Phần II · Mở rộng · Bài 4 · 기대와 소원
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Mong muốn - Nguyện vọng
71 câu tiếng Hàn chủ đề Mong muốn - Nguyện vọng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
소원
So-won
Nguyện vọng
- 2
마음에 품다
Ma-eum-e pum-da
Hoài bão
- 3
희망하다
Hui-mang-ha-da
Hy vọng
- 4
기회
Gi-hoe
Cơ hội
- 5
...(을)ㄹ 수 있다
...(eul) su iss-da
Có thể
- 6
가능
Ga-neung
Có khả năng
- 7
필요하다
Pil-yo-ha-da
Cần
- 8
알다
Al-da
Biết
- 9
원하다
Won-ha-da
Muốn
- 10
감히...하다
Gam-hi...ha-da
Dám
- 11
...해야만 한다
...hae-ya-man han-da
Nên
- 12
제가... 원합니다.
Je-ga... won-ham-ni-da.
Tôi muốn...
- 13
제가... 겠습니다.
Je-ga... gess-seum-ni-da.
Tôi sẽ...
- 14
최초에 ...해야만 합니다.
Choe-cho-e ...hae-ya-man ham-ni-da.
Trước mắt anh cần phải...
- 15
당신은 ...(을)ㄹ 수 있어요.
Dang-sin-eun ...(eul) su iss-eo-yo.
Anh có thể...
- 16
아마도 제가 ...겠습니다.
A-ma-do je-ga ...gess-seum-ni-da.
Có thể tôi sẽ...
- 17
그들을 설복해보세요.
Geu-deul-eul seol-bok-hae-bo-se-yo.
Bạn thử thuyết phục họ xem.
- 18
앞으로 기회가 있겠습니다.
Ap-eu-ro gi-hoe-ga iss-gess-seum-ni-da.
Sau này sẽ có cơ hội mà.
- 19
당신은 확실히 할 수있습니다.
Dang-sin-eun hwak-sil-hi hal su-iss-seum-ni-da.
Anh nhất định làm được mà.
- 20
모든 것 성공하시길 바랍니다
Mo-deun geot seong-gong-ha-si-gil ba-ram-ni-da
Tôi chúc bạn hoàn thành nguyện vọng của mình.
- 21
고등학교를 졸업후에 대학교에 공부를 계속하고 싶은데요.
Go-deung-hak-gyo-reul jol-eop-hu-e dae-hak-gyo-e gong-bu-reul gye-sok-ha-go sip-eun-de-yo.
Tốt nghiệp phổ thông tôi muốn học tiếp Đại học.
- 22
무슨 분야에 대해서 공부하고 싶어요?
Mu-seun bun-ya-e dae-hae-seo gong-bu-ha-go sip-eo-yo?
Bạn muốn học ngành gì?
- 23
제가 경제학을 공부하고 싶은데요.
Je-ga gyeong-je-hak-eul gong-bu-ha-go sip-eun-de-yo.
Tôi muốn thi vào ngành kinh tế.
- 24
왜요? 경영하고 싶어요?
Wae-yo? Gyeong-yeong-ha-go sip-eo-yo?
Tại sao? Bạn muốn làm kinh doanh hả?
- 25
예, 돈이 있으면 경영하는데 돈이 없으면 취직 하기가 쉬워요.
Ye, don-i iss-eu-myeon gyeong-yeong-ha-neun-de don-i eops-eu-myeon chwi-jik ha-gi-ga swi-wo-yo.
Vâng, nếu có điều kiện thì kinh doanh, nếu không cũng dễ tìm được việc làm.
- 26
그렇지만 우선 한국어 하고 영어를 잘 공부 해야합니다.
Geu-reoh-ji-man u-seon Han-guk-eo ha-go Yeong-eo-reul jal gong-bu hae-ya-ham-ni-da.
Nhưng trước mắt bạn cần phải học tốt tiếng Anh và tiếng Hàn.
- 27
영어를 말할 수있는데 한국어를 더 공부 해야 합니다.
Yeong-eo-reul mal-hal su-iss-neun-de Han-guk-eo-reul deo gong-bu hae-ya ham-ni-da.
Tiếng Anh thì tôi có thể nói được rồi, chỉ còn tiếng Hàn tôi cần phải học thêm.
- 28
성공을 축하합니다.
Seong-gong-eul chuk-ha-ham-ni-da.
Chúc bạn thành công.
- 29
대학을 낙제당하면 무슨 일을 할래요?
Dae-hak-eul nak-je-dang-ha-myeon mu-seun il-eul hal-lae-yo?
Không vào được Đại học bạn làm gì?
- 30
대학을 낙제당하면 무엇을 해야 할 지모르겠 어요.
Dae-hak-eul nak-je-dang-ha-myeon mu-eos-eul hae-ya hal ji-mo-reu-gess eo-yo.
Không đậu Đại học, tôi cũng không biết làm gì.
- 31
내가 외국으로 일하러 가고싶은 데요.
Nae-ga oe-guk-eu-ro il-ha-reo ga-go-sip-eun de-yo.
Tôi muốn đi làm ở nước ngoài.
- 32
열심히 하면 반드시 가게 될 거예요.
Yeol-sim-hi ha-myeon ban-deu-si ga-ge doel-geo ye-yo.
Bạn làm việc siêng năng, chắc chắn sẽ đi được.
- 33
외국에 가고나서 좋은 경험 많이 공부 하게 될 거예요.
Oe-guk-e ga-go-na-seo jo-eun gyeong-heom manh-i gong-bu ha-ge doel geo-ye-yo.
Ra nước ngoài cũng học được cách làm ăn của họ.
- 34
저도 당신의 소원을 찬성합니다.
Jeo-do dang-sin-ui so-won-eul chan-seong-ham-ni-da.
Tôi cũng tán thành ước muốn của bạn.
- 35
그럼 언제 갈래요?
Geu-reom eon-je gal-lae-yo?
Vậy thì khi nào bạn đi.
- 36
지금 한국말을 공부하고 있어요. 아마도 졸업 한 후에 갈 거예요.
Ji-geum Han-guk-mal-eul gong-bu-ha-go iss-eo-yo. A-ma-do jol-eop han hu-e gal-geo ye-yo.
Tôi đang học tiếng Hàn, có thể sau khi tốt nghiệp tôi đi ngay.
- 37
취직하게 되었어요?
Chwi-jik-ha-ge doe-eoss-eo-yo?
Tìm được việc làm chưa?
- 38
네, 됐어요. 제 언니도 지금 한국 에서 근무하 고 있어요.
Ne, dwaess-eo-yo. Je eon-ni-do ji-geum Han-guk e-seo geun-mu-ha go iss-eo-yo.
Có rồi, chị tôi cũng đang làm việc ở Hàn Quốc mà.
- 39
행운이 있기를 빕니다.
Haeng-un-i iss-gi-reul bim-ni-da.
Chúc may mắn.
- 40
계속하다
Gye-sok-ha-da
Tiếp tục
- 41
과
Gwa
Khoa
- 42
시험보다
Si-heom-bo-da
Thi
- 43
관리
Gwal-li
Quản lý
- 44
경제학
Gyeong-je-hak
Kinh tế học
- 45
하다
Ha-da
Làm
- 46
무역
Mu-yeok
Mậu dịch
- 47
경영하다
Gyeong-yeong-ha-da
Kinh doanh
- 48
충분하다
Chung-bun-ha-da
Đầy đủ
- 49
조건
Jo-geon
Điều kiện
- 50
사다
Sa-da
Mua bán
- 51
우선
U-seon
Trước mắt
- 52
말할수있다
Mal-hal-su-iss-da
Nói được
- 53
한국어
Han-guk-eo
Tiếng Hàn
- 54
센터
Sen-teo
Trung tâm
- 55
낙제당하다
Nak-je-dang-ha-da
Thi trượt
- 56
씩
Ssik
Từng
- 57
제조하다
Je-jo-ha-da
Chế tạo
- 58
생산하다
Saeng-san-ha-da
Sản xuất
- 59
직업
Jik-eop
Nghề nghiệp
- 60
실제
Sil-je
Thực tế
- 61
경험
Gyeong-heom
Kinh nghiệm
- 62
엄숙한
Eom-suk-han
Nghiêm túc
- 63
월급
Wol-geup
Lương
- 64
절약하다
Jeol-yak-ha-da
Tiết kiệm
- 65
사업
Sa-eop
Sự nghiệp
- 66
찬성하다
Chan-seong-ha-da
Tán thành
- 67
열망
Yeol-mang
Ý nguyện
- 68
졸업하다
Jol-eop-ha-da
Tốt nghiệp
- 69
끝나다
Kkeut-na-da
Kết thúc
- 70
원하는 대로
Won-ha-neun dae-ro
Như ý
- 71
과학
Gwa-hak
Khoa học
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.