab sum ni ta.

    Xin cám ơn.

  28. 28

    담배를 피우십니까?

    Tam be rul pi u sim ni kka?

    Cô có hút thuốc không?

  29. 29

    아니오, 창가 쪽으로 앉아주세요.

    A ni ô, ch'ang ka ch'ôk_u rô an cha chu sê yô.

    Không, xin cho tôi ngồi chỗ không hút thuốc sát cửa sổ.

  30. 30

    창가 쪽으로 좌석이 없어요.

    Ch'ang ka ch'ôk_u rô chôa sok_i obs_o yô.

    Chỗ sát cửa sổ hết rồi.

  31. 31

    실례지만 손지갑을 좀 보여주세요.

    Sil lyo chi man sôn chi kab_ul chôm bô yo chu sê yô.

    Xin lỗi, cho tôi khám cái ví xách tay của cô.

  32. 32

    여기 있습니다.

    Yeo ki it sum ni ta.

    Thưa đây.

  33. 33

    외화가 있습니까?

    Oê hoa ka it sum ni kka?

    Cô có mang theo ngoại tệ không?

  34. 34

    예, 있습니다.

    Yê, it sum ni ta.

    Dạ có.

  35. 35

    외화가 얼마나 소지하고 계십니까?

    Oê hoa ka ol ma na sô chi ha kô kyê sim ni kka?

    Loại ngoại tệ gì? Số lượng bao nhiêu?

  36. 36

    5000 달러입니다.

    Ô ch'on tal lo im ni ta.

    Dạ năm nghìn đô la.

  37. 37

    금이나 보석 가져온 것이 있습니까?

    Kưm_i na bô sok ka chyo ôn kos_i it sum ni kka?

    Cô có mang theo vàng hay nữ trang gì không?

  38. 38

    아니오, 목걸이와 반지만 있습니다.

    A ni ô, môk kơ ri oa ban chi man it sum ni ta.

    Dạ không, tôi chỉ có dây chuyền và nhẫn thôi.

  39. 39

    고맙습니다. 앉으세요.

    Kô mab sum ni ta. An chu sê yô.

    Cám ơn cô, mời cô vào ghế ngồi của mình.

  40. 40

    Bangkok 에서 Sai Gon 까지 비행기로 몇시간 걸립니까?

    Bangkok_ê sơ SaiGon kka chi bi heng ki rô myot si kan kol lim ni kka?

    Từ Bangkok đến Sài Gòn bay mất mấy tiếng?

  41. 41

    제 여행가방이 잃어버렸어요. 어디서 통보합니까?

    Chê yo heng ki bang_i i ro bo ryoss_o yô. Ơ ti sơ thông bô ham ni kka?

    Tôi bị mất một vali. Tôi phải báo ở đâu?

  42. 42

    항공 회사에 통보해야합니다.

    Hang kông huê sa ê thông bô he ya ham ni ta.

    Phải báo cho hãng máy bay ngay.

  43. 43

    이것은 당신의 여행가방이지요?

    I kos_un tang sin ui yo heng ka bang_i chi yô?

    Vali này có phải là của ông không?

  44. 44

    이것들은 제 여행 가방이 아니고 2 개만 있습니다.

    I kot tu run chê yo heng ka bang_i a ni kô tu ke man it sum ni ta.

    Tôi chỉ có 2 cái, còn cái này không phải của tôi.

  45. 45

    가방을 좀 열어 주시겠습니까?

    Ka bang_ul chôm yo ro chu si kêt sum ni kka?

    Ông có thể vui lòng mở cái cặp ra được không?

  46. 46

    좋습니다. 그러죠.

    Chô sum ni ta. Kư ro chyô.

    Dạ được, để tôi mở.

  47. 47

    이 꾸러미 속엔 뭐가 들어 있습니까?

    I kku ro mi sôk_ên muo ka tu ro it sum ni kka?

    Trong cái gói này có cái gì bên trong vậy?

  48. 48

    그건 친구에게 줄 기념품이에요.

    Ku kon ch'in ku ê kê chul ki nyom pum_i ê yô.

    Đây chỉ là mấy món quà kỷ niệm tôi tặng cho người bạn thôi.

  49. 49

    Nha Trang 가는 버스표 한 장 주세요.

    Nha Trang ka nun bo su pyô han chang chu sê yô.

    Làm ơn bán cho tôi 1 vé đi Nha Trang.

  50. 50

    몇 등석으로 하시겠습니까?

    Myot tưng sok_u rô ha si kêt sum ni kka?

    Bà muốn vé hạng nào?

  51. 51

    일등석 두 장 주세요.

    Il tưng sok tu chang chu sê yô.

    Cho tôi 2 vé hạng nhất.

  52. 52

    이등석으로 하겠습니다.

    I tưng sok_u rô ha kêt sum ni ta.

    Cho tôi vé hạng nhì.

  53. 53

    몇 등석으로 침대가 있어요?

    Myot tưng sok_u rô ch'im te ka iss_o yô?

    Hạng nào có giường ngủ?

  54. 54

    일등석 과 이등석은 침대가 있어요.

    Il tưng sok koa i tưng sok_un ch'im te ka iss_o yô.

    Dạ, hạng nhất và hạng nhì có giường ngủ.

  55. 55

    그럼, 이등석으로 하겠습니다.

    Kư rom, i tưng sok_u rô ha kêt sum ni ta.

    Vậy bán cho tôi 1 vé hạng nhì.

  56. 56

    윗침대 나 아랫침대를 사고 싶으세요?

    Uyt ch'im te na a ret ch'im te rul sa kô sip_u sê yô?

    Bà muốn mua giường trên hay giường dưới?

  57. 57

    실례지만 값이 어떻습니까?

    Si lyê chi man kabs_i o tto sum ni kka?

    Xin lỗi, giá bằng nhau hay khác nhau?

  58. 58

    윗침대는 100.000 동인데 아랫침대는 120.000 동입니다.

    Uyt ch'im te nun sim man tông in tê a res ch'im te nun sib_i man tông im ni ta.

    Dạ giường trên 100.000 đồng còn giường dưới 120.000 đồng.

  59. 59

    그럼, 아랫침대를 주세요.

    Kư rom, a ret ch'im te rul chu sê yô.

    Vậy bán cho tôi giường dưới.

  60. 60

    8 시에 출발하겠습니다.

    Yo tol si ê ch'ul ba ra kêt sum ni ta.

    Đúng 8 giờ tàu khởi hành.

  61. 61

    열차는 5 번 게이트에서 타세요.

    Yol ch'a nun ô bol kê i thư ê sơ tha sê yô.

    Ông vui lòng lên cửa số 05.

  62. 62

    그 역은 몇 번째예요?

    Ku yok_un myot pon jje yê yô?

    Đó là ga thứ mấy vậy?

  63. 63

    실례지만 왕복 기차표가 있습니까?

    Si lyê chi man oang bôk ki ch'a pyô ka it sum ni kka?

    Xin hỏi có vé tàu lửa khứ hồi không?

  64. 64

    급속 왕복표 두 장 주세요.

    Kub sôk oang bôk pyô tu chang chu sê yô.

    Cho tôi 2 vé khứ hồi, tàu tốc hành nhé!

  65. 65

    실례지만 어디에서 수화물을 맡길까요?

    Sil lyê chi man o ti ê sơ su hoa mu rul mat kil kka yô?

    Xin hỏi phòng gửi hành lý ở đâu?

  66. 66

    실례지만 화장실이 어디입니까?

    Sil lyê chi man hoa chang si ri o ti im ni kka?

    Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

  67. 67

    제가 일등석으로 바꿀 수 있습니까?

    Chê ka il tưng sok_u rô ba kkul su it sum ni kka?

    Tôi muốn đổi vé sang hạng nhất được không?

  68. 68

    어느 역에서 내립니까?

    Ơ nư yok_ê sơ ne rim ni kka?

    Bà xuống ga nào?

  69. 69

    Thap Cham 역에서 내리겠습니다.

    Thap Cham yok_ê sơ ne si kêt sum ni ta.

    Tôi xuống ga tháp Chàm.

  70. 70

    알려주세요. 고맙습니다.

    Al lyo chu sê yô. Kô mab sum ni ta.

    Xin ông báo giúp cho, cám ơn.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.