Phần II · Mở rộng · Bài 11 · 위로와 아쉬움

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Chia buồn - Luyến tiếc

63 câu tiếng Hàn chủ đề Chia buồn - Luyến tiếc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    유감스럽다

    Yu-gam-seu-reop-da

    Đáng tiếc

  2. 2

    불행하다

    Bul-haeng-ha-da

    Không may

  3. 3

    오해하다

    O-hae-ha-da

    Hiểu lầm

  4. 4

    관계있다

    Gwan-gye-it-da

    Liên can

  5. 5

    공동 책임

    Gong-dong chaek-im

    Liên đới

  6. 6

    극복하다

    Geuk-bok-ha-da

    Khắc phục

  7. 7

    유서

    Yu-seo

    Di chúc

  8. 8

    발생하다

    Bal-saeng-ha-da

    Xảy ra

  9. 9

    왜냐하면...

    Wae-nya-ha-myeon...

    Do vì

  10. 10

    죽다

    Juk-da

    Tạ thế

  11. 11

    사망하다

    Sa-mang-ha-da

    Qua đời

  12. 12

    전력하다

    Jeon-ryeok-ha-da

    Hết sức

  13. 13

    죽은 자를 위해 제 목을 바치다

    Juk-eun ja-reul wi-hae je mok-eul ba-chi-da

    Phúng viếng

  14. 14

    슬픔을 나누다

    Seul-peum-eul na-nu-da

    Chia buồn

  15. 15

    놀라다

    Nol-ra-da

    Ngạc nhiên

  16. 16

    위로하다

    Wi-ro-ha-da

    An ủi

  17. 17

    참배하다

    Cham-bae-ha-da

    Viếng bái

  18. 18

    장례의식에 참여하다

    Jang-rye-ui-sik-e cham-yeo-ha-da

    Đưa đám

  19. 19

    충고하다

    Chung-go-ha-da

    Khuyên

  20. 20

    분쇄하다

    Bun-swae-ha-da

    Tan rã

  21. 21

    불쌍하다

    Bul-ssang-ha-da

    Đáng thương

  22. 22

    다투다

    Da-tu-da

    Cãi vã

  23. 23

    실로 유감스럽습니다.

    Sil-lo yu-gam-seu-reop-seumnida.

    Thật đáng tiếc.

  24. 24

    실로 불행합니다.

    Sil-lo bul-haeng-hamnida.

    Thật không may.

  25. 25

    제가.......기를 바랍니다.

    Je-ga.......gi-reul ba-ram-nida.

    Tôi mong......

  26. 26

    실로 불행하게. Ngọc Hoa 에게 일어났습니다.

    Sil-lo bul-haeng-ha-ge Ngọc Hoa e-ge il-eo-nat-seumnida.

    Thật không may việc này lại xảy ra với Ngọc Hoa.

  27. 27

    사건이 어떻게 일어났습니까?

    Sa-geon-i eo-tteo-ke il-eo-nat-seumnikka?

    Sự việc xảy ra như thế nào?

  28. 28

    저도 몰라요. 오해하다고 들었습니다.

    Jeo-do mol-la-yo. O-hae-ha-da-go deul-eot-seumnida.

    Tôi cũng không rõ, chỉ nghe nói là do hiểu lầm.

  29. 29

    그녀는 관계있는지 시간은 증명 하겠습니다.

    Geu-nyeo-neun gwan-gye-it-neun-ji si-gan-eun jeung-myeong ha-get-seumnida.

    Thời gian sẽ chứng minh cô ấy không có liên can.

  30. 30

    그렇습니다! 이런 어려운 일을 극복할 수 있기를 바랍니다.

    Geu-reoh-seumnida! I-reon eo-ryeo-un il-eul geuk-bok-hal su it-gi-reul ba-ram-nida.

    Đúng vậy! Hy vọng cô ấy có đủ nghị lực để vượt qua.

  31. 31

    저도 그렇게 되기를 바랍니다.

    Jeo-do geu-reoh-ge doe-gi-reul ba-ram-nida.

    Tôi cũng mong vậy.

  32. 32

    Chí 씨의 아버지는 돌아가셨어요. 그 소식을 듣게 되었어요?

    Chí ssi-ui a-beo-ji-neun dol-a-ga-syeoss-eo-yo. Geu so-sik-eul deut-ge doe-eoss-eo-yo?

    Ba của anh Chí mất rồi, anh biết không?

  33. 33

    언제 돌아가셨어요?

    Eon-je dol-a-ga-syeoss-eo-yo?

    Mất hồi nào vậy?

  34. 34

    어제는 병원에 병문안 갔을 때 아직 건강합니다.

    Eo-je-neun byeong-won-e byeong-mun-an gass-eul ttae a-jik geon-gang-hamnida.

    Hôm qua tôi còn đến bệnh viện thăm bác ấy, bác còn rất khỏe mà.

  35. 35

    오늘아침에 돌아가셨어요. 가족과 의사도 모든 힘을 써버렸습니다.

    O-neul-a-chim-e dol-a-ga-syeoss-eo-yo. Ga-jok-gwa ui-sa-do mo-deun him-eul sseo-beo-ryeot-seumnida.

    Mất sáng nay, người nhà và bệnh viện cũng đã cố gắng hết sức rồi.

  36. 36

    금년 연세가 어떻게 되었습니까?

    Geum-nyeon yeon-se-ga eo-tteo-ke doe-eot-seumnikka?

    Năm nay bác ấy bao nhiêu tuổi rồi.

  37. 37

    98 살이 되셨습니다. 너무 오래 살았어요.

    Gu-sib-pal sal-i doe-syeot-seumnida. Neo-mu o-rae sal-ass-eo-yo.

    98 tuổi, cũng rất thọ rồi.

  38. 38

    그럼, 오늘 오후에 장례식에 갈까요?

    Geu-reom, o-neul o-hu-e jang-rye-sik-e gal-kka-yo?

    Vậy chiều nay mình đi phúng viếng nghe.

  39. 39

    당신과 함께 실로 슬픔을 나눕니다. 우리는 그 소식을 듣고 놀랐습니다.

    Dang-sin-gwa ham-kke sil-lo seul-peum-eul na-nup-ni-da. U-ri-neun geu so-sik-eul deut-go nol-rat-seumnida.

    Thành thật chia buồn cùng anh. Mình thật sửng sốt khi nghe tin bác mất.

  40. 40

    우리 가족과 함께 슬픔을 나눠서 고맙습니다.

    U-ri ga-jok-gwa ham-kke seul-peum-eul na-nwo-seo go-map-seumnida.

    Cảm ơn các bạn đã đến thăm và chia buồn cùng gia đình.

  41. 41

    그 분은 친절한 사람이시고 우리의 은인입니다.

    Geu bun-eun chin-jeol-han sa-ram-i-si-go u-ri-ui eun-in-im-nida.

    Bác ấy là người tốt, cũng là ân nhân của chúng tôi.

  42. 42

    장례식은 언제 진행할겁니까?

    Jang-rye-sik-eun eon-je jin-haeng-hal-geom-ni-kka?

    Khi nào đưa đám vậy?

  43. 43

    모레 아침, ....년....월....일.....시입니다.

    Mo-re a-chim, ....nyeon....wol....il.....si-im-nida.

    Ngày mốt, ngày........tháng.........giờ sáng di quan.

  44. 44

    당신은 너무 슬퍼하지 마세요.

    Dang-sin-eun neo-mu seul-peo-ha-ji ma-se-yo.

    Xin bạn bớt đau buồn.

  45. 45

    두분을 감사합니다.

    Du bun-eul gam-sa-hamnida.

    Cảm ơn hai bạn.

  46. 46

    Thanh Lam 부부는 이혼하려고 합니다. 그녀는 이틀동안 안 돌아갔어요.

    Thanh Lam bu-bu-neun i-hon-ha-ryeo-go ham-nida. Geu-nyeo-neun i-teul dong-an an dol-a-gat-eo-yo.

    Vợ chồng Thanh Lam lại tính chuyện ly dị. Cô ta đã hai ngày không về.

  47. 47

    왜요? 이번 어떤 이유가 일어났습니까?

    Wae-yo? I-beon eo-tteon i-yu-ga il-eo-nat-seumnikka?

    Sao lại như thế, lần này là lý do gì?

  48. 48

    저도 몰랐습니다.

    Jeo-do mol-rat-seumnida.

    Mình cũng không biết nữa.

  49. 49

    제가 그녀를 자세히 물어 볼 것 입니다.

    Je-ga geu-nyeo-reul ja-se-hi mul-eo bol geos im-nida.

    Tôi đi tìm gặp cô ấy hỏi kỹ xem.

  50. 50

    애석한 일이 안 발생하길 바랍니다.

    Ae-seok-han il-i an bal-saeng-ha-gil ba-ram-nida.

    Mong đừng xảy ra điều gì đáng tiếc.

  51. 51

    그들은 다시 만나기를 바랍니다.

    Geu-deul-eun da-si man-na-gi-reul ba-ram-nida.

    Mong họ sum họp trở lại.

  52. 52

    명백하다

    Myeong-baek-ha-da

    Rõ ràng

  53. 53

    증명하다

    Jeung-myeong-ha-da

    Chứng minh

  54. 54

    의지가 굳다

    Ui-ji-ga gut-da

    Kiên cường

  55. 55

    연령

    Yeon-ryeong

    Tuổi tác

  56. 56

    고년

    Go-nyeon

    Cao tuổi

  57. 57

    성실하다

    Seong-sil-ha-da

    Chân thành

  58. 58

    은인

    Eun-in

    Ân nhân

  59. 59

    향을 피우다

    Hyang-eul pi-u-da

    Thắp nhang

  60. 60

    묵념하다

    Mung-nyeom-ha-da

    Mặc niệm

  61. 61

    화환

    Hwa-hwan

    Vòng hoa

  62. 62

    헤어지다

    He-eo-ji-da

    Cáo từ

  63. 63

    이혼하다

    I-hon-ha-da

    Ly hôn

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.