Phần I · Căn bản · Bài 1 · 인사
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Chào hỏi
38 câu tiếng Hàn chủ đề Chào hỏi · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
안녕하세요!
An-nyeong-ha-se-yo!
Chào ông (bà)!
- 2
건강하시지요?
Geon-gang-ha-si-ji-yo?
...khỏe không?
- 3
예, 좋아요.
Ye, jo-a-yo.
Tôi rất khỏe.
- 4
여러분, 안녕하세요.
Yeo-reo-bun, an-nyeong-ha-se-yo.
Chào mọi người.
- 5
안녕하세요.
An-nyeong-ha-se-yo.
Chào buổi sáng.
- 6
안녕히 가세요.
An-nyeong-hi ga-se-yo.
Chào người đi.
- 7
안녕히 계십시오.
An-nyeong-hi gye-sip-si-o.
Chào người ở lại.
- 8
안녕!
An-nyeong!
Tạm biệt!
- 9
감사합니다.
Gam-sa-ham-ni-da.
Cám ơn!
- 10
안녕히 주무십시오.
An-nyeong-hi ju-mu-sip-si-o.
Chúc ngủ ngon.
- 11
당신은요?
Dang-sin-eun-yo?
Còn bạn thì sao?
- 12
건강이 어떠십니까?
Geon-gang-i eo-tteo-sim-ni-kka?
Sức khoẻ của... bạn khỏe không?
- 13
사업은 어떠십니까?
Sa-eop-eun eo-tteo-sim-ni-kka?
Công việc của... bận rộn không?
- 14
안녕하세요.
An-nyeong-ha-se-yo.
Chào ông!
- 15
건강하시지요?
Geon-gang-ha-si-ji-yo?
Sức khỏe ông tốt chứ?
- 16
예, 좋아요.
Ye, jo-a-yo.
Rất tốt.
- 17
안녕하세요.
An-nyeong-ha-se-yo.
Chào buổi sáng.
- 18
건강이 어떠십니까?
Geon-gang-i eo-tteo-sim-ni-kka?
Sức khỏe ông (bà) thế nào?
- 19
예, 좋아요, 당신은요?
Ye, jo-a-yo, dang-sin-eun-yo?
Rất tốt, còn anh thì sao?
- 20
저도 건강합니다.
Jeo-do geon-gang-ham-ni-da.
Tôi cũng rất khỏe.
- 21
안녕히 계십시오.
An-nyeong-hi gye-sip-si-o.
Chào tạm biệt.
- 22
안녕.
An-nyeong.
Tạm biệt.
- 23
안녕하세요, 건강하시지요?
An-nyeong-ha-se-yo, geon-gang-ha-si-ji-yo?
Chào buổi trưa, anh khỏe chứ?
- 24
예, 좋아요, 당신은요?
Ye, jo-a-yo, dang-sin-eun-yo?
Tôi khỏe, còn anh?
- 25
저도, 좋아요, Marry 씨는요?
Jeo-do, jo-a-yo, Marry ssi-neun-yo?
Tôi cũng rất khỏe, Marry khỏe không?
- 26
그녀는 건강하지않습니다.
Geu-nyeo-neun geon-gang-ha-ji an-seum-ni-da.
Cô ấy không khỏe lắm.
- 27
가족에 안부를 전해주세요.
Ga-jok-e an-bu-reul jeon-hae-ju-se-yo.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm gia đình bạn.
- 28
고맙습니다. 안녕히 계십시오.
Go-map-seum-ni-da. An-nyeong-hi gye-sip-si-o.
Cảm ơn bạn, chào tạm biệt.
- 29
안녕!
An-nyeong!
Chào bạn!
- 30
사업은 어떠십니까?
Sa-eop-eun eo-tteo-sim-ni-kka?
Công việc của bạn bận rộn không?
- 31
저는 아주 바빠요. 당신은요?
Jeo-neun a-ju ba-ppa-yo. Dang-sin-eun-yo?
Tôi rất bận, còn bạn thì thế nào?
- 32
그렇게 바쁘지않아요.
Geu-reoh-ge ba-ppeu-ji an-a-yo.
Tôi không bận lắm.
- 33
예, 좋아요. 당신은요?
Ye, jo-a-yo. Dang-sin-eun-yo?
Cũng tạm tạm, còn anh?
- 34
고맙습니다. 저도 그래요.
Go-map-seum-ni-da. Jeo-do geu-rae-yo.
Cảm ơn, tôi cũng vậy.
- 35
안녕하세요. 반갑습니다. Huy 씨.
An-nyeong-ha-se-yo. Ban-gap-seum-ni-da. Huy ssi.
Chào ông Huy, rất vui khi gặp lại ông.
- 36
요즘은 건강하시지요?
Yo-jeum-eun geon-gang-ha-si-ji-yo?
Dạo này vẫn khỏe chứ?
- 37
예, 좋아요. 당신은요?
Ye, jo-a-yo. Dang-sin-eun-yo?
Tôi vẫn khỏe, còn ông?
- 38
예, 좋아요. 감사합니다.
Ye, jo-a-yo. Gam-sa-ham-ni-da.
Tôi cũng khỏe luôn, cảm ơn ông.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.