Phần II · Mở rộng · Bài 41 · 취미
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Sở thích
64 câu tiếng Hàn chủ đề Sở thích · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
취미가 뭐예요?
Ch'uy mi ka muơ yê yô?
Sở thích của bạn là gì?
- 2
어떤 취미를 갖고 있어요?
Ơ ttơn ch'uy mi rul kat kô iss_ơ yô?
Bạn có sở thích gì?
- 3
가장 좋아하는 취미가 뭐예요?
Ka chang chô a ha nun ch'uy mi ka muơ yê yô?
Sở thích bạn thích nhất là gì?
- 4
한가한 시간에 뭘 하세요?
Han ka han si kan_ê muơl ha sê yô?
Thời gian rảnh rỗi bạn làm gì?
- 5
취미는 기타를 쳐요.
Ch'uy mi nun ki tha rul ch'yơ yô.
Sở thích của tôi là chơi đàn ghi ta.
- 6
저의 취미는 책을 읽는 거예요.
Chơ ưi ch'uy mi nun ch'ek_ul ik nun kơ yê yô.
Sở thích của tôi là đọc sách.
- 7
저의 취미는 음악을 듣는 거예요.
Chơ ưi ch'uy mi nun ưm_ak_ul tưt nun kơ yê yô.
Sở thích của tôi là nghe nhạc.
- 8
그림 그리는 것이 저의 취미예요.
Ku rim ku ri nun kơs_i chơ ưi ch'uy mi yê yô.
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
- 9
낚시가 저의 취미예요.
Nak si ka chơ ưi ch'uy mi yê yô.
Sở thích của tôi là câu cá.
- 10
피아노 치는걸 좋아해요.
Phi a nô ch'i nun kơl chô a he yô.
Tôi chơi đàn piano.
- 11
가장 좋아하는 취미는 영화보는 거예요.
Ka chang chô a ha nun ch'uy mi nun yơng hoa bô nun kơ yê yô.
Thích nhất của tôi là xem phim.
- 12
코미디 영화를 가장 좋아해요.
Khô mê ti yơng hoa rul ka chang chô a he yô.
Tôi thích nhất phim hài.
- 13
액션영화 좋아해요.
Ek syơn yơng hoa chô ha he yô.
Tôi rất ghiền phim hành động.
- 14
수영을 아주 좋아해요.
Su yơng_ul a chu chô a he yô.
Tôi rất thích bơi lội.
- 15
기분 전환을 위해서 뭘 하세요?
Ki bun chơn hoan_ul uy he sơ muơl ha sê yô?
Thường bạn làm gì để giải trí?
- 16
한가할 때는 뭘 하세요?
Han ka hal tte nun muơ ra sê yô?
Khi có thời gian bạn làm gì?
- 17
미술관에 가는걸 좋아해요.
Mi sul koan_ê ka nun kơl chô a he yô.
Tôi thích đi đến viện bảo tàng mỹ thuật.
- 18
여행을 좋아해요.
Yơ heng_ul chô a he yô.
Tôi thích đi du lịch.
- 19
등산을 좋아해요.
Tưng san_ul chô a he yô.
Tôi thích đi leo núi.
- 20
사냥에 관심이 있어요.
Sa nyang_ê koan sim_i iss_ơ yô.
Tôi thích đi săn bắn.
- 21
저는 볼링을 좋아해요.
Chơ nun bowling_ul chô a he yô.
Tôi thích đi chơi bowling.
- 22
낚시가 저의 취미예요.
Nak si ka chơ ưi ch'uy mi yê yô.
Tôi thích đi câu cá.
- 23
여가시간에 뭐 하는걸 좋아하세요?
Yơ ka si kan_ê muơ ha nun kơl chô a he yô?
Vào thời gian rảnh bạn làm gì?
- 24
시 낭송을 좋아해요.
Si nang sông_ul chô a he yô.
Tôi thích ngâm thơ.
- 25
저의 취미는 소설책을 읽는 거예요.
Chơ ưi ch'uy mi nun sô sơl ch'ek_ul ik nun kơ yê yô.
Tôi thích đọc sách tiểu thuyết.
- 26
컴퓨터게임에 빠져 있어요.
Khơm phyu thơ kê im_ê bba chyơ iss_ơ yô.
Tôi thích chơi game trên máy vi tính.
- 27
체스를 좋아해요.
Ch'ê sư rul chô a he yô.
Tôi thích chơi cờ.
- 28
디스코 춤을 좋아해요.
Disco ch'um_ul chô a he yô.
Tôi thích thích khiêu vũ disco.
- 29
축구 하는걸 좋아해요.
Ch'uk ku ha nun kơl chô a he yô.
Tôi thích chơi bóng đá.
- 30
탁구 치는걸 좋아해요.
Thak ku ch'i nun kơl chô ha he yô.
Tôi thích chơi bóng bàn.
- 31
자주 테니스를 쳐요.
Cha chu thê ni sư rul ch'yơ yô.
Tôi thường chơi tennis.
- 32
무엇을 수집하고 싶어요?
Mu ơs_ul su chib ha kô sip_ơ yô?
Bạn có thích sưu tầm gì không?
- 33
그림엽서를 수집하고 있어요.
Ku rim yơb sơ rul su chib ha kô iss_ơ yô.
Tôi thích sưu tầm tem bưu thiếp.
- 34
저의 취미는 옛날 동전을 모으는 거예요.
Chơ ưi ch'uy mi nun yêt nal tông chơn_ul mô ư nun kơ yê yô.
Tôi thích sưu tầm những đồng tiền xưa.
- 35
골동품 수집에 흥미가 있어요.
Kôl tông phum su chib_ê hưng mi ka iss_ơ yô.
Tôi thích sưu tầm những đồng tiền cổ.
- 36
음악을 좋아해요?
Um_ak_ul chô a he yô?
Bạn thích nghe nhạc chứ?
- 37
어떤 종류의 음악을 좋아해요.
Ơ ttơn chông ryu ưi ưm_ak_ul chô a he yô.
Bạn thích thể loại nhạc nào?
- 38
베트남음악 듣는 걸 좋아해요.
Bê thư nam ưm_ak tưt nun kơl chô a he yô.
Tôi rất thích nhạc Việt.
- 39
재즈음악 듣는 걸 좋아해요.
Che chư ưm_ak tưt nun kơl chô a he yô.
Tôi thường nghe nhạc Jazz.
- 40
슬픈 음악 듣는 걸 좋아해요.
Sul phưn ưm_ak tưt nun kơl chô a he yô.
Tôi nghe nhạc trữ tình.
- 41
Pop 음악을 굉장히 좋아해요.
Pop ưm_ak_ul koêng chang hi chô a he yô.
Tôi nghe nhạc Pop.
- 42
실내악을 좋아해요.
Sil ne ưm_ak_ul chô a he yô.
Tôi thích nghe nhạc thính phòng.
- 43
가장 좋아하는 영화는 어떤 종류예요?
Ka chang chô a ha nun yơng hoa nun ơ ttơn chông ryu yê yô?
Thể loại phim bạn thích là gì?
- 44
슬픈 영화를 좋아해요.
Sưn phưn yơng hoa rul chô a he yô.
Tôi thích phim tình cảm.
- 45
액션영화 좋아해요.
Ek syơn yơng hoa chô a he yô.
Tôi thích phim hành động.
- 46
공포영화 좋아해요.
Kông pô yơng hoa chô a he yô.
Tôi thích sưu tầm phim ma.
- 47
어떤 책을 읽는걸 가장 좋아하세요?
Ơ ttơn ch'ek_ul ik nun kơl ka chang chô a he yô?
Bạn thích đọc loại sách nào nhất?
- 48
연애소설에 빠져있어요.
Yơn e sô sơl_ê bba chyơ iss_ơ yô.
Tôi thích đọc sách tiểu thuyết tình yêu.
- 49
탐정책을 읽는걸 좋아하세요.
Tham chơng ch'ek_ul ik nun kơl chô a ha sê yô.
Tôi thích đọc sách trinh thám.
- 50
어린이책을 읽는걸 좋아하세요.
Ơ rin_i ch'ek_ul ik nun kơl chô a ha sê yô.
Tôi thích đọc sách thiếu nhi.
- 51
가장 좋아하는 운동이 뭐예요?
Ka chang chô a ha nun un tông_i muơ yê yô?
Môn thể thao bạn thích nhất là môn gì?
- 52
가장 좋아하는 운동은 농구예요.
Ka chang chô a ha nun un tông_un nông ku yê yô.
Tôi thường chơi bóng rổ.
- 53
축구 하는걸 좋아해요.
Ch'uk ku ha nun kơl chô a he yô.
Tôi chơi bóng đá.
- 54
역도를 좋아해요.
Yơk tô rul chô a he yô.
Tôi chơi cử tạ.
- 55
자주 수영하러 가요?
Cha chu su yơng ha rơ ka yô?
Bạn có thường đi bơi không?
- 56
매주일 수영장에 가요.
Me chu il su yơng chang_ê ka yô.
Tuần nào tôi cũng đi bơi.
- 57
사진 찍는걸 좋아해요?
Sa chin ch'ik nun kơl chô a he yô?
Bạn thích chụp hình không?
- 58
춤추는 것을 좋아해요?
Ch'um ch'u nun kơs_ul chô a he yô?
Bạn thích khiêu vũ không?
- 59
조각에 관심이 있어요?
Chô kak_ê koan sim_i iss_ơ yô?
Bạn thích điêu khắc không?
- 60
가장 좋아하는 가수가 누구예요?
Ka chang chô a ha nun ka su ka nu ku yê yô?
Ca sỹ bạn yêu thích là ai?
- 61
수채화 좋아하세요?
Su che hoa chô a ha sê yô?
Bạn có thích tranh sơn nước không?
- 62
너무 좋아하지 않아요.
Nơ mu chô a ha chi an_a yô.
Tôi không thích lắm.
- 63
당신과 저는 취미가 같군요.
Tang sin koa chơ nun ch'uy mi ka kat kun_yô.
Anh có sở thích giống tôi.
- 64
우리에겐 공통의 취미가 많군요.
U ri ê kên kông thông ưi chuy mi ka man kun_yô.
Chúng ta có nhiều điểm giống nhau.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.