Phần I · Căn bản · Bài 10 · 서수
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Số thứ tự
28 câu tiếng Hàn chủ đề Số thứ tự · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
첫번째
Cheot-beon-jjae
Lần đầu tiên.
- 2
두번째
Du-beon-jjae
Thứ nhì
- 3
세번째시간
Se-beon-jjae si-gan
Tiết thứ ba.
- 4
제 4 과
Je sa gwa
Bài thứ tư.
- 5
제 5 년
Je o nyeon
Năm thứ năm.
- 6
일곱번째날
Il-gop-beon-jjae nal
Ngày thứ bảy.
- 7
여덟번째반
Yeo-deol-beon-jjae ban
Lớp thứ tám.
- 8
아홉번째줄
A-hop-beon-jjae jul
Hàng thứ chín.
- 9
열번째사람
Yeol-beon-jjae sa-ram
Người thứ mười.
- 10
몇 번째 베트남에 오셨습니까?
Myeot beon-jjae Be-teu-nam-e o-syeot-seum-ni-kka?
Anh đến Việt Nam lần thứ mấy?
- 11
두번째 베트남에 왔습니다.
Du-beon-jjae Be-teu-nam-e wat-seum-ni-da.
Đây là lần thứ hai tôi đến Việt Nam.
- 12
전에 온 적이 있었어요?
Jeon-e on jeok-i iss-eoss-eo-yo?
Trước đây anh từng đến rồi ư?
- 13
3 년전에 첫번째 베트남에 왔습니다.
Sam nyeon-jeon-e cheot-beon-jjae Be-teu-nam-e wat-seum ni-da.
Vâng, tôi đến Việt Nam lần đầu tiên vào ba năm trước.
- 14
Quang Ất 몇 층에 있어요?
Quang At myeot cheung-e iss-eo-yo?
Quang Ất ở tầng thứ mấy?
- 15
그는 4 층에 있어요.
Geu-neun sa cheung-e iss-eo-yo.
Anh ấy ở tầng thứ tư.
- 16
몇 호실에 있어요?
Myeot ho-sil-e iss-eo-yo?
Phòng nào?
- 17
계단밖에 왼쪽 2 번째 방입 니다.
Gye-dan-bakk-e oen-jjok du beon-jjae bang-im ni-da.
Ra khỏi cầu thang, căn thứ hai phía bên trái.
- 18
저 책을 좀 봐주세요.
Jeo chaek-eul jom bwa-ju-se-yo.
Xin cho tôi xem quyển sách kia một tí.
- 19
이 책이지요?
I chaek-i-ji-yo?
Quyển này phải không?
- 20
아닌데요, 오른쪽부터 3 번째 권 입니다.
A-nin-de-yo, o-reun-jjok-bu-teo se beon-jjae gwon im-ni-da.
Không phải, quyển thứ ba tính từ bên phải.
- 21
이것은 Quỳnh Dao 의 2 번째 소설 입 니다.
I-geot-eun Quynh Dao ui du beon-jjae so-seol im ni-da.
Đây là cuốn tiểu thuyết thứ hai của Quỳnh Dao.
- 22
실례지만 이 좌석은 어디입니까?
Sil-lye-ji-man i jwa-seok-eun eo-di-im-ni-kka?
Xin hỏi, chỗ ngồi này ở đâu?
- 23
이리로 첫번째 와 두번째 의 자입 니다.
I-ri-ro cheot-beon-jjae wa du-beon-jjae ui ja-im ni-da.
Ở dãy này, ghế thứ nhất và thứ nhì.
- 24
고맙습니다.
Go-map-seum-ni-da.
Xin cảm ơn.
- 25
한국에 온지 얼마나 되었습니 까?
Han-guk-e on-ji eol-ma-na doe-eot-seum-ni kka?
Anh đến Hàn Quốc bao lâu rồi?
- 26
벌써 5 개월이 되었습니다.
Beol-sseo o gae-wol-i doe-eot-seum-ni-da.
Khoảng 5 tháng rồi.
- 27
집을 보고싶어요?
Jib-eul bo-go-sip-eo-yo?
Còn nhớ nhà không?
- 28
처음에 보고싶었지만 지금 익숙 해졌습니다.
Cheo-eum-e bo-go-sip-eot-ji-man ji-geum ik-suk hae-jyot-seum-ni-da.
Lúc đầu rất nhớ nhà nhưng bây giờ quen rồi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.