Phần I · Căn bản · Bài 18 · 언어
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Ngôn ngữ
45 câu tiếng Hàn chủ đề Ngôn ngữ · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
에게 통역합니다.
E-ge tong-yeok-ham-ni-da.
Phiên dịch cho...
- 2
의 통역원입니다.
Ui tong-yeok-won-im-ni-da.
Làm phiên dịch cho...
- 3
당신은 말할 수 있어요?
Dang-sin-eun mal-hal su iss-eo-yo?
Bạn có biết nói tiếng... không?
- 4
제가 말할 수 있어요.
Je-ga mal-hal su iss-eo-yo.
Tôi biết nói tiếng...
- 5
제가 말할 수 없어요.
Je-ga mal-hal su eops-eo-yo.
Tôi không biết nói tiếng...
- 6
제가 조금 말할 수 있어요.
Je-ga jo-geum mal-hal su iss-eo-yo.
Tôi biết nói một ít tiếng...
- 7
당신은 어느 나라사람입니까?
Dang-sin-eun eo-neu na-ra-sa-ram-im-ni-kka?
Anh là người nước nào?
- 8
저는 베트남 사람입니다.
Jeo-neun Be-teu-nam sa-ram-im-ni-da.
Tôi là người Việt Nam.
- 9
당신은 한국어를 말할 수 있어 요?
Dang-sin-eun Han-guk-eo-reul mal-hal su iss-eo yo?
Anh biết nói tiếng Hàn không?
- 10
조금 압니다. 잘 못해요.
Jo-geum am-ni-da. Jal mot-hae-yo.
Biết một ít, nói không tốt lắm.
- 11
얼마동안 한국말을 공부하게 되 었어요?
Eol-ma-dong-an Han-guk-mal-eul gong-bu-ha-ge doe eot-seo-yo?
Anh học tiếng Hàn bao lâu rồi?
- 12
3 개월 공부하게 되었어요.
Sam gae-wol gong-bu-ha-ge doe-eot-seo-yo.
Tôi mới học có 3 tháng.
- 13
한국말을 잘하시네요!
Han-guk-mal-eul jal-ha-si-ne-yo!
Anh nói tiếng Hàn rất khá!
- 14
칭찬해서 감사합니다.
Ching-chan-hae-seo gam-sa-ham-ni-da.
Cảm ơn ông đã khen ngợi.
- 15
한국어를 말할때 이해합니까?
Han-guk-eo-reul mal-hal-ttae i-hae-ham-ni-kka?
Tôi nói tiếng Hàn anh có hiểu không?
- 16
조금 이해합니다. 천천히 말(씀) 해주세요.
Jo-geum i-hae-ham-ni-da. Cheon-cheon-hi mal(sseum) hae-ju-se-yo.
Tôi chỉ hiểu một ít, xin nói chậm lại một tí.
- 17
제가 너무 빨리 말했지요?
Je-ga neo-mu bpal-li mal-haess-ji-yo?
Tôi nói quá nhanh rồi phải không?
- 18
네, 다시 한번 말해주세요.
Ne, da-si han-beon mal-hae-ju-se-yo.
Vâng, xin nhắc lại một lần.
- 19
영어를 공부한 적이 있었어요?
Yeong-eo-reul gong-bu-han jeok-i iss-eoss-eo-yo?
Anh từng học tiếng Anh phải không?
- 20
2 년 공부한 적이 있었어요.
I nyeon gong-bu-han jeok-i iss-eoss-eo-yo.
Tôi từng học hai năm.
- 21
영어를 말할 수 있습니까?
Yeong-eo-reul mal-hal su iss-seum-ni-kka?
Anh nói được tiếng Anh chứ?
- 22
예, 그렇지만 아직 잘 못해요.
Ye, geu-reoh-ji-man a-jik jal mot-hae-yo.
Vâng, nhưng không được giỏi lắm.
- 23
영어 문서를 읽을 줄알아요?
Yeong-eo mun-seo-reul ilg-eul jul-al-a-yo?
Anh có thể đọc được văn bản tiếng Anh không?
- 24
예, 저도 통역할 수있어요.
Ye, jeo-do tong-yeok-hal su-iss-eo-yo.
Vâng, tôi có thể phiên dịch được.
- 25
영어로 편지를 쓸 수있어요?
Yeong-eo-ro pyeon-ji-reul sseul su-iss-eo-yo?
Anh có thể viết thư tiếng Anh không?
- 26
잘 못 써요.
Jal mot sseo-yo.
Tôi viết không được hay.
- 27
일본어를 말할 수 있어요?
Il-bon-eo-reul mal-hal su iss-eo-yo?
Anh biết nói tiếng Nhật không?
- 28
조금 압니다. 잘 못해요.
Jo-geum am-ni-da. Jal mot-hae-yo.
Biết một ít, nói không tốt lắm.
- 29
한국어를 말할 때 알아들어요?
Han-guk-eo-reul mal-hal ttae al-a-deul-eo-yo?
Tôi nói tiếng Hàn anh hiểu không?
- 30
천천히 말(씀)해 주세요.
Cheon-cheon-hi mal(sseum)-hae ju-se-yo.
Xin nói chậm một tí.
- 31
한국어를 공부하고 있어 요?
Han-guk-eo-reul gong-bu-ha-go iss-eo yo?
Anh đang học tiếng Hàn?
- 32
예, 좀 더 가르쳐주세요.
Ye, jom deo ga-reu-chyeo-ju-se-yo.
Vâng, xin ông chỉ giúp thêm.
- 33
형식을 차릴 필요가 없어요.
Hyeong-sik-eul cha-ril pil-yo-ga eops-eo-yo.
Đừng khách sáo.
- 34
한국말을 잘 하시네요. 발음도 좋 아요.
Han-guk-mal-eul jal ha-si-ne-yo. Bal-eum-do jo a-yo.
Tiếng Hàn của anh nói rất khá, phát âm rõ ràng.
- 35
얼마동안 한국어를 공부하게 되 었어요?
Eol-ma-dong-an Han-guk-eo-reul gong-bu-ha-ge doe eot-seo-yo?
Anh học tiếng Hàn bao lâu rồi?
- 36
반년쯤 공부하게 되었어요.
Ban-nyeon-jjeum gong-bu-ha-ge doe-eot-seo-yo.
Học được nửa năm.
- 37
한국어 잡지를 읽을 수있어요?
Han-guk-eo jap-ji-reul ilg-eul su-iss-eo-yo?
Anh có thể đọc được tạp chí tiếng Hàn chưa?
- 38
읽을 줄알지만 뜻이 잘 모르겠어요.
Ilg-eul jul-al-ji-man tteus-i jal mo-reu get eo-yo.
Còn chưa đủ khả năng, đọc thì biết chữ nhưng nghĩa thì chưa hiểu rõ.
- 39
한국어 공부가 어려워요?
Han-guk-eo gong-bu-ga eo-ryeo-wo-yo?
Anh cảm thấy tiếng Hàn khó không?
- 40
듣기, 말하기 좀 어려운 편입니다.
Deut-gi, mal-ha-gi jom eo-ryeo-un pyeon-im ni da.
Nghe và nói tương đối khó.
- 41
읽기, 보기가 더 쉽지요?
Ilg-gi, bo-gi-ga deo swip-ji-yo?
Đọc và xem tương đối dễ hơn, phải vậy không?
- 42
맞아요, 모르는 말이 사전에 찾을 수있어요.
Maj-a-yo, mo-reu-neun mal-i sa-jeon-e chat-eul su-iss-eo-yo.
Đúng vậy, chữ không hiểu có thể tra từ điển.
- 43
한국어 발음하는 것이 너무 어렵 지 않아 요. 문법도 쉬워요.
Han-guk-eo bal-eum-ha-neun geot-i neo-mu eo-ryeop ji an-a yo. Mun-beop-do swi-wo-yo.
Phát âm của tiếng Hàn không khó lắm, văn phạm cũng rất dễ.
- 44
제가 말할 때 다 잘 알아들 었 어 요?
Je-ga mal-hal ttae da jal al-a-deul eot eo yo?
Lúc tôi nói anh đều hiểu cả chứ?
- 45
천천히 말할 때 잘 알았어요.
Cheon-cheon-hi mal-hal ttae jal al-ass-eo-yo.
Khi ông nói chậm tôi đều hiểu cả.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.