Phần II · Mở rộng · Bài 34 · 사진관에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm chụp hình
57 câu tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm chụp hình · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
이 필름을 현상해 주세요.
I phillum_ul hyon sang he chu sê yô
Rửa giùm tôi cuốn phim này.
- 2
어떤 감광지를 현상하고 싶으세요?
Ơ tton kam koang chi rul hyon sang ha kô sip_u sê yô
Ông muốn rửa giấy lụa hay láng?
- 3
어떤 감광지로 현상하면 아름답습니까?
Ơ tton kam koang chi rô hyon sang ha myon a rum tab sum ni kka
Rửa loại giấy nào thì đẹp hơn?
- 4
모든 사람들의 취미에 달려있지만 같은 값이에요.
Mô tun sa ram tul_ui ch'uy mi ê tallyo it chi man kath_un kabs_i ê yô
Tùy ý thích của mỗi người, giá tiền cũng bằng nhau.
- 5
그럼 제일 좋은 광감지로 현상해 주세요.
Kư rơm chê il chô un koang kam chi rô hyon sang he chu sê yô
Vậy, hãy rửa giấy tốt nhất cho tôi.
- 6
어떤 크기로 현상하고 싶으세요?
Ơ tton khu khi rô hyon sang ha kô sip_u sê yô
Chị muốn rửa khổ bao nhiêu?
- 7
크기는 5 x 10cm 로 현상해 주세요.
Khu ki nun ô ha kô sib sên thi mi thơ rô hyon sang he chu sê yô
Rửa cho tôi khổ 5 x 10 cm.
- 8
예, 1 시간 후에 찾으러 오세요.
Yê, han si kan hu ê ch'ach_u rơ ô sê yô
Vâng, một giờ sau chị đến lấy.
- 9
어떤 필름을 사세요?
Ơ tton phillum_ul sa sê yô
Anh mua loại phim nào?
- 10
저녁에 찍는 필름을 주세요.
Chơ nyok_ê chik nun phillum_ul chu sê yô
Lấy loại tốt nhất, có thể chụp buổi tối.
- 11
그러면 Kodak 필름을 사세요.
Ku ro myon Kodak phillum_ul sa sê yô
Vậy hãy lấy phim Kodak.
- 12
Kodak 필름은 3 종류가 있어요.
Kodak phillum_un sê chông ryu ka iss_ơ yô
Kodak có 3 loại.
- 13
어떻게 달라요?
Ơ ttơ kê tall_a yô
Nó khác nhau thế nào?
- 14
낮에 찍으려면 200 필름을 사세요.
Nach_ê chik_u ryơ myon i bek phillum_ul sa sê yô
Nếu ban ngày chụp loại phim 200.
- 15
밤에 찍으려면 400 필름이 필요해요.
Bam_ê chik_u ryơ myon sa bek phillum_i phi ryô he yô
Còn chụp ban đêm thì cần loại phim 400.
- 16
여기에서 사진기를 고칩니까?
Yơ ki ê sơ sa chin ki rul kô ch'im ni kka
Ở đây có sửa máy ảnh không?
- 17
사진기는 어디로 고장나요?
Sa chin ki nun o ti rô kô chang na yô
Nó bị làm sao thưa ông?
- 18
나도 몰라요, 필름을 사진기에 고정된것같아요.
Na tô môlla yô, phillum_ul sa chin ki ê kô chơng toên kơt kath_a yô
Tôi không biết, hình như kẹt phim.
- 19
내가 다시 검사해 줄게요.
Ne ka ta si kơm sa he chul kê yô
Để tôi kiểm tra xem.
- 20
벳터리가 없어요.
Bêt ta ri ka obs_ơ yô
Hết pin rồi.
- 21
예, 끝났어요.
Yê, kkut nass_ơ yô
Xong rồi thưa ông.
- 22
내가 사진을 찍고 싶어요.
Ne ka sa chin nul chik kô sip_ơ yô
Tôi muốn chụp hình.
- 23
어떤 사진을 찍고 싶으세요?
Ơ tton sa chin_ul chik kô sip_u sê yô
Ông cần chụp hình gì?
- 24
초상화 나 증명사진예요?
Ch'ô sang hoa na chung myơng sa chin yê yô
Hình thẻ hay chân dung?
- 25
증명사진을 찍고싶어요.
Chung myơng sa chin_ul chik kô sip_ơ yô
Tôi chụp hình thẻ.
- 26
증명서 나 여권을 만들어요?
Chung myơng sơ na yơ kuon_ul man tu rơ yô
Hình thẻ làm chứng minh hay hộ chiếu?
- 27
여권을 만들어요.
Yơ kuon_ul man tu rơ yô
Tôi làm hộ chiếu.
- 28
그러면 4 x 6 사진을 찍어야 해요.
Ku rơ myơn sa ha kô yuk sa chin_ul chik_ơ ya he yô
Vậy ông cần chụp hình thẻ cỡ 4x6.
- 29
안으로 들어오세요.
An_u rô tu rơ ô sê yô
Mời ông vào trong.
- 30
머리를 단정하게 빗어 주세요.
Mơ ri rul tan chơng ha kê bis_ơ chu sê yô
Xin ông chải đầu lại cho gọn.
- 31
렌스를 직접 봐주세요.
Rên sư rul chik chơb boa chu sê yô
Xin ông nhìn thẳng vào ống kính.
- 32
준비! 1, 2, 3 됐어요.
Chun bi! ha na tul sêt toess_ơ yô
Chú ý 1, 2, 3 được rồi.
- 33
급히 필요한데 즉시 받을 수 있어요?
Kub hi phi ryô han tê chuk si bat_ul su iss_ơ yô
Hình này tôi cần gấp, có thể lấy ngay được không?
- 34
예, 1 시간 후에 받으러 오세요.
Yê, han si kan hu ê bat_u rơ ô sê yô
Vâng, một giờ nữa ông đến lấy.
- 35
8 장을 현상해주세요.
Yơ tơl chang_ul hyơn sang he chu sê yô
Rửa cho tôi 8 tấm nhé?
- 36
예, 알겠습니다.
Yê, al kêt sum ni ta
Vâng, thưa ông.
- 37
우리는 결혼사진을 찍고 싶어요.
U ri nun kyơ rôn sa chin_ul chik kô sip_ơ yô
Chúng tôi muốn chụp hình cưới.
- 38
1 장에 얼마예요?
Han chang_ê ơi ma yê yô
Bao nhiêu tiền một kiểu?
- 39
10 x 15 보통 사진이 1 장에 4000 동이에요.
Sib ha kô sib_ô bô thông sa chin_i han chang_ê sa ch'on tông_i ê yô
Loại thường 4000 đồng 1 kiểu, cỡ ảnh là 10 x 15.
- 40
의복 과 화장 포함 되면 10.000 동이에요.
Ui bôk koa hoa chang phô ham toê myơn man tông_i ê yô
10.000 đồng bao luôn trang điểm và quần áo.
- 41
많이 찍으면 값을 깎아줄거예요?
Man_i chik_u myon kabs_ul kak_a chul kơ yê yô
Chụp nhiều có bớt không?
- 42
1 권을 찍으면 큰앨범을 줄게요.
Han kuon_ul chik_u myon khun el bơm_ul chul kê yô
Một cuốn phim được tặng 1 Album ảnh lớn.
- 43
얼마동안 사진이 나와요?
Ơl ma tông an sa chin_i na oa yô
Bao lâu thì mới có hình?
- 44
여기는 낡은사진을 회복할 수 있어요?
Yơ ki nun nak_un sa chin_ul hoê bôk hal su iss_ơ yô
Ở đây có phục hồi ảnh cũ không?
- 45
예, 있어요.
Yê, iss_ơ yô
Có, thưa ông.
- 46
그렇지만 찢어진사진 과 낡은사진이에요.
Ku rơ chi man ch'ich_ơ chin koa nak_un sa chin_i ê yô
Nhưng hình này quá cũ, lại bị rách nữa.
- 47
이 사진을 회복할 수 있어요?
I sa chin_ul hoê bôk hal su iss_ơ yô
Ông có thể làm được không?
- 48
우리는 노력할 게요.
U ri nun nô ryơk hal kê yô
Chúng tôi sẽ cố gắng.
- 49
우리가족은 이 사진을 참 좋아해요.
U ri ka chôk_un i sa chin_ul ch'am chô a he yô
Nhà tôi rất thích tấm hình này.
- 50
그래서 도와주세요.
Ku re sơ tô oa chu sê yô
Ông giúp tôi nhé.
- 51
사진틀을 하나 주세요.
Sa chin thư rul ha na chu sê yô
Ông bán cho tôi 1 khung hình.
- 52
많은 모형이 있지만 어떤것을 좋아해요?
Man_un mô hyơng_i it chi man ơ ttơn kơs_ul chô a he yô
Có đủ loại, ông muốn lấy loại nào?
- 53
제일 좋은 것을 주세요.
Chê il chô un kơs_ul chu sê yô
Cho tôi loại tốt nhất.
- 54
예, 다음주까지 찾으러 오세요.
Yê, ta ưm chu kka chi ch'ach_u rơ ô sê yô
Được rồi, tuần sau ông đến lấy.
- 55
얼마예요?
Ơl ma yê yô
Hết bao nhiêu tiền thưa ông?
- 56
사진틀 값을 포함되면 200.000 동이에요.
Sa chin thưl kabs_ul phô ham toê myơn i sim man tông_i ê yô
Tính luôn tiền khung là 200.000đồng.
- 57
예, 아름답게 만들어 주세요.
Yê, a rum tab kê man tư rơ chu sê yô
Vâng, xin cố gắng làm thật đẹp giúp tôi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.