Phần II · Mở rộng · Bài 44 · 감정 표현

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Biểu hiện về cảm xúc

36 câu tiếng Hàn chủ đề Biểu hiện về cảm xúc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    아이쿠!

    A i ku

    Trời ơi!

  2. 2

    잘한다!

    Cha ran ta

    Anh giỏi quá!

  3. 3

    기뻐요!

    Ki bbơ yô

    Tôi rất vui!

  4. 4

    당신은 저를 놀라게 하는군요!

    Tang sin_un chơ rul nôlla kê ha nun kun_yô

    Anh làm tôi ngạc nhiên quá!

  5. 5

    놀라와요!

    Nôlla oa yô

    Thật là ngạc nhiên!

  6. 6

    환상적이에요!

    Hoan sang chơk_i ê yô

    Thật là không tưởng!

  7. 7

    눈부셔요!

    Nun bu syơ yô

    Nguy nga lộng lẫy quá!

  8. 8

    믿을 수가 없네요!

    Mit_ul su ơb nê yô

    Thật không thể tin được!

  9. 9

    슬퍼요!

    Sul phơ yô

    Thật là buồn!

  10. 10

    큰일났군!

    Khưn il nat kun

    Có chuyện lớn rồi!

  11. 11

    심하네요!

    Sim ha nê yô

    Thật khủng khiếp!

  12. 12

    실망이에요.

    Sil mang i ê yô

    Tôi rất buồn bạn!

  13. 13

    화났어요

    Hoa nass_ơ yô

    Tôi rất giận bạn!

  14. 14

    초조해요!

    ch'ơ chô he yô

    Tôi bồn chồn quá!

  15. 15

    긴장이 되요!

    Kin chang_i toê yô

    Tôi rất căng thẳng!

  16. 16

    비참해요!

    Bi ch'am he yô

    Tôi thấy khổ quá!

  17. 17

    속은 기분이에요!

    Sôk_un ki bun_i ê yô

    Tôi thấy gian lận!

  18. 18

    무서워요!

    Mu sơ ươ yô

    Tôi sợ quá rồi!

  19. 19

    걱정이 되요!

    Kơk chơng_i toê yô

    Tôi rất lo lắng!

  20. 20

    실망이에요!

    Sil mang_i ê yô

    Tôi thất vọng quá!

  21. 21

    이를 어쩐담!

    I rul ơ ch'ơn tam

    Thật là tiếc!

  22. 22

    어떻게 해야할 지 모르겠어요.

    Ơ ttơkê he ya hal chi mô ru kêss ơ yô

    Tôi không biết sẽ phải làm như thế nào.

  23. 23

    저의 어리석음이 부끄러워요.

    Chơ ưi ơ ri sơk_ưm sik_i bu kku rơ ưo yô

    Tôi thật xấu hổ với sự ngu dốt của mình.

  24. 24

    당신이 정말 부럽군요.

    Tang sin_i chơng mal bu rơb kun_yô

    Tôi thèm muốn được như anh.

  25. 25

    오늘 참 재수가 없네요.

    Ô nul ch'am che su ka ơb nê yô

    Hôm nay thật là một ngày xui xẻo.

  26. 26

    뭐가 그렇게 기뻐요?

    Mươ ka ku rơ kê ki bbơ yô

    Có chuyện gì mà bạn vui thế?

  27. 27

    당신이 좋아하니 기뻐요.

    Tang sin_i chô a ha ni ki bbơ yô

    Tôi rất vui vì anh thích.

  28. 28

    도움이 될 수 있어 기뻐요.

    Tô um_i toêl su iss_ơ ki bbơ yô

    Tôi rất vui vì có thể giúp anh được.

  29. 29

    그 말을 들으니 매우 기쁘군요.

    Ku marul tư ru ni me u ki bbu kun_yô

    Tôi rất vui khi nghe được điều đó.

  30. 30

    그 말을 들으니 안됐군요.

    Ku marul tư ru ni an toet kun_yô

    Tôi rất buồn khi nghe được điều đó.

  31. 31

    정말 흥미진진하네요!

    Chơng mal hưng mi chin chin ha nê yô

    Thật là hứng thú.

  32. 32

    그 소식을 듣고 매우 놀랐어요.

    Ku sô sik_ul tưt kô me u nôllass_ơ yô

    Nghe được tin đó tôi rất ngạc nhiên.

  33. 33

    당신의 심정을 이해해요.

    Tang sin_ưi sim chơng_ul i he he yô

    Tôi hiểu bạn đang nghĩ gì.

  34. 34

    아무 것도 하고 싶지 않아요.

    A mu kơt tô ha kô ha kô sip chi an_a yô

    Bây giờ tôi chẳng muốn làm gì cả.

  35. 35

    무슨 말을 해야할지 모르겠군요.

    Mu sun marul he ya hal chi mô rư kêt kun_yô

    Tôi không biết sẽ phải nói gì.

  36. 36

    지루해 죽겠어요.

    Chi ru he chuk kêss_ơ yô

    Tôi buồn muốn chết.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.