Phần II · Mở rộng · Bài 10 · 결심과 믿음
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Quyết tâm - Lòng tin
51 câu tiếng Hàn chủ đề Quyết tâm - Lòng tin · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
결심하다
Gyeol-sim-ha-da
Quyết tâm
- 2
믿음
Mid-eum
Lòng tin
- 3
확실하다
Hwak-sil-ha-da
Bảo đảm
- 4
노력하다
No-ryeok-ha-da
Nỗ lực
- 5
성공하다
Seong-gong-ha-da
Thành công
- 6
단단히 결심하다
Dan-dan-hi gyeol-sim-ha-da
Kiên quyết
- 7
견지하다
Gyeon-ji-ha-da
Kiên trì
- 8
의지
Ui-ji
Ý chí
- 9
포기하다
Po-gi-ha-da
Bỏ cuộc
- 10
목적
Mok-jeok
Mục đích
- 11
낙심하다
Nak-sim-ha-da
Nản lòng
- 12
재능
Jae-neung
Thiên tài
- 13
용기
Yong-gi
Dũng khí
- 14
믿음이 있습니다.
Mid-eum-i it-seumnida.
Có lòng tin.
- 15
아주 결심합니다.
A-ju gyeol-sim-hamnida.
Rất có quyết tâm.
- 16
확실히...
Hwak-sil-hi...
Nhất định phải...
- 17
어쨌든...
Eo-jjaet-deun...
Dù sao cũng...
- 18
재능이 있습니다.
Jae-neung-i it-seumnida.
Có năng khiếu...
- 19
고등학교를 졸업한 후에 무슨 일을 하려고 합니까?
Go-deung-hak-gyo-reul jol-eop-han hu-e mu-seun il-eul ha-ryeo-go ham-nikka?
Sau khi tốt nghiệp trung học, anh làm gì?
- 20
경제 대학교에 시험을 볼것입니다.
Gyeong-je dae-hak-gyo-e si-heom-eul bol-geos-im-nida.
Tôi quyết tâm thi vào đại học kinh tế.
- 21
몇 급반에 공부하고 있습니까?
Myeot geup-ban-e gong-bu-ha-go it-seumnikka?
Anh đang học lớp mấy?
- 22
12 급반에 공부하고 있습니다.
Sib-i geup-ban-e gong-bu-ha-go it-seumnida.
Bây giờ đang học lớp 12.
- 23
중학 시험을 준비하고 있습니다.
Jung-hak si-heom-eul jun-bi-ha-go it-seumnida.
Tôi đang cố gắng chuẩn bị kỳ thi tốt nghiệp trung học.
- 24
성공을 축하합니다.
Seong-gong-eul chuk-ha-hamnida.
Tôi chúc anh thành công.
- 25
그 사람은 결심하면 확실히 잘 할 수있겠습니다.
Geu sa-ram-eun gyeol-sim-ha-myeon hwak-sil-hi jal hal su-it-get-seumnida.
Anh ta hạ quyết tâm thì chắc chắn làm tốt.
- 26
그 사람의 한국말이 어떻습니까?
Geu sa-ram-ui han-guk-mal-i eo-tteot-seumnikka?
Anh ấy nói tiếng Hàn thế nào rồi?
- 27
그 사람의 한국말이 아직 잘 못 해요.
Geu sa-ram-ui han-guk-mal-i a-jik jal mot hae-yo.
Anh ta nói còn kém lắm.
- 28
이 책이 너무 두꺼워요. 1 주일동안 다 읽을 수 있어요?
I chaek-i neo-mu du-kkeo-wo-yo. Il ju-il dong-an da ilk-eul su iss-eo-yo?
Quyển sách này dày quá, trong một tuần có thể đọc hết không?
- 29
어쨌든 다 읽어야합니다.
Eo-jjaet-deun da ilk-eo-ya-ham-nida.
Bất kể thế nào cũng phải đọc cho hết.
- 30
영어 공부가 어려운데 공부할 수 있습니까?
Yeong-eo gong-bu-ga eo-ryeo-un-de gong-bu-hal su it-seumnikka?
Tiếng Anh khó như thế, anh đọc nổi không?
- 31
다른 사람이 공부할 수 있으면 저도 공부할 수 있어요.
Da-reun sa-ram-i gong-bu-hal su iss-eu-myeon jeo-do gong-bu-hal su iss-eo-yo.
Người ta học được, tôi cũng sẽ học được.
- 32
당신의 한국말과 프랑스말도 잘 합니다. 당신은 외국어에 대해서 천재입니다.
Dang-sin-ui han-guk-mal-gwa peu-rang-seu-mal-do jal hamnida. Dang-sin-eun woe-guk-eo-e dae-hae-seo cheon-jae-im-nida.
Tiếng Hàn bạn cũng khá, tiếng Pháp bạn cũng giỏi, bạn là thiên tài (có năng khiếu) về sinh ngữ.
- 33
그렇지않아요. 열심히 공부하면 성공할 것입니다.
Geu-reoh-ji anh-a-yo. Yeol-sim-hi gong-bu-ha-myeon seong-gong-hal geos-im-nida.
Cũng không phải đâu, mình chỉ cố gắng hơn thôi.
- 34
끊임없이 노력하면 확실히 목적을 달성할 수 있어요.
Kkeunh-im-eops-i no-ryeok-ha-myeon hwak-sil-hi mok-jeok-eul dal-seong-hal su iss-eo-yo.
Chỉ cần nỗ lực không dừng, thì nhất định có thể đạt được mục đích.
- 35
그런대로 믿음이 있습니까?
Geu-reon-dae-ro mid-eum-i it-seumnikka?
Bạn có lòng tin như thế không?
- 36
낙심하지않으면 확실히 실현할 수 있습니다.
Nak-sim-ha-ji anh-eu-myeon hwak-sil-hi sil-hyeon-hal su it-seumnida.
Chỉ cần không nản lòng, tôi tin bạn thực hiện được.
- 37
그래요. 낙심하면 실패하는 것을 시인했습니다.
Geu-rae-yo. Nak-sim-ha-myeon sil-pae-ha-neun geos-eul si-in-haet-seumnida.
Đúng vậy, nản lòng ở ngay bên cạnh của thất bại.
- 38
경제
Gyeong-je
Kinh tế
- 39
안 바꾸다
An ba-kku-da
Không thay đổi
- 40
탄복하다
Tan-bok-ha-da
Kính phục
- 41
확정하다
Hwak-jeong-ha-da
Xác định
- 42
...뿐만 아니라
...ppun-man a-ni-ra
Không những
- 43
이기도 하다
I-gi-do ha-da
Mà còn
- 44
언제나
Eon-je-na
Xưa nay
- 45
대단히
Dae-dan-hi
Tuyệt vời
- 46
끊임없이
Kkeunh-im-eops-i
Không dừng
- 47
달성하다
Dal-seong-ha-da
Đạt được
- 48
실현하다
Sil-hyeon-ha-da
Thực hiện
- 49
이웃
I-ut
Hàng xóm
- 50
충분하다
Chung-bun-ha-da
Đầy đủ
- 51
완성하다
Wan-seong-ha-da
Hoàn thành
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.