Phần II · Mở rộng · Bài 36 · 전자제품 가게에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Cửa hàng điện máy
20 câu tiếng Hàn chủ đề Cửa hàng điện máy · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
귀한 손님 환영합니다. 귀한 손님께 서비스하게 되어서 기쁩니다.
Kưi han sôn nim han yơng ham ni ta. Kưi han sôn nim kê sơ bi su ha kê toê ơ sơ ki bbưm ni ta.
Chào mừng quý khách. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.
- 2
39inch 텔레비전을 사고 싶은데요.
Sam sib ku inch thê lê bi chơn_ul sa kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mua 1 cái tivi 39 inch.
- 3
이런 텔레비전을 좋아합니까?
I rơn thê lê bi chơn_ul chô a ham ni kka?
Ông có thích loại tivi này không?
- 4
좋습니까?
Chô sum ni kka?
Có tốt không?
- 5
이건 새로운 모델입니다.
I kơn se rô un mô tê rim ni ta.
Hàng này là mốt mới đấy.
- 6
어느 모델이 제일 좋습니까?
Ơ nu mô tê ri chê il chô sum ni kka?
Loại nào tốt nhất?
- 7
여기에 Sony 상표를 잘 팔립니다.
Yơ ki ê Sony sang pyô rul chal pal lim ni ta.
Thường ở đây tụi em bán chạy nhất là hàng Sony.
- 8
이건 얼마입니까?
I kơn ơi ma im ni kka?
Loại này giá bao nhiêu?
- 9
소비자에게 적정한 가격으로 팝니다.
Sô bi cha ê kê chơk chơng han ka kyơk_u rô pam ni ta.
Giá cả rất phù hợp với người tiêu dùng.
- 10
제가 믿겠습니다. 이걸로 할게요.
Chê ka mit kêt sum ni ta. I kơl lô hal kê yô.
Tôi tin anh, tôi chọn loại này.
- 11
고맙습니다. 다른 것이 필요하십니까?
Kô mab sum ni ta. Ta run kơs_i pi ryô ha sim ni kka?
Cám ơn ông, ông cần mua gì thêm không?
- 12
제가 비디오 DVD 를 사고 싶은데요.
Chê ka bi ti ô DVD rul sa kô sip_un tê yô.
Tôi cũng muốn mua thêm dàn máy đĩa DVD.
- 13
저희 가게에서 많이 있습니다.
Chơ hưi ka kê ê sơ man_i it sum ni ta.
Cái này thì cửa hàng chúng tôi có rất nhiều.
- 14
그럼, 저에게 제일 좋은 비디오 DVD 를 소개해 주세요.
Ku rơm, chơ ê kê chê il chô un bi ti ô DVD rul sô ke he chu sê yô.
Vậy anh giới thiệu tôi loại tốt nhất.
- 15
제가 작은 냉장고를 사고 싶은데요.
Chê ka chak_un neng chang kô rul sa kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mua 1 cái tủ lạnh loại nhỏ.
- 16
150 리터 냉장고가 어떻습니까?
Bek ô sib ri thơ neng chang kô ka ơ ttơ sum ni kka?
Khoảng 150 lít được không?
- 17
맞아요. 그런 냉장고를 사고 싶은데요.
Mach_a yô. Ku rơn neng chang kô rul sa kô sip_un tê yô.
Đúng rồi đấy, tôi muốn tủ lạnh cỡ này.
- 18
이런 냉장고를 보세요.
I rơn neng chang kô rul bô sê yô.
Đây, ông xem loại này được không?
- 19
이걸로 할게요.
I kơl lô hal kê yô.
Anh cho tôi lấy loại này đi.
- 20
집까지 배달 해주세요.
Chib kka chi be tal he chu sê yô.
Anh vui lòng giao đến nhà cho tôi nhé!
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.