Phần II · Mở rộng · Bài 37 · 극장에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại rạp chiếu phim
27 câu tiếng Hàn chủ đề Tại rạp chiếu phim · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
지금 영화관에 무슨 영화가 사영중이지?
Chi kum yơng hoa koan_ê mu sun yơng hoa ka sa yơng chung_i chi?
Bây giờ ở rạp đang chiếu phim gì?
- 2
그 영화가 지금 어디서 사영하지?
Ku yơng hoa ha chi kum_ơ ti ê sơ sa yơng ha chi?
Bộ phim đó bây giờ đang chiếu rạp nào?
- 3
몇 시에 시작합니까?
Myơt si ê si chak_ham ni kka?
Giờ chiếu phim là mấy giờ?
- 4
사영시간이 얼마나 돼요?
Sa yơng si kan_i ơi ma na toe yô?
Bộ phim đó mấy tiếng?
- 5
최종회는 몇시입니까?
Ch'oê chông hoê nun myơ si im ni kka?
Xuất phim cuối là mấy giờ?
- 6
매표소가 어디예요?
Me pyô sô ka ơ ti yê yô?
Nơi bán vé ở đâu?
- 7
표는 어디서 살 수 있나요?
Pyô nun ơ ti sơ sal su it na yô?
Tôi có thể mua vé ở đâu?
- 8
1 층 좌석으로 한장 주세요.
Il ch'ung choa sơk_u rô han chang chu sê yô.
Cho tôi vé ngồi ở tầng 1.
- 9
앞좌석으로 두 장 주세요.
Ap choa sơk_u rô tu chang chu sê yô.
Cho tôi 2 vé ngồi ở đằng trước.
- 10
8 시에 좌석이 있어요?
Yơ tơl si ê choa sơk_i iss_ơ yô?
Có vé chiếu lúc 8 giờ không?
- 11
좌석을 예약하고 싶은데요.
Choa sơk_ul yê yak ha kô sip_un tê yô.
Tôi muốn đặt trước chỗ ngồi.
- 12
내일 5 시 좌석 두장을 예약해 주세요.
Ne il ta sơt si choa sơk tu chang_ul yê yak he chu sê yô.
Đặt trước cho tôi 2 vé lúc 5 giờ ngày mai.
- 13
이 자리에 누구 있어요?
I cha ri ê nu ku iss_ơ yô?
Chỗ này có ai ngồi chưa?
- 14
이 자리 비었어요?
I cha ri bi ơss_ơ yô?
Chỗ này trống phải không?
- 15
오늘저녁에 영화를 보러 갈까요?
Ô nul chơ nyơk_ê yơng hoa rul bô rơ kal kka yô?
Tối nay chúng ta đi xem phim nhé!
- 16
어느 극장, 무슨 영화가 사영하지?
Ơ nu kuk chang, mu sun yơng hoa ka sa yơng ha chi?
Xem ở rạp nào và phim gì?
- 17
Van Hoa 극장에 “엄마의 바다” 가 사영하고 있어요.
Van Hoa kuk chang_ê ơm ma ưi ba ta ka sa yơng ha kô iss_ơ yô.
Ở rạp Vạn Hoa, phim “ Lòng mẹ biển cả ”
- 18
좋은 의견입니다.
Chô un ui kyơn im ni ta.
Được đấy.
- 19
만화 영화를 좋아합니까?
Man hoa yơng ha rul chô a ham ni kka?
Cậu có thích xem phim hoạt hình không?
- 20
안 좋아하는데 Disney 만화는 봅니다.
An chô a ha nun tê Disney man hoa nun bôm ni ta.
Không thích lắm, nhưng phim của Disney thì coi.
- 21
Bambi 영화이지요?
Bambi yơng hoa i chi yô?
Có phải phim Bambi không?
- 22
아니오, Donal 오리 만화를 봅니다.
A ni ô, Donal ô ri man hoa rul bôm ni ta.
Không, mình xem phim chú vịt Donal.
- 23
지금 어느 극장에 그 영화가 사영하지?
Chi kum ơ nu kuk chang_ê ku yơng hoa ka sa yơng ha chi?
Hiện giờ có rạp nào chiếu phim đó không?
- 24
아니오, 보고싶으면 CD 를 빌려서 보세요.
A ni ô, bô kô sip_u myơn CD rul bil lyơ sơ bôsê yô.
Không đâu, nếu muốn bạn hãy đi thuê CD về coi.
- 25
좋은 의견입니다. 집에서 보면 좋겠습니다.
Chô un ui kyơn im ni ta. Chib_ê sơ bô myơn chô kêt sum ni ta.
Ý kiến hay đấy, nằm nhà coi thật là thích.
- 26
그렇지만 영화관에 보면 더 재미있습니다.
Ku rơ chi man yơng hoa koan_ê bô myơn tơ che mi it sum ni ta.
Nhưng đến rạp phim xem thì hào hứng hơn.
- 27
좋은 의견입니다! 갑시다.
Chô un ui kyơn im ni ta! kab si ta.
Ý kiến hay! Chúng ta đi thôi.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.