Phần I · Căn bản · Bài 14 · 돈과 화폐

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tiền tệ

23 câu tiếng Hàn chủ đề Tiền tệ · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    맥주 1 병에 얼마입니까?

    Maek-ju han byeong-e eol-ma-im-ni-kka?

    Một chai bia bao nhiêu tiền?

  2. 2

    1 병에 9.500 동입니다.

    Han byeong-e gu-cheon-o-baek dong-im-ni-da.

    Một chai bia 9.500.

  3. 3

    이것은 얼마입니까?

    I-geot-eun eol-ma-im-ni-kka?

    Cái này bao nhiêu tiền?

  4. 4

    이것은 3000 동입니다.

    I-geot-eun sam-cheon dong-im-ni-da.

    Cái này ba nghìn.

  5. 5

    10 개에 얼마입니까?

    Yeol gae-e eol-ma-im-ni-kka?

    Mười cái bao nhiêu?

  6. 6

    10 개에 30.000 동입니다.

    Yeol gae-e sam-man dong-im-ni-da.

    Mười cái 30.000 đồng.

  7. 7

    사과는 1 킬로에 얼마입니까?

    Sa-gwa-neun il kil-lo-e eol-ma-im-ni-kka?

    Táo bao nhiêu tiền một kg?

  8. 8

    이건 20.000, 저건 25.000 동입니다.

    I-geon i-man, jeo-geon i-man-o-cheon dong-im ni da.

    Loại này 20 ngàn, loại kia 25 ngàn.

  9. 9

    그리고 귤이 어때요?

    Geu-ri-go gyul-i eo-ttae-yo?

    Còn quýt thì sao?

  10. 10

    귤은 1 킬로에 18.000 동입니다.

    Gyul-eun il kil-lo-e man-pal-cheon dong-im-ni-da.

    Quýt một kg 18 ngàn.

  11. 11

    이 구두는 얼마입니까?

    I gu-du-neun eol-ma-im-ni-kka?

    Đôi giầy da này bao nhiêu tiền?

  12. 12

    210.000 동, 가공한 가죽으로 만 들게 되었어요.

    I-sib-il-man dong, ga-gong-han ga-juk-eu-ro man deul-ge doe-eot-seo-yo.

    210.000 đồng, được làm bằng da thuộc.

  13. 13

    공책은 1 권에 얼마입니까?

    Gong-chaek-eun han gwon-e eol-ma-im-ni-kka?

    Vở này một cuốn bao nhiêu tiền?

  14. 14

    이것은 1 권에 1.850 동입니다.

    I-geot-eun han gwon-e cheon-pal-baek-o-sip dong-im-ni-da.

    Loại này 1.850 đồng một cuốn.

  15. 15

    10 권이 어떻습니까?

    Yeol gwon-i eo-tteoh-seum-ni-kka?

    10 cuốn thì sao?

  16. 16

    10 권에 18.500 동인데 더 깎을 수없 어요.

    Yeol gwon-e man-pal-cheon-o-baek dong-in-de deo kkak-eul su-eops eo-yo.

    10 cuốn thì phải lấy giá 18.500, không thể bớt được nữa.

  17. 17

    제가 현금이 없어서 환전하러 가야합니다.

    Je-ga hyeon-geum-i eops-eo-seo hwan-jeon-ha-reo ga-ya-ham-ni-da.

    Tôi hết tiền mặt rồi, tôi cần phải đi đổi tiền.

  18. 18

    어디에서 환전할 수 있습니까?

    Eo-di-e-seo hwan-jeon-hal su iss-seum-ni-kka?

    Ở đâu có thể đổi tiền?

  19. 19

    보석점에서 환전할 수있습니다.

    Bo-seok-jeom-e-seo hwan-jeon-hal su-iss-seum-ni-da.

    Tại tiệm kim hoàn có thể đổi.

  20. 20

    얼마나 드릴까요?

    Eol-ma-na deu-ril-kka-yo?

    Anh cần đổi bao nhiêu?

  21. 21

    600 달러 바꾸고싶어요.

    Yuk-baek dal-leo ba-kku-go sip-eo-yo.

    Tôi muốn đổi sáu trăm đôla.

  22. 22

    오늘 환율이 어떻습니까?

    O-neul hwan-yul-i eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

  23. 23

    100 달러를 1.856.000 동으로 바 꿀 수 있습니다.

    Baek dal-leo-reul baek-pal-sip-o-man-yuk-cheon dong-eu-ro ba kkul su iss-seum-ni-da.

    Một trăm đô la đổi được 1.856.000.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.