Phần II · Mở rộng · Bài 6 · 칭찬

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Khen ngợi

58 câu tiếng Hàn chủ đề Khen ngợi · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    ...(으)면서

    ...(eu)myeon-seo

    Vừa... vừa...

  2. 2

    ...도...고...도

    ...do...go...do

    Lại... lại...

  3. 3

    ...(으)면 좋겠다

    ...(eu)myeon joh-gess-da

    ...Biết bao

  4. 4

    ...쉽다

    ...swip-da

    Dễ...

  5. 5

    ...극히

    ...geuk-hi

    ...Cực kỳ

  6. 6

    ...대단히

    ...dae-dan-hi

    Thật là...

  7. 7

    칭찬하다

    Ching-chan-ha-da

    Khen ngợi

  8. 8

    즐겁다

    Jeul-geop-da

    Vui vẻ, vui tươi

  9. 9

    시끌벅적하다

    Si-kkeul-beok-jeok-ha-da

    Vui vẻ, vui nhộn

  10. 10

    과찬하다

    Gwa-chan-ha-da

    Quá khen

  11. 11

    잘생긴 남자

    Jal-saeng-gin nam-ja

    Đẹp trai

  12. 12

    싸다

    Ssa-da

    Rẻ

  13. 13

    돌출하다

    Dol-chul-ha-da

    Nổi bật

  14. 14

    솜씨있다

    Som-ssi-iss-da

    Khéo tay

  15. 15

    비상하다

    Bi-sang-ha-da

    Khác thường

  16. 16

    아름답군요!

    A-reum-dap-gun-yo!

    Đẹp thật!

  17. 17

    듣기 쉽군요!

    Deut-gi swip-gun-yo!

    Dễ nghe (nghe thật hay)!

  18. 18

    아주 맛있군요!

    A-ju mas-iss-gun-yo!

    Ăn ngon thật (ngon thật)!

  19. 19

    웃음을 자아내군요!

    Us-eum-eul ja-a-nae-gun-yo!

    Thật tức cười!

  20. 20

    얼마나 좋군요!

    Eol-ma-na joh-gun-yo!

    Tốt biết bao!

  21. 21

    얼마나 예쁘군요!

    Eol-ma-na ye-ppeu-gun-yo!

    Đẹp biết bao!

  22. 22

    극히 예쁘군요!

    Geuk-hi ye-ppeu-gun-yo!

    Đẹp cực kỳ!

  23. 23

    극히 아름답군요!

    Geuk-hi a-reum-dap-gun-yo!

    Đẹp cực kỳ!

  24. 24

    듣기 재미있군요!

    Deut-gi jae-mi-iss-gun-yo!

    Nghe thật là hay!

  25. 25

    잠시 사용합니다.

    Jam-si sa-yong-ham-ni-da.

    Tạm tạm thôi.

  26. 26

    안녕하세요!

    An-nyeong-ha-se-yo!

    Chào buổi sáng!

  27. 27

    어젯밤에 잘 잤습니까?

    Eo-jet-bam-e jal jass-seum-ni-kka?

    Tối qua bạn ngủ ngon giấc chứ?

  28. 28

    제가 잠을 못 잤습니다.

    Je-ga jam-eul mot jass-seum-ni-da.

    Không ngon giấc lắm.

  29. 29

    오늘아침에 입은 옷이 예쁘군요!

    O-neul-a-chim-e ib-eun os-i ye-ppeu-gun-yo!

    Sáng nay bạn ăn mặc đẹp quá.

  30. 30

    과찬했습니다. 당신도 예쁘군요.

    Gwa-chan-haess-seum-ni-da. Dang-sin-do ye-ppeu-gun-yo.

    Bạn quá khen. Trông bạn cũng rất xinh.

  31. 31

    고맙습니다. 우리는 갑시다.

    Go-map-seum-ni-da. U-ri-neun gap-si-da.

    Cám ơn! chúng ta đi thôi.

  32. 32

    오늘 당신이 참 예쁘군요!

    O-neul dang-sin-i cham ye-ppeu-gun-yo!

    Hôm nay bạn ăn mặc đẹp quá!

  33. 33

    그래요? 설날이니까요.

    Geu-rae-yo? Seol-nal-i-ni-kka-yo.

    Vậy hả? Tết mà.

  34. 34

    사치스러운 옷을 입어요

    Sa-chi-seu-reo-un os-eul ib-eo-yo

    Nhìn rất sang trọng.

  35. 35

    어머니가 사주었습니다.

    Eo-meo-ni-ga sa-ju-eoss-seum-ni-da.

    Mẹ tôi mua cho tôi đấy.

  36. 36

    당신을 만나게 되어서 참 기쁩니다.

    Dang-sin-eul man-na-ge doe-eo-seo cham gi-ppeum-ni-da.

    Được gặp bạn tôi rất là vui.

  37. 37

    저도 그렇습니다.

    Jeo-do geu-reoh-seum-ni-da.

    Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

  38. 38

    당신의 결혼식날에 내가 아프게 되었습니다.

    Dang-sin-ui gyeol-hon-sik-nal-e nae-ga a-peu-ge doe-eoss-seum-ni-da.

    Ngày cưới của bạn, tôi bị bệnh.

  39. 39

    결혼식에 못 참석했으니까 아주 창피해요.

    Gyeol-hon-sik-e mot cham-seok-haess-eu-ni-kka a-ju chang-pi-hae-yo.

    Tôi thật áy náy, không thể đến dự hôn lễ của bạn được.

  40. 40

    괜찮아요. 지금 좋아졌어요?

    Gwaen-chanh-a-yo. Ji-geum joh-a-jyeoss-eo-yo?

    Không có chi, bạn đã khỏe chưa?

  41. 41

    많이 좋아졌습니다.

    Manh-i joh-a-jyeoss-seum-ni-da.

    Khỏe hơn nhiều rồi.

  42. 42

    신부가 아주 예쁘다고 들었습니다.

    Sin-bu-ga a-ju ye-ppeu-da-go deul-eoss-seum-ni-da.

    Nghe nói cô dâu rất đẹp.

  43. 43

    과찬했습니다.

    Gwa-chan-haess-seum-ni-da.

    Bạn quá khen.

  44. 44

    신랑도 멋있다고 들었습니다.

    Sin-rang-do meos-iss-da-go deul-eoss-seum-ni-da.

    Chú rể cũng rất đẹp trai.

  45. 45

    정말! 고맙습니다.

    Jeong-mal! Go-map-seum-ni-da.

    Thật vậy sao! Cảm ơn.

  46. 46

    서로

    Seo-ro

    Lẫn nhau

  47. 47

    이야기하다

    I-ya-gi-ha-da

    Hàn thuyên

  48. 48

    설계하다

    Seol-gye-ha-da

    Thiết kế

  49. 49

    손님을 대접하다

    Son-nim-eul dae-jeop-ha-da

    Đãi tiệc

  50. 50

    참석하다

    Cham-seok-ha-da

    Tham gia

  51. 51

    결혼식

    Gyeol-hon-sik

    Hôn lễ

  52. 52

    신부

    Sin-bu

    Cô dâu

  53. 53

    신랑

    Sin-rang

    Chú rể

  54. 54

    취급하다

    Chwi-geup-ha-da

    Mua bán

  55. 55

    음식

    Eum-sik

    Thức ăn

  56. 56

    그릇

    Geu-reut

    Dĩa

  57. 57

    장치하다

    Jang-chi-ha-da

    Trang trí

  58. 58

    맛

    Mat

    Mùi vị

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.