Phần II · Mở rộng · Bài 19 · 호텔에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại khách sạn
109 câu tiếng Hàn chủ đề Tại khách sạn · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
손님을 접대하다
Son-nim-eul jeop-dae-ha-da
Tiếp tân
- 2
대접하다
Dae-jeop-ha-da
Tiếp đãi
- 3
복무하다
Bok-mu-ha-da
Phục vụ
- 4
급사
Geup-sa
Nhân viên phục vụ
- 5
관리
Gwan-ri
Quản lý
- 6
안내
An-nae
Hướng dẫn
- 7
경비원
Gyeong-bi-won
Bảo vệ
- 8
열쇠
Yeol-soe
Chìa khóa
- 9
방에 놓다
Bang-e no-ta
Đặt phòng
- 10
1 인용방
Il-in-yong-bang
Phòng đơn
- 11
2 인용방
I-in-yong-bang
Phòng đôi
- 12
왕궁
Wang-gung
Đại sảnh
- 13
편리한방
Pyeon-ri-han bang
Phòng tiện nghi
- 14
빈방
Bin-bang
Phòng trống
- 15
위층
Wi-cheung
Trên lầu
- 16
bar 카운터
Bar ka-un-teo
Quầy bar
- 17
수영장
Su-yeong-jang
Hồ bơi
- 18
탠니스장
Ten-ni-seu-jang
Sân tennis
- 19
무도장
Mu-do-jang
Vũ trường
- 20
승강기
Seung-gang-gi
Thang máy
- 21
편리하다
Pyeon-ri-ha-da
Tiện nghi
- 22
창문
Chang-mun
Cửa sổ
- 23
목욕실
Mok-yok-sil
Phòng tắm
- 24
목욕통
Mok-yok-tong
Bồn tắm
- 25
화장실
Hwa-jang-sil
Nhà vệ sinh
- 26
옷장
Ot-jang
Tủ quần áo
- 27
베개
Be-gae
Gối
- 28
누빈담요
Nu-bin-dam-yo
Chăn bông
- 29
수건
Su-geon
Khăn
- 30
비누
Bi-nu
Xà bông
- 31
조용히
Jo-yong-hi
Yên tĩnh
- 32
환기가 잘 되는
Hwan-gi-ga jal doe-neun
Thoáng mát
- 33
깨끗하다
Kkae-kkeut-ha-da
Sạch sẽ
- 34
국제표준
Guk-je-pyo-jun
Tiêu chuẩn quốc tế
- 35
내부전화
Nae-bu-jeon-hwa
Điện thoại nội bộ
- 36
ID 카트
ID ka-deu
Thẻ căn cước
- 37
여권
Yeo-gwon
Hộ chiếu
- 38
빈방이 있습니까?
Bin-bang-i it-seumnikka?
Có phòng trống không ạ?
- 39
실례지만 1 인실이나 2 인실이 필요합니까?
Sil-rye-ji-man il-in-sil-i-na i-in-sil-i pir-yo-ham-nikka?
Xin hỏi phòng đôi hay đơn?
- 40
제가 2 인실이 필요합니다.
Je-ga i-in-sil-i pir-yo-ham-ni-da.
Tôi cần 1 phòng đôi.
- 41
네, 있습니다. 어서 오세요.
Ne, it-seumnida. Eo-seo o-se-yo.
Vâng, có. Mời quý khách vào.
- 42
제가 방을 예약할 수있습니까?
Je-ga bang-eul ye-yak-hal su it-seumnikka?
Tôi có thể đặt phòng trước được chứ?
- 43
네, 어떤 방을 예약하고 싶으세요?
Ne, eo-tteon bang-eul ye-yak-ha-go sip-eu-se-yo?
Được anh muốn đặt loại phòng nào?
- 44
제가 2 사람에게 1 인실을 예약하고 싶은데요.
Je-ga du sa-ram-e-ge il-in-sil-eul ye-yak-ha-go sip-eun-de-yo.
Tôi muốn phòng đơn cho 2 người.
- 45
방안에 화장실이 있습니까?
Bang an-e hwa-jang-sil-i it-seumnikka?
Trong phòng có nhà vệ sinh chứ?
- 46
네, 화장실이 있습니다.
Ne, hwa-jang-sil-i it-seumnida.
Vâng, có thưa ông.
- 47
도로쪽에 있는 방이 더 좋겠어요.
Do-ro-jjok-e it-neun bang-i deo jo-ket-seo-yo.
Anh chọn cho tôi phòng nhìn ra đường nhé!
- 48
창밖에 구경할 수 있는 방은 1 인실만 있습니다.
Chang-bakk-e gu-gyeong-hal su it-neun bang-eun il-in-sil-man it-seumnida.
Phòng nhìn ra bên ngoài chỉ có phòng đơn thôi.
- 49
1 인실도 좋습니다.
Il-in-sil-do jo-seumnida.
Vậy cũng được.
- 50
방을 좀 보여주시겠습니까?
Bang-eul jom bo-yeo-ju-si-get-seumnikka?
Tôi có thể xem phòng được chứ?
- 51
예, 저를 따라하세요.
Ye, jeo-reul tta-ra-o-se-yo.
Vâng, mời ông theo tôi.
- 52
안녕하세요.
An-nyeong-ha-se-yo.
Xin chào bà.
- 53
안녕하세요.
An-nyeong-ha-se-yo.
Xin chào cô.
- 54
제가 뭘 도와드릴까요?
Je-ga mwol do-wa-deu-ril-kka-yo?
Thưa bà, bà cần gì?
- 55
제가 침실을 예약하려고 하는데요.
Je-ga chim-sil-eul ye-yak-ha-ryeo-go ha-neun-de-yo.
Tôi muốn thuê phòng ngủ.
- 56
1 인실이나 2 인실이 필요합니까?
Il-in-sil-i-na i-in-sil-i pir-yo-ham-nikka?
Bà cần phòng đôi hay phòng đơn?
- 57
2 인실은 일박에 얼마입니까? 1 인실은 일박에 얼마입니까?
I-in-sil-eun il-bak-e eol-ma-im-nikka? Il-in-sil-eun il-bak-e eol-ma-im-nikka?
Phòng giường đôi bao nhiêu 1 đêm, và giường đơn bao nhiêu 1 đêm?
- 58
2 인실은 500.000 동인데 1 인실은 350.000 동입니다.
I-in-sil-eun o-sip-man dong-in-de il-in-sil-eun sam-sip-o-man dong-im-ni-da.
Phòng đôi 500 ngàn, còn giường đơn 350 ngàn.
- 59
이 요금에 아침 식사가 포함된 겁니까?
I yo-geum-e a-chim sik-sa-ga po-ham-doen geom-nikka?
Giá này có bao gồm cả điểm tâm không?
- 60
예, 있습니다. 예, 없습니다.
Ye, it-seumnida. Ye, eop-seumnida.
Dạ có / Dạ không.
- 61
방안에 에어콘이 있습니까?
Bang an-e e-eo-kon-i it-seumnikka?
Phòng có máy điều hòa không khí không?
- 62
예, 있습니다.
Ye, it-seumnida.
Dạ có.
- 63
그럼, 더블룸을 주세요.
Geu-reom, deo-beul-rum-eul ju-se-yo.
Vậy cô cho tôi phòng giường đôi.
- 64
이 숙박 신고서에 기재를 해 주세요.
I suk-bak sin-go-seo-e gi-jae-reul hae ju-se-yo.
Xin bà điền và ký tên vào phiếu này.
- 65
다른 것이 필요합니까?
Da-reun geos-i pir-yo-ham-nikka?
Có cần đưa giấy tờ gì không?
- 66
예, 있습니다. 증명서를 좀 보여주세요.
Ye, it-seumnida. Jeung-myeong-seo-reul jom bo-yeo-ju-se-yo.
Có ạ! Bà cho tôi mượn giấy tờ tùy thân.
- 67
이건 증명서 / 여권입니다.
I-geon jeung-myeong-seo / yeo-gwon-im-ni-da.
Đây là Chứng Minh Nhân Dân / Hộ Chiếu của tôi.
- 68
열쇠는 여기 있습니다. 손님의 방은 715 호 입니다
Yeol-soe-neun yeo-gi it-seumnida. Son-nim-ui bang-eun chil-baek-sip-o-ho im-ni-da.
Đây là chìa khoá phòng của bà, phòng số 715.
- 69
나올때 여기에 열쇠를 두거나 지켜야합 니까?
Na-ol ttae yeo-gi-e yeol-soe-reul du-geo-na ji-kyeo-ya ham-nikka?
Khi ra ngoài tôi phải gửi chìa khoá ở đây hay mang theo người?
- 70
접수처에 맡기세요.
Jeop-su-cheo-e mat-gi-se-yo.
Bà nên gửi ở quầy tiếp tân.
- 71
실례지만 전화하고 싶으면 어떻게 합니까?
Sil-rye-ji-man jeon-hwa-ha-go sip-eu-myeon eo-tteo-ke ham-nikka?
Xin lỗi, nếu tôi muốn gọi điện thoại ra ngoài thì phải làm thế nào?
- 72
9 호를 누르고 나서 전화 하고싶은 번호를 누르세요.
Gu ho-reul nu-reu-go na-seo jeon-hwa ha-go-sip-eun beon-ho-reul nu-reu-se-yo.
Bà nhớ bấm số 9, xong bấm số bà cần gọi.
- 73
다른 성에 전화를 걸 수 있습니까?
Da-reun seong-e jeon-hwa-reul geol su it-seumnikka?
Có thể gọi tỉnh khác không?
- 74
다른 성에 전화를 하고싶으면 알려주세요. 연결해 드립니다.
Da-reun seong-e jeon-hwa-reul ha-go-sip-eu-myeon al-ryeo-ju-se-yo. Yeon-gyeol-hae deu-rim-ni-da.
Nếu bà gọi cho tỉnh khác, xin báo cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ kết nối.
- 75
담요 하고 베개를 좀 주십시오.
Dam-yo ha-go be-gae-reul jom ju-sip-si-o.
Làm ơn cho tôi xin thêm 1 cái chăn và 1 cái gối.
- 76
예, 갖다드리겠습니다.
Ye, gat-da-deu-ri-get-seumnida.
Dạ được. Chúng tôi sẽ mang đến cho bà ngay.
- 77
될 수 있으면 뜨거운 차를 1 병 하고 잔을 2 개 주십시오.
Doel su it-seu-myeon tteu-geo-un cha-reul han byeong ha-go jan-eul du gae ju-sip-si-o.
Nếu có thể được! Làm ơn cho tôi xin 1 bình nước trà nóng và 2 cái ly.
- 78
예, 있습니다. 빨리 갖다드리겠습니다.
Ye, it-seumnida. Ppal-li gat-da-deu-ri-get-seumnida.
Dạ được, sẽ có người mang lên ngay thưa bà.
- 79
실례지만 제가 신용카드로 지불할 수 있습니까?
Sil-rye-ji-man je-ga sin-yong-ka-deu-ro ji-bul-hal su it-seumnikka?
Xin lỗi, tôi có thể trả tiền phòng bằng thẻ tín dụng được không?
- 80
예, 물론입니다.
Ye, mul-lon-im-ni-da.
Dạ được!
- 81
여기는 어떤 카드를 받으세요?
Yeo-gi-neun eo-tteon ka-deu-reul bad-eu-se-yo?
Ở đây nhận loại thẻ nào?
- 82
America Express 카드만 빼고 모두 카드를 받습니다.
America Express ka-deu-man bbae-go mo-du ka-deu-reul bad-seumnida.
Tất cả các loại thẻ. Ngoại trừ thẻ America Express.
- 83
왜 요?
Wae-yo?
Tại sao vậy?
- 84
왜냐하면 이 카드는 코미숀이 높군요.
Wae-nya-ha-myeon i ka-deu-neun ko-mi-syon-i nop-gun-yo.
Vì thẻ này tính hoa hồng rất cao.
- 85
이 호텔에 수영장이 있습니까?
I ho-tel-e su-yeong-jang-i it-seumnikka?
Khách sạn này có hồ bơi không?
- 86
예, 여기에 수영장 하고 Massage 방이 있습니다.
Ye, yeo-gi-e su-yeong-jang ha-go Massage bang-i it-seumnida.
Dạ, ở đây có hồ bơi và phòng massage.
- 87
좋습니다! 제가 수영하기를 좋아합니다.
Jo-seumnida! Je-ga su-yeong-ha-gi-reul jo-a-ham-ni-da.
Tốt lắm! Tôi rất thích bơi lội.
- 88
짐 좀 방으로 갖다주세요. 좀 이따가 올라갈게요.
Jim jom bang-eu-ro gat-da-ju-se-yo. Jom it-da-ga ol-la-gal-ge-yo.
Làm ơn mang hành lý của tôi lên trước, tôi sẽ lên sau.
- 89
여기에 드라이클리닝 서비스가 있습니까?
Yeo-gi-e deu-ra-i-keul-ri-ning seo-bi-seu-ga it-seumnikka?
Ở đây có dịch vụ giặt ủi không?
- 90
예, 있습니다. 필요할 때 불러주세요.
Ye, it-seumnida. Pir-yo-hal ttae bul-leo-ju-se-yo.
Có thưa bà. Khi nào cần bà cứ gọi.
- 91
방안에 금고가 있습니까?
Bang an-e geum-go-ga it-seumnikka?
Trong phòng có két sắt không?
- 92
예, 방마다 있습니다.
Ye, bang-ma-da it-seumnida.
Dạ có sẵn trong mỗi phòng.
- 93
호텔에 관리인을 만나고싶은데요.
Ho-tel-e gwan-ri-in-eul man-na-go-sip-eun-de-yo.
Tôi muốn gặp quản lý ở đây.
- 94
저입니다! 무슨 일이 있습니까?
Jeo-im-ni-da! Mu-seun il-i it-seumnikka?
Thưa tôi đây! Có điều chi thưa bà!
- 95
방이 안 좋습니다. 다른 방으로 바꿔 주실 수 있어요?
Bang-i an jo-seumnida. Da-reun bang-eu-ro ba-kkwo ju-sil su iss-eo-yo?
Phòng này không tốt lắm, tôi muốn đổi phòng khác.
- 96
왜 방을 바꾸고 싶으세요?
Wae bang-eul ba-kku-go sip-eu-se-yo?
Có vấn đề gì thưa bà?
- 97
문제가 많이 있어요. 변기 물 과 수건이 없고 온수가 안 나와요.
Mun-je-ga man-i iss-eo-yo. Byeon-gi mul gwa su-geon-i eop-go on-su-ga an na-wa-yo.
Rất nhiều vấn đề: Vòi nước bồn tắm không có nước, không có khăn mặt, không có nước nóng.
- 98
네, 원하면 더 큰방으로 바꿀 수 있지만 값이 좀 비싸요.
Ne, won-ha-myeon deo keun bang-eu-ro ba-kkul su it-ji-man gaps-i jom bi-ssa-yo.
Vâng nếu bà muốn thì đổi phòng lớn hơn, nhưng giá cũng cao hơn thưa bà.
- 99
얼마쯤 비싸요?
Eol-ma-jjeum bi-ssa-yo?
Cao hơn bao nhiêu?
- 100
200.000 동쯤 비싸요.
I-sip-man dong-jjeum bi-ssa-yo.
Chênh lệch khoảng 200 ngàn.
- 101
괜찮아요. 방을 바꿔주세요.
Gwaen-chan-a-yo. Bang-eul ba-kkwo-ju-se-yo.
Không sao, hãy đổi ngay cho tôi.
- 102
네, 저를 따라가세요.
Ne, jeo-reul tta-ra-o-se-yo.
Vâng mời bà theo tôi.
- 103
방안에 음식을 갖다줄 수 있습니까?
Bang an-e eum-sik-eul gat-da-jul su it-seumnikka?
Tôi có thể gọi đưa thức ăn lên phòng được không?
- 104
네, 필요할 때 불러서 갖다드리겠습니다.
Ne, pir-yo-hal ttae bul-leo-seo gat-da-deu-ri-get-seumnida.
Vâng, khi nào cần xin gọi, chúng tôi sẽ đến phục vụ.
- 105
팁을 지불해야합니까?
Tip-eul ji-bul-hae-ya ham-nikka?
Tôi có phải cho tiền boa không?
- 106
강요하지않는데 마음대로 하세요.
Gang-yo-ha-ji an-neun-de ma-eum-dae-ro ha-se-yo.
Không bắt buộc, tuỳ lòng của ông bà thôi.
- 107
방이 마음에 드세요?
Bang-i ma-eum-e deu-se-yo?
Ông bà hài lòng với phòng của mình chứ?
- 108
뭐 불편하신 점이 있으셨습니까?
Mwo bul-pyeon-ha-sin jeom-i iss-eu-syeot-seumnikka?
Ông bà có điều gì không hài lòng không ạ?
- 109
머무르시는 동안 즐거우실 길 바랍니다.
Meo-mu-reu-si-neun dong-an jeul-geo-u-si-gil ba-ram-ni-da.
Hy vọng ông bà hài lòng trong thời gian ở tại đây.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.