Phần II · Mở rộng · Bài 7 · 비교
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề So sánh
45 câu tiếng Hàn chủ đề So sánh · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
이것은 저것보다 더 아름답습니다.
I-geos-eun jeo-geot-bo-da deo a-reum-dap-seumnida.
Cái này đẹp hơn cái kia.
- 2
이것은 더 아름답습니다.
I-geos-eun deo a-reum-dap-seumnida.
Cái này đẹp hơn nhiều.
- 3
저것은 이것보다 더 아름답지않습니다.
Jeo-geos-eun i-geot-bo-da deo a-reum-dap-ji-an-seumnida.
Cái kia không đẹp bằng cái này.
- 4
비교할 수 없습니다.
Bi-gyo-hal su eop-seumnida.
Không thể so sánh được.
- 5
지금 생활은 옛날보다 더 좋아졌습니다.
Ji-geum saeng-hwal-eun yennal-bo-da deo jo-a-jyeot-seumnida.
Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước nhiều.
- 6
남동생보다 더 몇 살 많습니까?
Nam-dong-saeng-bo-da deo myeot sal man-seumnikka?
Anh lớn hơn em trai mấy tuổi?
- 7
남동생 보다 더 4 살 많습니다.
Nam-dong-saeng-bo-da deo ne sal man-seumnida.
Anh lớn hơn em 4 tuổi.
- 8
남동생이 여동생보다 더 몇 살 많습니까?
Nam-dong-saeng-i yeo-dong-saeng-bo-da deo myeot sal man-seumnikka?
Còn em gái nhỏ hơn em trai mấy tuổi?
- 9
여동생보다 더 10 살 많습니다.
Yeo-dong-saeng-bo-da deo yeol sal man-seumnida.
Lớn hơn em gái 10 tuổi.
- 10
우리는 어디에 밥을 먹으러 갈까요?
U-ri-neun eo-di-e bab-eul meog-eu-reo gal-kka-yo?
Chúng ta đi đâu ăn cơm?
- 11
그 식당에 갑시다. 이 식당보다 더 좋습니다.
Geu sik-dang-e gap-si-da. I sik-dang-bo-da deo jo-seumnida.
Đến tiệm đó đi, tiệm đó tốt hơn tiệm này.
- 12
이 식당보다 값도 싸고 음식도 더 맛있습니다.
I sik-dang-bo-da gap-do ssa-go eum-sik-do deo mas-it-seumnida.
Giá cả cũng rẻ và ngon hơn tiệm này.
- 13
호치민시내 하노이보다 더 시끄러워요. 사람도 더 많습니다.
Ho-chi-min si-nae Ha-no-i-bo-da deo si-kkeu-reo-wo-yo. Sa-ram-do deo man-seumnida.
TP HCM ồn ào hơn Hà Nội, người cũng đông hơn.
- 14
그렇지만 하노이의 발전한 속도는 호치민시내보다 더 빠릅니다.
Geu-reoh-ji-man Ha-no-i-ui bal-jeon-han sok-do-neun Ho-chi-min si-nae-bo-da deo ppa-reumnida.
Nhưng tốc độ phát triển của Hà Nội nhanh hơn TP HCM.
- 15
게다가 호치민시내대로 시끄럽지않습니다.
Ge-da-ga Ho-chi-min si-nae-dae-ro si-kkeu-reop-ji-an-seumnida.
Hơn nữa, không ồn ào bằng thành phố HCM.
- 16
Vương Minh 방이 제 방보다 더 밝아요.
Vương Minh bang-i je bang-bo-da deo bal-ga-yo.
Phòng của Vương Minh sáng hơn phòng tôi.
- 17
그렇지만 제 방보다 더 좁습니다.
Geu-reoh-ji-man je bang-bo-da deo jop-seumnida.
Nhưng không rộng bằng phòng của tôi.
- 18
제 방이 더 깨끗합니다.
Je bang-i deo kkae-kkeut-hamnida.
Cũng không sạch bằng phòng của tôi.
- 19
그는 깨끗이 청소하면 당신의 방보다 더 아름답겠습니다.
Geu-neun kkae-kkeus-i cheong-so-ha-myeon dang-sin-ui bang-bo-da deo a-reum-dap-get-seumnida.
Anh ấy thu dọn ngăn nắp sẽ đẹp hơn phòng của bạn đấy.
- 20
이런 사과는 1 킬로에 얼마입니까?
I-reon sa-gwa-neun il kil-ro-e eol-ma-im-nikka?
Loại táo này bao nhiêu tiền một kg?
- 21
1 킬로에 25.000 동입니다.
Il kil-ro-e i-man-o-cheon dong-im-nida.
25.000 một kg.
- 22
너무 비싸요. 저것은 어떻습니까?
Neo-mu bi-ssa-yo. Jeo-geos-eun eo-tteot-seumnikka?
Đắt quá, loại kia thì sao?
- 23
저것은 더 싸지만 맛이 없습니다.
Jeo-geos-eun deo ssa-ji-man mas-i eop-seumnida.
Loại kia thì rẻ hơn, nhưng không ngon bằng loại này.
- 24
그 사람은 오셨습니까?
Geu sa-ram-eun o-syeot-seumnikka?
Anh ấy đến chưa?
- 25
예, 그 사람은 일찍 왔습니다.
Ye, geu sa-ram-eun il-jjik wat-seumnida.
Đến rồi, anh ấy đến rất sớm.
- 26
그 사람은 언제 오셨습니까?
Geu sa-ram-eun eon-je o-syeot-seumnikka?
Anh ấy đến từ hồi nào?
- 27
그 사람은 5 분전에 왔습니다.
Geu sa-ram-eun o bun jeon-e wat-seumnida.
Anh ấy đến từ 5 phút trước.
- 28
언제부터 회사에서 일을 시작했습니까?
Eon-je-bu-teo hoe-sa-e-seo il-eul si-jak-haet-seumnikka?
Các bạn đến làm việc tại công ty từ lúc nào vậy?
- 29
그 사람은 작년 6 월부터 일을 시작했습니다.
Geu sa-ram-eun jak-nyeon yu-wol-bu-teo il-eul si-jak-haet-seumnida.
Anh ấy đến từ tháng 6 năm ngoái.
- 30
그럼, 그 사람은 당신보다 더 1 년 일찍 왔습니다.
Geu-reom, geu sa-ram-eun dang-sin-bo-da deo il nyeon il-jjik wat-seumnida.
Thế thì... anh ấy đến sớm hơn anh một năm.
- 31
네, 제가 그 사람보다 더 1 년 늦게 왔습니다.
Ne, je-ga geu sa-ram-bo-da deo il nyeon neut-ge wat-seumnida.
Vâng, tôi đến trễ hơn anh ấy một năm.
- 32
작다
Jak-da
Lùn
- 33
높다
Nop-da
Cao
- 34
열심하다
Yeol-sim-ha-da
Siêng năng
- 35
식당
Sik-dang
Tiệm cơm
- 36
봉사하다
Bong-sa-ha-da
Phục vụ
- 37
신중하다
Sin-jung-ha-da
Chu đáo
- 38
시끄럽다
Si-kkeu-reop-da
Náo nhiệt
- 39
속도
Sok-do
Tốc độ
- 40
밝다
Balk-da
Sáng sủa
- 41
넓다
Neolb-da
Rộng
- 42
사과
Sa-gwa
Quả táo
- 43
테니스
Te-ni-seu
Quần vợt
- 44
감히...하다
Gam-hi...ha-da
Dám
- 45
수영하다
Su-yeong-ha-da
Bơi
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.