Phần II · Mở rộng · Bài 25 · 은행에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại ngân hàng
31 câu tiếng Hàn chủ đề Tại ngân hàng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
계좌를 개설하고 싶은데요.
Kyê choa rul ke sol ha kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mở 1 tài khoản.
- 2
예금계좌를 개설하고 싶은데요.
Yê kưm kyê choa rul ke sol ha kô sip_un tê yô.
Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm.
- 3
이번달 제 계좌에 돈이 있습니까?
I bon tal chê kyê choa ê tôn_i it sum ni kka?
Tiền tháng này của tôi có vào tài khoản chưa?
- 4
네 / 아직 없습니다.
Nê, a chik ob sum ni ta.
Rồi / Tôi vẫn chưa thấy.
- 5
고향에 보내고 싶은데요.
Kô hyang_ê bô ne kô sip_un tê yô.
Tôi muốn chuyển tiền về quê.
- 6
비용은 얼마입니까?
Bi yông_un ol ma im ni kka?
Chi phí hết bao nhiêu?
- 7
뭘 도와드릴까요?
Muol tô oa tu ril kka yô?
Chị cần chi?
- 8
제 계좌부터 예금을 인출하고 싶은데요.
Chê kê choa bu tho yê kưm_ul in ch'ul ha kô sip_un tê yô.
Tôi muốn rút tiền trong tài khoản.
- 9
신분 증명서를 좀 보여주세요.
Sin bun chưng myong so rul chôm bô yo chu sê yô.
Hãy cho tôi xem chứng minh nhân dân.
- 10
여기 있습니다.
Yeo ki it sum ni ta.
Đây thưa chị.
- 11
제 계좌를 다 인출할 수 있습니까?
Chê kê choa rul ta in ch'ul hal su it sum ni kka?
Tôi có thể rút hết số tiền trong tài khoản không?
- 12
계좌를 다 인출하면 계좌를 취소해야 합니다.
Kyê choa rul ta in ch'ul ha myon kyê choa rul ch'uy sô he ya ham ni ta.
Nếu rút hết số tiền trong tài khoản là chị huỷ bỏ tài khoản của mình.
- 13
그래요? 계좌에 얼마나 있어야합니까?
Kư re yô? Kê choa ê ol ma na iss_ơ ya ham ni kka?
Vậy à? Tôi phải chừa lại bao nhiêu trong tài khoản?
- 14
100.000 동 필요합니다.
Sim man tông pi ryô ham ni ta.
100.000 đồng là đủ rồi.
- 15
계좌에 있는 돈이 정확하게 알려주세요.
Kyê choa ê it nun tôn_i chơng hoak ha kê al lyo chu sê yô.
Chị vui lòng cho tôi biết chính xác số tiền tôi hiện có trong tài khoản.
- 16
네, 잠깐 기다리세요.
Nê, cham kkan ki ta ri sê yô.
Vâng, chị đợi chút.
- 17
10,500.000 동입니다.
Ch'on ô sib man tông im ni ta.
Số tiền của chị là 10 triệu 500 ngàn.
- 18
그럼 10,400.000 동을 인출할 수 있습니까?
Kư rom ch'on sa sib man tông_ul in ch'ul hal su it sum ni ka.
Vậy tôi có thể rút 10 triệu 400 ngàn?
- 19
네, 그렇습니다.
Nê, kư ro sum ni ta.
Vâng, đúng vậy.
- 20
5 계산대에 가서 기다리세요.
Ta sot san te ê ka sơ ki ta ri sê yô.
Chị qua bên quầy số 5 chờ lấy tiền.
- 21
돈을 검사해서 여기에 사인 좀 부탁합니다.
Tôn_ul kơm sa he sơ yo ki ê sa in chôm bu thak ham ni ta.
Chị kiểm lại số tiền và ký tên vào đây.
- 22
이건 신분 증명서입니다.
I kon sin bun chưng myong so im ni ta.
Đây là CMND của chị.
- 23
여기서 외화 환전해요?
Yo ki sơ oê hoa han chon he yô?
Ở đây có đổi ngoại tệ không?
- 24
네, 어떤 외화를 환전하고 싶은데요?
Nê, o tton oê ha rul han chon ha kô sip_un tê yô?
Có, ông muốn đổi loại ngoại tệ nào?
- 25
달러. 오늘의 환율은 어떻게 됩니까?
Tal lo. Ô nu rê hoan yu run o tto kê toêm ni kka?
Đô Mỹ. Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
- 26
오늘의 환율은 15.700 동입니다.
Ô nu rê hoan yu run man ô ch'on ch'il bek tông im ni ta.
Tỷ giá hôm nay là 15.700 đồng.
- 27
얼마나 환전하고 싶으세요?
Ol ma na hoan chon ha kô sip_u sê yô?
Ông muốn đổi bao nhiêu?
- 28
여기서 사인 좀 부탁합니다.
Yo ki sơ sa in chôm bu thak ham ni ta.
Ông hãy ký tên mình vào đây.
- 29
인출하러 올때 본서명을 서명해야합니다.
In ch'ul ha ro ôl tte côn sơ myong_ul sơ myong he ya ham ni ta.
Nhớ khi đến rút tiền chị phải ký đúng chữ ký này.
- 30
됐습니다.
Toet sum ni ta.
Xong rồi.
- 31
고맙습니다.
Kô mab sum ni ta.
Cám ơn chị.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.