Phần I · Căn bản · Bài 19 · 색깔

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Màu sắc

45 câu tiếng Hàn chủ đề Màu sắc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    색깔

    Saek-kkal

    Màu sắc

  2. 2

    빨간색

    Ppal-gan-saek

    Màu đỏ

  3. 3

    노란색

    No-ran-saek

    Màu vàng

  4. 4

    푸른색

    Pu-reun-saek

    Màu xanh lam

  5. 5

    흰색

    Huin-saek

    Màu trắng

  6. 6

    검은색

    Geom-eun-saek

    Màu đen

  7. 7

    오렌지색

    O-ren-ji-saek

    Màu cam

  8. 8

    녹색

    Nok-saek

    Màu xanh lá

  9. 9

    보라색

    Bo-ra-saek

    Màu tím

  10. 10

    회색빛

    Hoe-saek-bit

    Màu tro

  11. 11

    분홍색

    Bun-hong-saek

    Màu hồng

  12. 12

    옅푸른 색

    Yeot-pu-reun saek

    Màu xanh lợt

  13. 13

    커피색

    Keo-pi-saek

    Màu cà phê

  14. 14

    심홍색

    Sim-hong-saek

    Màu đỏ đậm

  15. 15

    좋아하다

    Jo-a-ha-da

    Thích

  16. 16

    무슨 색을 좋아해요?

    Mu-seun saeg-eul jo-a-hae-yo?

    Bạn thích màu gì?

  17. 17

    제가 ...색을 좋아해요.

    Je-ga ...saeg-eul jo-a-hae-yo.

    Tôi thích màu...

  18. 18

    제가 ...색을 제일 좋아해요.

    Je-ga ...saeg-eul je-il jo-a-hae-yo.

    Tôi thích nhất là màu...

  19. 19

    제가 ...색을 안 좋아해요.

    Je-ga ...saeg-eul an jo-a-hae-yo.

    Tôi không thích màu...

  20. 20

    무슨 색을 좋아해요?

    Mu-seun saeg-eul jo-a-hae-yo?

    Bạn thích màu gì?

  21. 21

    빨간색을 제일 좋아해요.

    Ppal-gan saeg-eul je-il jo-a-hae-yo.

    Tôi thích màu đỏ nhất.

  22. 22

    제가 좋아하는 색은 빨간색이 아니고 노란색입니다.

    Je-ga jo-a-ha-neun saeg-eun ppal-gan saeg-i a-ni-go no-ran saeg-im-ni-da.

    Tôi không thích màu đỏ, tôi thích màu vàng.

  23. 23

    그래서 자주 노란색 의복을 입어요.

    Geu-rae-seo ja-ju no-ran saek ui-bog-eul ib-eo-yo.

    Chẳng trách bạn cứ ưa mặc áo quần màu vàng.

  24. 24

    장미꽃 색깔이 많군요.

    Jang-mi-kkot saek-kkal-i manh-gun-yo.

    Hoa hồng có rất nhiều màu.

  25. 25

    네, 빨간색, 노란색, 분홍색, 흰색 등 있어요.

    Ne, ppal-gan-saek, no-ran-saek, bun-hong-saek, huin-saek deung iss-eo-yo.

    Vâng, có màu đỏ, màu vàng, màu hồng phấn, màu trắng.

  26. 26

    검은 장미꽃이 있다고 들었어요. 그렇지요?

    Geom-eun jang-mi-kkoch-i iss-da-go deul-eoss-eo-yo. Geu-reoh-ji-yo?

    Nghe nói hoa hồng cũng có loại màu đen phải không?

  27. 27

    많이 들었는데 본 적이 없어요.

    Manh-i deul-eoss-neun-de bon jeog-i eops-eo-yo.

    Tôi cũng từng nghe nói nhưng chưa từng gặp.

  28. 28

    집에 무슨 색을 칠하기를 원합니까?

    Jib-e mu-seun saeg-eul chil-ha-gi-reul won-ham-ni-kka?

    Anh muốn sơn màu gì cho căn nhà này?

  29. 29

    분홍색이 어떻습니까?

    Bun-hong saeg-i eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Màu hồng có được không?

  30. 30

    그렇지만 푸른색을 칠하면 더 예쁠 것입니다.

    Geu-reoh-ji-man pu-reun saeg-eul chil-ha-myeon deo ye-ppeul geos-im-ni-da.

    Nhưng sơn màu xanh lam đẹp hơn.

  31. 31

    진한 청색이나 옅은색입니까?

    Jin-han cheong-saeg-i-na yeot-eun-saeg-im-ni-kka?

    Lam đậm hay là màu lam nhạt?

  32. 32

    집에 옅푸른 색을 칠하면 밝아질 것입니다.

    Jib-e yeot-pu-reun saeg-eul chil-ha-myeon balg-a-jil geos-im-ni-da.

    Màu lam nhạt xem ra nhà sẽ sáng hơn.

  33. 33

    셔츠의 색이 어떻습니까?

    Syeo-cheu-ui saeg-i eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Anh xem màu của cái sơ mi này thế nào?

  34. 34

    진한 색, 다른 옅은 색이 없어요?

    Jin-han saek, da-reun yeot-eun saeg-i eops-eo-yo?

    Đậm quá, có cái nào màu nhạt hơn thì hay.

  35. 35

    여기는 옅은 노란색이 있어요.

    Yeo-gi-neun yeot-eun no-ran saeg-i iss-eo-yo.

    Ở đây có cái màu vàng lợt.

  36. 36

    그래서

    Geu-rae-seo

    Vì thế

  37. 37

    의복

    Ui-bok

    Quần áo

  38. 38

    장미꽃

    Jang-mi-kkot

    Hoa hồng

  39. 39

    집, 방

    Jip, bang

    Nhà, phòng

  40. 40

    결합시키다

    Gyeol-hap-si-ki-da

    Phối hợp

  41. 41

    페인트

    Pe-in-teu

    Sơn quét

  42. 42

    진한

    Jin-han

    Đậm

  43. 43

    셔츠

    Syeo-cheu

    Áo sơ mi

  44. 44

    옅은

    Yeot-eun

    Nhạt

  45. 45

    밝다

    Balg-da

    Sáng

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.