Phần II · Mở rộng · Bài 2 · 찾기

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tìm kiếm

41 câu tiếng Hàn chủ đề Tìm kiếm · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    조사하다

    Jo-sa-ha-da

    Tìm kiếm

  2. 2

    발견하다

    Bal-gyeon-ha-da

    Tìm thấy

  3. 3

    찾다

    Chat-da

    Tìm

  4. 4

    도둑맞다

    Do-duk-mat-da

    Mất đồ

  5. 5

    잃어버리다

    Ilh-eo-beo-ri-da

    Mất đi

  6. 6

    무엇을 찾으십니까?

    Mu-eos-eul chaj-eu-sim-ni-kka?

    Bạn tìm cái gì?

  7. 7

    무엇을 찾고 있습니까?

    Mu-eos-eul chat-go iss-seum-ni-kka?

    Bạn đang tìm cái gì vậy?

  8. 8

    내가 발견했습니다.

    Nae-ga bal-gyeon-haess-seum-ni-da.

    Tôi tìm thấy rồi.

  9. 9

    내가 발견할 수없습니다.

    Nae-ga bal-gyeon-hal su-eops-seum-ni-da.

    Tôi không tìm thấy.

  10. 10

    내가 찾았지만 만날 수없습니다.

    Nae-ga chaj-ass-ji-man man-nal su-eops-seum-ni-da.

    Tôi đã tìm nhưng không thấy (gặp).

  11. 11

    내가 잃어버렸습니다.

    Nae-ga ilh-eo-beo-ryeoss-seum-ni-da.

    Tôi bị mất...

  12. 12

    어디에 두었는지 잊어버렸습니다.

    Eo-di-e du-eoss-neun-ji ij-eo-beo-ryeoss-seum-ni-da.

    Tôi quên mất đã để... ở chỗ nào.

  13. 13

    무엇을 찾으십니까?

    Mu-eos-eul chaj-eu-sim-ni-kka?

    Anh tìm cái gì?

  14. 14

    제 책을 찾습니다.

    Je chaeg-eul chat-seum-ni-da.

    Tôi tìm sách của tôi.

  15. 15

    당신의 책은 새 책이지요?

    Dang-sin-ui chaeg-eun sae chaeg-i-ji-yo?

    Sách của anh là sách mới phải không?

  16. 16

    아닌데요, 헌 책입니다.

    A-nin-de-yo, heon chaeg-im-ni-da.

    Không phải, sách của tôi là sách cũ.

  17. 17

    내가 돕겠습니다. 이 책이지요?

    Nae-ga dop-gess-seum-ni-da. I chaeg-i-ji-yo?

    Tôi tìm giúp cho bạn nghe, có phải quyển này không?

  18. 18

    맞아요. 고맙습니다.

    Maj-a-yo. Go-map-seum-ni-da.

    Đúng rồi, cảm ơn.

  19. 19

    제 볼펜은 어디입니까?

    Je bol-pen-eun eo-di-im-ni-kka?

    Cây viết bi của tôi đi đâu mất rồi?

  20. 20

    그것은 당신의 볼펜이 아닙니까?

    Geu-geos-eun dang-sin-ui bol-pen-i a-nim-ni-kka?

    Đó không phải là viết bi của anh sao?

  21. 21

    아닌데요, 제 볼펜은 검은 색입니다.

    A-nin-de-yo, je bol-pen-eun geom-eun saeg-im-ni-da.

    Cây này không phải, viết bi của tôi màu đen cơ.

  22. 22

    저것이지요? 수첩밑에 있는 빨간 색 볼펜입니다.

    Jeo-geos-i-ji-yo? Su-cheop-mit-e iss-neun ppal-gan saek bol-pen-im-ni-da.

    Cây kia phải không? Cây dưới cuốn sổ màu đỏ đó.

  23. 23

    맞아요, 고맙습니다.

    Maj-a-yo, go-map-seum-ni-da.

    Đúng rồi, tôi cảm ơn bạn nhiều nhé.

  24. 24

    실례지만 뭘 도와드릴까요?

    Sil-lye-ji-man mwol do-wa-deu-ril-kka-yo?

    Xin hỏi, tôi có thể giúp cô gì không?

  25. 25

    여기에 제 언니를 찾습니다.

    Yeo-gi-e je eon-ni-reul chat-seum-ni-da.

    Tôi tìm chị tôi ở đây.

  26. 26

    그녀의 이름이 무엇입니까?

    Geu-nyeo-ui i-reum-i mu-eos-im-ni-kka?

    Chị của cô tên gì?

  27. 27

    제 언니는 Thanh Hoa 인데 경리 부에서 일하고 있습니다.

    Je eon-ni-neun Thanh Hoa in-de gyeong-ri bu-e-seo il-ha-go iss-seum-ni-da.

    Chị ấy tên là Thanh Hoa, làm việc ở phòng kế toán.

  28. 28

    예, 응접실에 잠깐 기다리세요.

    Ye, eung-jeop-sil-e jam-kkan gi-da-ri-se-yo.

    Được, xin cô chờ ở phòng khách một tí.

  29. 29

    제가 찾으러 갈거예요.

    Je-ga chaj-eu-reo gal-geo-ye-yo.

    Tôi đi gọi giúp cho cô.

  30. 30

    새로운 것

    Sae-ro-un geot

    Cái mới

  31. 31

    낡은 것

    Nalg-eun geot

    Cái cũ

  32. 32

    볼펜

    Bol-pen

    Bút bi

  33. 33

    가방

    Ga-bang

    Cặp

  34. 34

    경리부

    Gyeong-ri-bu

    Phòng kế toán

  35. 35

    응접실

    Eung-jeop-sil

    Phòng khách

  36. 36

    항상

    Hang-sang

    Luôn luôn

  37. 37

    좁은길의 끝

    Job-eun-gil-ui kkeut

    Đầu hẻm

  38. 38

    모자

    Mo-ja

    Cái nón

  39. 39

    바쁘다

    Ba-ppeu-da

    Lu bu

  40. 40

    자주

    Ja-ju

    Thường xuyên

  41. 41

    열쇠

    Yeol-soe

    Chìa khóa

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.