Phần I · Căn bản · Bài 5 · 확인과 소유

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Xác nhận - Sở hữu

24 câu tiếng Hàn chủ đề Xác nhận - Sở hữu · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    이것은 무엇입니까?

    I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đây là cái gì?

  2. 2

    그것은 무엇입니까?

    Geu-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đó là cái gì?

  3. 3

    아닙니다.

    A-nim-ni-da.

    ...Không phải.

  4. 4

    이지요?

    I-ji-yo?

    ...Có phải không?

  5. 5

    누구의...이지요?

    Nu-gu-ui... i-ji-yo?

    Của ai?

  6. 6

    이것은 무엇입니까?

    I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đây là cái gì?

  7. 7

    이것은 신문입니다.

    I-geot-eun sin-mun-im-ni-da.

    Đây là tờ báo.

  8. 8

    그것은 무엇입니까?

    Geu-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đó là cái gì?

  9. 9

    그것은 DVD 입니다.

    Geu-geot-eun DVD im-ni-da.

    Đó là cái máy hát đĩa.

  10. 10

    당신의 사전은 어느 것이지요?

    Dang-sin-ui sa-jeon-eun eo-neu geot-i-ji-yo?

    Đâu là từ điển của anh?

  11. 11

    이것은 제 사전입니다.

    I-geot-eun je sa-jeon-im-ni-da.

    Đây là từ điển của tôi.

  12. 12

    제 사전은 어디입니까?

    Je sa-jeon-eun eo-di-im-ni-kka?

    Từ điển của tôi đâu?

  13. 13

    그것은 당신의 사전입니다.

    Geu-geot-eun dang-sin-ui sa-jeon-im-ni-da.

    Đó là từ điển của anh.

  14. 14

    누가 Anh Thư 입니까?

    Nu-ga Anh Thu im-ni-kka?

    Ai là Anh Thư?

  15. 15

    그 여자는 Anh Thư 입니다.

    Geu yeo-ja-neun Anh Thu im-ni-da.

    Cô ấy là Anh Thư.

  16. 16

    이것은 Anh Thư 의 가방이지요?

    I-geot-eun Anh Thu ui ga-bang-i-ji-yo?

    Đây có phải là cái cặp của Anh Thư?

  17. 17

    아니오, Anh Thư 의 가방이 아닙니다.

    A-ni-o, Anh Thu ui ga-bang-i a-nim-ni-da.

    Không, đây không phải là cặp của Anh Thư.

  18. 18

    이것은 누구의 가방입니까?

    I-geot-eun nu-gu-ui ga-bang-im-ni-kka?

    Đây là cặp của ai?

  19. 19

    이것은 Hà Phương Nguyệt 의 가방입니다.

    I-geot-eun Ha Phuong Nguyet ui ga-bang-im-ni-da.

    Đây là cặp của Hà Phương Nguyệt.

  20. 20

    이 모자는 당신의 것이지요?

    I mo-ja-neun dang-sin-ui geot-i-ji-yo?

    Cái nón này của cô phải không?

  21. 21

    아니오, 제 모자가 아닙니다.

    A-ni-o, je mo-ja-ga a-nim-ni-da.

    Không phải. Đây không phải là nón của tôi.

  22. 22

    이것은 제 모자입니다.

    I-geot-eun je mo-ja-im-ni-da.

    Cái nón của tôi đây.

  23. 23

    그럼, 이 모자는 누구의 것입니까?

    Geu-reom, i mo-ja-neun nu-gu-ui geot-im-ni-kka?

    Thế, cái nón này của ai?

  24. 24

    Thanh Trúc 의 모자입니다.

    Thanh Truc ui mo-ja-im-ni-da.

    Là (nón) của Thanh Trúc.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.