Phần II · Mở rộng · Bài 20 · 여행
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Đi du lịch
100 câu tiếng Hàn chủ đề Đi du lịch · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
여행
yơ heng
du lịch
- 2
여행 안내
yơ heng an ne
hướng dẫn du lịch
- 3
세관
sê koan
hải quan
- 4
여권
yơ kuơn
hộ chiếu
- 5
비자
bi cha
thị thực
- 6
출국비자
ch'ul kuk bi cha
thị thực xuất cảnh
- 7
입국비자
ib kuk bi cha
thị thực nhập cảnh
- 8
건강검사
kơn kang kơm sa
khám sức khoẻ
- 9
연기하다
yơn ki ha ta
gia hạn
- 10
허가증
hơ ka chưng
giấy phép
- 11
보증
bô chưng
bảo lãnh
- 12
서류철
sơ ryu ch'ơl
hồ sơ
- 13
수속
su sôk
thủ tục
- 14
등록
tưng rôk
đăng ký
- 15
신고하다
sin kô ha ta
kê khai
- 16
지도
chi tô
bản đồ
- 17
지명
chi myơng
địa danh
- 18
유적
yu chơk
di tích
- 19
역사
yơk sa
lịch sử
- 20
문화
mun hoa
văn hóa
- 21
중심
chung sim
trung tâm
- 22
교외
kyô oê
ngoại ô
- 23
구매
ku me
khu buôn bán
- 24
면세품
myơn sê pum
hàng miễn thuế
- 25
면세가게
myơn sê ka kê
cửa hàng miễn thuế
- 26
외화
oê hoa
ngoại tệ
- 27
참관하다
ch'am koan ha ta
tham quan
- 28
노를젓다
nô rul chơt ta
chèo thuyền
- 29
등산하다
tưng san ha ta
leo núi
- 30
궁전
kung chơn
cung điện
- 31
왕의무덤들
oang ưi mu tơm tưl
lăng tẩm
- 32
절과탑
chơl koa thab
đền chùa
- 33
교회
kyô hoê
nhà thờ
- 34
묘
myô
miếu
- 35
왕궁
oang kung
hoàng cung
- 36
별장
byơl chang
biệt thự
- 37
폭포
phôk phô
thác nước
- 38
샘
sem
suối
- 39
강
kang
sông
- 40
다리
ta ri
cầu
- 41
현수교
hyơn su kyô
cầu treo
- 42
바다
ba ta
biển
- 43
호수
hô su
hồ
- 44
산
san
núi
- 45
도
tô
đảo
- 46
동굴
tông kul
hang, động
- 47
조밀한숲
chô mil han sup
rừng rậm
- 48
언덕
ơn tơk
đồi
- 49
산골짜기
san kôl ch'a ki
thung lũng
- 50
공원
kông uơn
công viên
- 51
과수원
koa su uơn
vườn cây
- 52
공원
kông uơn
công viên
- 53
동물원
tông mul uơn
sở thú
- 54
박물관
bak mul koan
bảo tàng
- 55
천연
ch'ơn yơn
thiên nhiên
- 56
인조의
in chô ưi
nhân tạo
- 57
용궁
yông kung
thủy cung
- 58
지명
chi myơng
địa danh
- 59
오행
ô heng
ngũ hành sơn
- 60
향절
hyang chơl
chùa Hương
- 61
호치민시
hô chi min si
TP.HCM
- 62
붕따우
bung tau
Vũng Tàu
- 63
비엔호아
biên hoa
Biên Hòa
- 64
미토
my thô
Mỹ Tho
- 65
껀터
can thơ
Cần Thơ
- 66
빈롱
bin lông
Vĩnh Long
- 67
롱쑤엔
rông su ên
Long Xuyên
- 68
쩌우독
chơu tôk
Châu Đốc
- 69
락지아
rak chi a
Rạch giá
- 70
하띠엔
ha tiên
Hà Tiên
- 71
다오푸꾸옥
ta ô phu kuôk
Đảo Phú Quốc
- 72
다랕
ta rath
Đà Lạt
- 73
냐짱
nha chang
Nha Trang
- 74
하노이
ha nôi
Hà Nội
- 75
하이퐁
hai phông
Hải Phòng
- 76
사바
sa ba
Sa pa
- 77
까오방
cao băng
Cao Bằng
- 78
선라
sơn la
Sơn La
- 79
탄화
than hoa
Thanh Hóa
- 80
호치민 묘
Hô Chi Min myô
Lăng Bác Hồ
- 81
Thống Nhất 궁
Thống Nhất kung
Dinh Thống Nhất
- 82
HạLong 만
Hạ Long man
Vịnh Hạ Long
- 83
처음 베트남에 오셨습니까?
Ch'ơ ưm bê thư nam_ê ô syơt sưm ni kka?
Đây là lần đầu ông đến Việt Nam phải không?
- 84
2 번 온 적이 있었습니다.
Tu bơn ôn chôk_i iss_ơt sưm ni ta.
Tôi đã đến đây 2 lần rồi.
- 85
그럼, 어디에 참관하러 갔습니까?
Kư rơm, ơ ti ê ch'am koan ha rơ kat sưm ni kka?
Vậy ông đã đi tham quan những nơi nào rồi?
- 86
여기저기에 다녔습니다. 시간이 많이 없으니까 몇 군데 밖에 못 다녔습니다.
Yơ ki chơ ki ê ta nyơt sưm ni ta. Si kan_i man_i ơbs_ư ni kka myơt kun tê bak_ê một ta nyơt sưm ni ta.
Không nhiều lắm, vì thời gian cũng ngắn nên tôi chưa đi được nhiều nơi.
- 87
그래요? 이번 얼마나 머무르실 겁니까?
Kư re yô? I bơn ơl ma na mơ mu rư sil kơm ni kka?
Thế à? Vậy lần này ông ở lại đây được bao lâu?
- 88
1 개월쯤 머무를 거예요.
Il ke uơl ch'ưm mơ mu rul kơ yê yô.
Khoảng 1 tháng.
- 89
몇 군데 볼만한 곳을 말해 주시겠습니까?
Myơt kun tê bôl man han kôs_ul ma re chu si kêt sưm ni kka?
Anh giới thiệu cho tôi một vài nơi nào đẹp được không?
- 90
제가 HaNoi - Hue - Đa Nang 에 가고 싶은데요.
Chê ka Hanoi - Hue - DaNang ê ka kô sip_ưn tê tô.
Tôi muốn ra Hà Nội – Huế – Đà Nẵng.
- 91
어느 관광 화사에 가려고 합니까?
Ơ nư koan koang hoê sa ê ka ryơ kô ham ni kka?
Ông dự định đi theo đoàn nào chưa?
- 92
제가 Viet Travel 관광 회사에 가려고 합니다.
Chê ka Viet Travel koan khoang hoê sa ê ka ryơ kô ham ni ta.
Tôi định đi công ty du lịch Việt Travel.
- 93
그럼, 좋습니다. 지금 어디에 다니고 싶으세요?
Kư rơm, chô sưm ni ta. Chi kưm ơ ti ê ta ni kô sip_u sê yô?
Vậy là tốt rồi, bây giờ ông muốn đi đâu?
- 94
관광 회사에 등록하러 가고 싶은 데요.
Koan koang hoê sa ê tưng nôk ha rơ ka kô sip_ưn tê yô.
Tôi muốn đến tour Du lịch Lữ hành để đăng ký.
- 95
안녕히 계십시오.
An nyơng hi kê sib si ô.
Tạm biệt ông nhé.
- 96
호치민시에서 볼만한 곳이 많이 있습니다.
Hô Chi Minh si ê sơ bôl man han kôs_i man_i it sưm ni ta.
Ở Thành phố Hồ Chí Minh có rất nhiều khu vui chơi.
- 97
몇 일동안 볼만한 곳을 다 참관하러 갈 수있습니까?
Myơ chil tông an bôl man han kôs_ul ta ch'am koan ha rô kal su it sưm ni kka?
Mất mấy ngày thì có thể đi tham quan hết các điểm du lịch?
- 98
1 주일간 다 참관하러 갈 수 있습니다.
Il chu il kan ta ch'am koan ha rơ kal su it sưm ni ta.
Khoảng 1 tuần.
- 99
호치민시에 Suoi Tien 하고 Đam Sen 공원이 아주 아름답습니다.
Hô Chi Minh si ê Suoi Tien ha kô Dam Sen kông uôn i a chu a rưm tab sưm ni ta.
Ở Thành phố có công viên Đầm Sen và Suối Tiên rất đẹp.
- 100
좋습니다. Suoi Tien 하고 Đam Sen 공원에 먼저 가겠습니다.
Chô sưm ni ta. Suoi Tien ha kô Dam Sen kông uơn_ê mơn chơ ka kêt sưm ni ta.
Được, tôi sẽ đi 2 nơi này trước.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.