Phần II · Mở rộng · Bài 33 · 양복점에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm may
45 câu tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm may · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
긴 옷을 한벌 재단하고 싶은데요.
Kin ôs_ul han bơl che tan ha kô sip_un tê yô.
Tôi muốn may bộ áo dài:
- 2
언니의 천 이나 저희 천으로 재단하고 싶으세요?
Ơn ni ưi ch'ơn_i na cho hui ch'ơn_u rô che tan ha kô sip_u sê yô?
Chị muốn may vải ở đây hay vải của chị mang đến?
- 3
여기에 긴옷 천 견본이 많이 있습니까?
Yơ ki ê kin ôs ch'ơn kyon bôn_i man_i it sum ni kka?
Ở đây có nhiều mẫu vải may áo dài không?
- 4
이리 오세요.
I ri ô sê yô.
Mời chị qua đây xem.
- 5
이건 분홍색이 있습니까?
I kơn bun hông sek_i it sum ni kka?
Loại vải này mà màu hồng có không?
- 6
아니오, 그건 품절됐습니다.
A ni ô, kư kơn phum chơl toet sum ni ta.
Dạ không, chúng em vừa hết hàng.
- 7
유감스럽군요! 제가 분홍색을 좋아합니다.
Yu ka sư rơb kun_yô! Chê ka bun hông sek_ul chô a ham ni ta.
Tiếc thật, tôi thích màu hồng.
- 8
하늘 색도 예뻐요. 재단해 보세요.
Ha nul sek tô yê bbơ yô. Che tan he bô sê yô.
Chị lấy màu xanh da trời này cũng đẹp.
- 9
안돼요. 결혼 옷 때문에 분홍색을 재단 해야 합니다.
An toe yô. Kyơ rôn ôt tte mun_ê bun hông sek_ul che tan he ya ham ni ta.
Không được vì tôi may áo dài cưới, nên bắt buộc phải may áo màu hồng.
- 10
그래요? 다른 분홍 견본을 선택 하세요.
Kư re yô? Ta run bun hông kyon bôn_ul sơn thek ha sê yô.
Thế à, vậy chị chọn mẫu khác đi, mẫu khác em có màu hồng.
- 11
그 견본들은 예쁘지않습니다.
Kư kyon bôn tu run yê bbu chi an sum ni ta.
Những mẫu kia không đẹp.
- 12
그럼, 천을 가져와서 재단 해드릴 거예요.
Ku rơm, ch'ơn_ul ka chyơ oa sơ che tan he tư ril kơ yê yô.
Vậy chị mang vải đến em may cho.
- 13
좋습니다. 예쁜 긴 옷 천을 파는 곳이 어디인지 아세요?
Chô sum ni ta, yê bbun kin ôt ch'ơn_ul pa nun kôs_i o ti in chi a sê yô?
Chắc phải vậy thôi. Chỗ nào bán vải áo dài đẹp?
- 14
벤탄시장으로 가세요. 거기에 여러 가지 긴옷 견본이 있습니다.
Bên than si chang_u rô ka sê yô. Kơ ki ê yơ rơ ka chi kin ôt kyon bôn_i it sum ni ta.
Chị nên ra chợ Bến Thành, ở đó có nhiều mẫu cho chị lựa chọn.
- 15
좋습니다. 오후에 천을 가져올 거 예요.
Chô sum ni ta. Ô hu ê ch'ơn_ul ka chyơ ôl kơ yê yô.
Được rồi, chiều tôi sẽ mang vải đến.
- 16
네, 안녕히 가세요.
Nê, an nyơng hi ka sê yô.
Vâng, chào chị.
- 17
긴옷 견본책이 있습니까?
Kin ôt kyon bôn ch'ek_i it sum ni kka?
Cô có quyển thời trang áo dài không?
- 18
네, 있습니다. 보세요.
Nê, it sum ni ta. Bô sê yô.
Có đấy mời chị xem.
- 19
이 모델은 저에게 어울릴까요?
I mô tê run chơ ê kê o ul lil kka yô?
Kiểu này có hợp với tôi không?
- 20
이런 스타일이 요즘 유행이에요.
I rơn sư tha i ri yô chưm yu heng_i yê yô.
Kiểu này đang là model.
- 21
그럼, 이런 모델대로 재단해 주 세요.
Kư rơm, i rơn model te rô che tan he chu sê yô.
Thế may cho tôi theo kiểu này.
- 22
언제 찾으러 올 수 있습니까?
Ơn chê ch'ach_u rơ ôl su it sum ni kka?
Khi nào tôi có thể lấy đồ.
- 23
1 주일후에 입어보러 오세요.
Il chu il hu ê ib_ơ bô rơ ô sê yô.
Một tuần sau chị đến thử trước.
- 24
입어봐야합니까?
Ib_ơ boa ya ham ni kka?
Phải thử nữa sao?
- 25
네, 긴옷때문에 미리 입어봐 야합 니다.
Nê, kin ôt tte mun_ê mi ri ib_ơ boa ya ham ni ta.
Vâng, may áo dài phải thử trước mới đẹp.
- 26
네, 예쁘게 재단해 주세요.
Nê, yé bbu kê che tan he chu sê yô.
Được rồi, quan trọng là đẹp.
- 27
여기에 기성복이 있습니까?
Yơ ki ê ki sơng bôk_i it sum ni kka?
Ở đây có đồ may sẵn không?
- 28
네, 무엇을 사고싶으세요?
Nê, mu os_ul sa kô sip_u sê yô?
Có, chị muốn mua đồ gì?
- 29
잠 옷을 1 벌 사고 싶은데요.
Cham ôs_ul han bơl sa kô sip_un tê yô.
Tôi cần bộ đồ mặc ở nhà.
- 30
이건 입어보세요.
I kơn ib_ơ bô sê yô.
Chị thử bộ này xem.
- 31
이건 무슨 천입니까?
I kơn mu sun ch'ơn im ni kka?
Đây là loại vải gì?
- 32
Silk 천을 입으면 시원합니다.
Silk ch'on_ul ib_u myon si uon ham ni ta.
Vải Silk mặc mát lắm chị à.
- 33
그렇지만 이건 좀 진한 색입니다.
Ku ro chi man i kon chôm chin han sek im ni ta.
Nhưng màu này hơi sậm
- 34
밝은 색을 좋아합니까? 그럼, 이것 을 입어보세요.
Ba run sek_ul chô a ham ni kka? Ku rom, i kos_ul ib_o bô sê yô.
Chị thích màu sáng à, vậy lấy bộ này nhé.
- 35
네, 이 색깔을 좋아합니다. 이걸로 할게요.
Nê, i sek kka rul chô a ham ni ta. I kơl lô hal kê yô.
Ừ, tôi thích tông màu này đây. Tôi chọn bộ này.
- 36
언니에게 맞을지 입어보세요.
Ơn ni ê kê mach_ul chi ib_ơ bô sê yô.
Chị mặc thử xem có cần sửa lại cho vừa hơn không.
- 37
맞습니다. 허리를 조금만 수선해 주세요.
Mat sum ni ta. Hơ ri rul chô kưm man su sơn he chu sê yô.
Rất vừa vặn, chỉ cần sửa vòng eo 1 chút.
- 38
대단히 감사합니다.
Te tan hi kam sa ham ni ta.
Cám ơn chị rất nhiều.
- 39
아줌마! 여기에 의복을 수선하십 니까?
A chum ma! Yơ ki ê ưi bôk_ul su sơn ha sim ni kka?
Cô ơi, ở đây có nhận sửa quần áo không?
- 40
네, 무엇을 수선하고 싶으세요?
Nê, mu os_ul su sơn ha kô sip_u sê yô?
Có, anh muốn sửa cái gì?
- 41
바지가 좀 넓어서 수선하고 싶은 데 요.
Ba chi ka chôm nol bo so su son ha kô sip_um tê yô.
Tôi muốn sửa lại cái quần vì nó hơi rộng.
- 42
얼마나 걸립니까?
Ơl ma na kol lim ni kka
Sửa vậy mất bao lâu?
- 43
좀금 후에 찾으러 오면 됩니다.
Chôm kum hu ê ch'ach_u rơ ô myon toêm nit ta.
Anh đi đâu 1 vòng quay lại.
- 44
그렇게 빠릅니까?
Ku ro kê bba rum ni kka?
Nhanh thế à?
- 45
네, 30 분쯤후에 끝납니다.
Nê, sam sib bun hu ê kkun nam ni ta.
Vâng, Khoảng 30 phút là xong.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.