Phần II · Mở rộng · Bài 8 · 불평

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Phàn nàn

36 câu tiếng Hàn chủ đề Phàn nàn · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    반일

    Ban-il

    Nửa ngày trời

  2. 2

    아무것도 없다

    A-mu-geot-do eop-da

    ...không được gì

  3. 3

    싫어하다

    Sil-eo-ha-da

    Ghét

  4. 4

    결국

    Gyeol-guk

    Rốt cuộc

  5. 5

    저질의

    Jeo-jil-ui

    Hỏng, tồi tệ

  6. 6

    ...아/어 죽겠다

    ...a/eo juk-get-da

    ...chết đi được

  7. 7

    4 시반이 되었는데 왜 Công Lý 씨가 아직 안 왔습니까?

    Ne si ban-i doe-eot-neun-de wae Công Lý ssi-ga a-jik an wat-seumnikka?

    Bốn giờ rưỡi rồi, sao Công Lý chưa đến?

  8. 8

    그 사람은 아프게 되었지요?

    Geu sa-ram-eun a-peu-ge doe-eot-ji-yo?

    Có phải anh ta bị bệnh không?

  9. 9

    아마 그렇지않습니다.

    A-ma geu-reoh-ji-an-seumnida.

    Chắc không đâu.

  10. 10

    어제 그 사람에게 전화했습니다.

    Eo-je geu sa-ram-e-ge jeon-hwa-haet-seumnida.

    Hôm qua tôi đã gọi điện thoại cho anh ấy.

  11. 11

    그 사람은 여기서 기다리자고 했습니다.

    Geu sa-ram-eun yeo-gi-seo gi-da-ri-ja-go haet-seumnida.

    Anh ấy còn bảo là mình đợi anh ấy tại đây.

  12. 12

    이틀전에 어디든지 사람도 많이 있습니다.

    I-teul jeon-e eo-di-deun-ji sa-ram-do man-i it-seumnida.

    Hai ngày nay, người ở đâu cũng đông đúc.

  13. 13

    그래요. 설날이 가까우니까요.

    Geu-rae-yo. Seol-nal-i ga-kka-u-ni-kka-yo.

    Chứ sao, sắp tết rồi mà.

  14. 14

    싫어! 어디가든지 서로 밀쳐야 합니다.

    Sil-eo! Eo-di-ga-deun-ji seo-ro mil-chyeo-ya hamnida.

    Ghét thật, đi tới đâu cũng phải chen nhau.

  15. 15

    무엇을 사고 싶으세요?

    Mu-eos-eul sa-go sip-eu-se-yo?

    Bạn muốn mua cái gì?

  16. 16

    제가 모자를 사고싶은데요.

    Je-ga mo-ja-reul sa-go sip-eun-de-yo.

    Mua một cái nón.

  17. 17

    이것은 마음에 안 들어요?

    I-geos-eun ma-eum-e an deul-eo-yo?

    Cái này không vừa ý sao?

  18. 18

    이것은 너무 비싸요!

    I-geos-eun neo-mu bi-ssa-yo!

    Cái này mắc quá.

  19. 19

    이것은 어떻습니까?

    I-geos-eun eo-tteot-seumnikka?

    Cái này thì sao?

  20. 20

    이것은 다른 곳에 싸게 팝니다.

    I-geos-eun da-reun got-e ssa-ge pam-nida.

    Kiểu này chỗ khác còn bán rẻ hơn nhiều.

  21. 21

    이것은 값도 싸고 예뻐서 참 좋아합니다.

    I-geos-eun gap-do ssa-go ye-ppeo-seo cham jo-a-ham-nida.

    Cái này đi, vừa rẻ, vừa đẹp, tôi cũng rất thích kiểu này.

  22. 22

    당신은 좋아하면 그냥 사세요.

    Dang-sin-eun jo-a-ha-myeon geu-nyang sa-se-yo.

    Bạn thích thì bạn mua đi.

  23. 23

    여기는 아무것도 비싸요.

    Yeo-gi-neun a-mu-geot-do bi-ssa-yo.

    Ở đây món gì cũng đắt.

  24. 24

    영화표

    Yeong-hwa-pyo

    Vé xem phim

  25. 25

    흥미를 가지다

    Heung-mi-reul ga-ji-da

    Hứng thú

  26. 26

    일어나다

    Il-eo-na-da

    Thức dậy

  27. 27

    문

    Mun

    Cổng

  28. 28

    피곤하다

    Pi-gon-ha-da

    Mệt

  29. 29

    불편하다

    Bul-pyeon-ha-da

    Khó chịu

  30. 30

    잠을 자다

    Jam-eul ja-da

    Ngủ

  31. 31

    발음하다

    Bal-eum-ha-da

    Phát âm

  32. 32

    한번

    Han-beon

    Một lần (đi)

  33. 33

    서로 밀치다

    Seo-ro mil-chi-da

    Chen chúc

  34. 34

    돈을 쓰다

    Don-eul sseu-da

    Tiêu xài

  35. 35

    모자

    Mo-ja

    Nón

  36. 36

    마음에 들다

    Ma-eum-e deul-da

    Vừa ý

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.