Phần II · Mở rộng · Bài 23 · 치과에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại phòng nha

45 câu tiếng Hàn chủ đề Tại phòng nha · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    이

    i

    răng

  2. 2

    틀니

    thưl ni

    răng giả

  3. 3

    덧니

    tơt ni

    răng hô

  4. 4

    먼지를 씻다

    mơn chi rưn ssit ta

    tẩy trắng

  5. 5

    메우다

    mê u ta

    trám

  6. 6

    뽑다

    bôb ta

    nhổ

  7. 7

    의치를 하다

    i ch'i rul ha ta

    trồng răng

  8. 8

    사랑니

    sa rang ni

    răng khôn

  9. 9

    앞니

    ap ni

    răng cửa

  10. 10

    어금니

    ơ kưm ni

    răng hàm

  11. 11

    마취제

    ma ch'uy chê

    thuốc tê

  12. 12

    예를 들다

    yê rul tưl ta

    lấy mẫu

  13. 13

    이가 아프다

    i ka a phu ta

    nhức răng

  14. 14

    썩은이

    sơk_ưn_i

    răng sâu

  15. 15

    심미를메우다

    sim_i rul mê u ta

    trám thẩm mỹ

  16. 16

    이의 뿌리

    i ưi bu ri

    chân răng

  17. 17

    잇몸

    it môm

    nướu răng

  18. 18

    제 이가 아파요. 치과에 가야합니다.

    Chê i ka a pa yô. Ch'i koa ê ka ya ham ni ta.

    Răng tôi nhức quá. Tôi phải đến nha sĩ.

  19. 19

    어느 치과에 가십니까?

    Ơ nư ch'i koa ê ka sim ni kka?

    Anh đến phòng nha nào?

  20. 20

    저에게 치과를 소개해 주시겠습니까?

    Chơ ê kê ch'i koa rul sô ke he chu si kêt sưm ni kka?

    Bạn có thể giới thiệu cho tôi 1 phòng nha nào không?

  21. 21

    예, 제가 치과까지 모셔다드리겠습니다. 당신은 아프고 피곤해보입니다.

    Yê, Chê ka ch'i koa ka chi mô syơ ta tư ri kêt sưm ni ta. Tang sin_ưn ap_u kô pi kôn he bô im ni ta.

    Được rồi, để tôi chở anh đến đó, trông anh đau và mệt mỏi quá.

  22. 22

    대단히 감사합니다.

    Te tang hi kam sa ham ni ta.

    Cám ơn bạn rất nhiều.

  23. 23

    어떻게 아픈지 설명해주실 수 있습니까?

    Ơ ttơ kê a pun chi sơl myơng he chu sil su it sưm ni kka?

    Hãy chỉ cho tôi bạn đau chỗ nào?

  24. 24

    입을 크게 벌리세요.

    Ib_ul khu kê bơl li sê yô.

    Rồi há to miệng ra.

  25. 25

    네, 수술해야합니까?

    Nê, su sul he ya ham ni kka?

    Vâng, có phải mổ không ạ?

  26. 26

    필요없어요. 이의 구멍을 메우면 좋겠습니다.

    Pi ryô ơbs_ơ yô. I ưi ku mơng_ul mê u myơn chô kêt sưm ni ta.

    Không cần mổ đâu. Trám là được rồi, không phải nhổ đâu.

  27. 27

    예, 마음대로 하세요.

    Yê, ma ưm te rô ha sê yô.

    Dạ, tuỳ bác sĩ.

  28. 28

    당신은 카리에스 충치가 되었어요. 이의 구멍을 메우지않으면 나빠질 거예요.

    Tang sin_ưn kha ri ê sư ch'ung ch'i ka toê ơss_ơ yô. I ưi ku mơng_ul mê u chi an_u myơn na bba chil kơ yê yô.

    Răng anh sâu nhiều quá, anh nên trám ngay nếu không chúng sẽ hư hết.

  29. 29

    썩은 이가 몇개입니까?

    Ssơk_ưn i ka myơt ke im ni kka?

    Bao nhiêu cái răng sâu hả bác sĩ?

  30. 30

    많아요! 8 개 있습니다.

    Man na yô! Yơ tơl ke it sưm ni ta.

    Nhiều lắm, gần 8 cái.

  31. 31

    이의 구멍을 메우면 1 개에 얼마입니까?

    I ưi ku mơng_ul mê u myơn han ke ê ơl ma na im ni kka?

    Trám bao nhiêu 1 cái?

  32. 32

    심미 구멍을 메우면 1 개에 100.000동입니다.

    Sim mi ku mơng_ul mê u myơn han ke ê sim man tông im ni ta.

    Trám thẩm mỹ 100.000 đồng/1 cái.

  33. 33

    총계 얼마입니까?

    Ch'ông kyê ơl ma im ni kka?

    Tổng cộng là bao nhiêu?

  34. 34

    모두 800.000 동입니다.

    Mô tu pal sim man tông im ni ta.

    800.000 đồng tất cả.

  35. 35

    1 번만 구멍을 메우면 끝납니까?

    Han bơn man ku mơng_ul mê u myơn kkưn nam ni kka?

    Trám một lần là xong phải không?

  36. 36

    아니오, 여러번 와야합니다.

    A ni ô, yơ rơ bơn oa ya ham ni ta.

    Không, anh phải đến nhiều lần .

  37. 37

    몇 번쯤 와야합니까?

    Myơt bơn ch'ưm oa ya ham ni kka?

    Khoảng mấy lần?

  38. 38

    4 번, 먼저 약을 놓아야합니다. 그후에 이의 구멍을 메울 수 있습니다.

    Nê bơn, mơn chơ yak_ul nô a ya ham ni ta., ku hu ê i ưi ku mơng_ul mê ul su it sưm ni ta.

    4 lần. Vì trước tiên tôi phải đặt thuốc sau đó mới trám được.

  39. 39

    골수를 뽑아내면 아픕니까?

    Kôl su rul bbôb_a ne myơn a pum ni kka?

    Lấy tủy có đau không?

  40. 40

    가볍게 할테니까 안심하세요.

    Ka byơb kê hal thê ni kka an sim ha sê yô.

    Yên tâm đi tôi làm rất nhẹ nhàng.

  41. 41

    그럼, 의사님께 잘 부탁드립니다.

    Kư rơm, ưi sa nim kkê chal bu thak tư rim ni ta.

    Vậy nhờ bác sĩ.

  42. 42

    제가 틀니를 심고 싶은데요.

    Chê ka thưl ni rul sim kô sip_ưn tê yô.

    Tôi muốn trồng răng giả.

  43. 43

    보통 이나 금니로 심고싶으세요?

    Bô thông i na kưm ni rô sim kô sip_u sê yô?

    Chị muốn trồng răng vàng hay thường?

  44. 44

    금니로 심으면 너무 비싸니까 보통입니다.

    Kưm ni rô sim_u myơn nơ mu bi ssa ni kka bô thông im ni ta.

    Răng thường thôi. Răng vàng mắc lắm.

  45. 45

    됐어요. 그럼 눕고 입을 크게 벌리세요.

    Toess_ơ yô. Ku rơm nub kô khu kê bơl li sê yô.

    Được rồi, hãy nằm xuống và há to miệng ra.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.