Phần II · Mở rộng · Bài 18 · 식당에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại nhà hàng

201 câu tiếng Hàn chủ đề Tại nhà hàng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    밥집

    bab chip

    tiệm cơm

  2. 2

    식당

    sik tang

    nhà hàng

  3. 3

    음식점

    um sik chơm

    quán ăn

  4. 4

    메뉴

    mê nyu

    thực đơn

  5. 5

    아침식사

    a ch'im sik sa

    bữa sáng

  6. 6

    점심식사

    chơm sim sik sa

    bữa trưa

  7. 7

    저녁식사

    chơ nyơk sik sa

    bữa tối

  8. 8

    다이어트하다

    tai ơ thư ha ta

    ăn kiêng

  9. 9

    채식하다

    ch'e sik ha ta

    ăn chay

  10. 10

    중국음식

    chung kuk ưm sik

    món ăn tàu

  11. 11

    양식

    yang sik

    món ăn tây

  12. 12

    요리하다

    yô ri ha ta

    nấu nướng

  13. 13

    볶다

    bôk ta

    xào, chiên

  14. 14

    튀기다

    thuy ki ta

    chiên

  15. 15

    증기로 찌다

    chưng ki rô ch'i ta

    hấp

  16. 16

    삶다

    sam ta

    chưng

  17. 17

    굽다

    kub ta

    nướng

  18. 18

    삶다

    sam ta

    hầm

  19. 19

    직접불에구우다

    chik chơb bu rê ku u ta

    quay

  20. 20

    달걀

    tal kyal

    trứng gà

  21. 21

    계란후라이

    kyê ran hu ra i

    trứng rán

  22. 22

    삶은달걀

    sal mưn tal kyal

    trứng luộc

  23. 23

    소세지

    sô sê chi

    xúc xích

  24. 24

    식은고기

    sik ưn kô ki

    thịt nguội

  25. 25

    돼지고기로스

    tôe chi kô ki rô sư

    thịt heo quay

  26. 26

    해산물

    he san mul

    hải sản

  27. 27

    바보고기

    ba ta kô ki

    cá biển

  28. 28

    민물고기

    min mul kô ki

    cá đồng

  29. 29

    찐생선

    ch'in seng sơn

    cá hấp

  30. 30

    절인고기

    chơl il kô ki

    cá kho

  31. 31

    튀김고기

    thuy kim kô ki

    cá chiên

  32. 32

    잉어

    ing ơ

    cá chép

  33. 33

    가오리

    ka ô ri

    cá đuối

  34. 34

    거물치

    kơ mun ch'i

    cá lóc

  35. 35

    건어

    kơn_ơ

    cá khô

  36. 36

    오징어

    ô ching_ơ

    mực ống

  37. 37

    바다게

    ba ta kê

    cua biển

  38. 38

    게

    kê

    cua

  39. 39

    새우

    se u

    tôm

  40. 40

    뱀

    bem

    rắn

  41. 41

    뱀장어

    bem chang_ơ

    lươn

  42. 42

    염소고기

    yơm sô kô ki

    thịt dê

  43. 43

    돼지고기

    tôe chi kô ki

    thịt heo

  44. 44

    조개

    chô ke

    nghêu

  45. 45

    골뱅이

    kôl beng i

    ốc hương

  46. 46

    굴

    kul

    hào

  47. 47

    몸은흰닭

    môm_ưn hyn tak

    gà ác

  48. 48

    삼계탕

    sam kyê thang

    gà hầm sâm

  49. 49

    야기소바

    ya ki sô ba

    mì xào

  50. 50

    빵

    bang

    bánh mì

  51. 51

    밥

    bab

    cơm

  52. 52

    해장국

    he chang kuk

    cháo

  53. 53

    볶음밥

    bôkk_ưm bab

    cơm chiên

  54. 54

    겨자

    kyơ cha

    cải cay

  55. 55

    후추풀

    hu ch'u pul

    cải xoong

  56. 56

    토마토

    thô ma thô

    cà chua

  57. 57

    닭날개

    tak nal ke

    cánh gà

  58. 58

    버섯

    bơ sơt

    nấm

  59. 59

    향버섯

    hang bơ sơt

    nấm rơm

  60. 60

    수프

    su phu

    súp

  61. 61

    야채국

    ya ch'e kuk

    canh rau

  62. 62

    쓴맛국

    sưn mat kuk

    canh khổ qua

  63. 63

    양념

    yang nyơm

    gia vị

  64. 64

    겨자

    kyơ cha

    mù tạt

  65. 65

    후추

    hu ch'u

    tiêu

  66. 66

    고추

    kô ch'u

    ớt

  67. 67

    생강

    seng kang

    gừng

  68. 68

    마늘

    ma nul

    tỏi

  69. 69

    파

    pha

    hành

  70. 70

    레몬

    lê môn

    chanh

  71. 71

    향채

    hyang ch'e

    rau thơm

  72. 72

    생야채

    seng ya ch'e

    rau sống

  73. 73

    양상치

    yang sang ch'i

    rau diếp

  74. 74

    두부

    tu bu

    đậu phụ

  75. 75

    감자

    kam cha

    khoai tây

  76. 76

    설익은고기

    sơl ik_ưn kô ki

    tái

  77. 77

    익은

    ik_ưn

    chín

  78. 78

    요리

    yô ri

    nấu nướng

  79. 79

    구운고기

    ku un kô ki

    xá xíu

  80. 80

    비프스테이크

    bi phu sư thêi khu

    bít tết

  81. 81

    맛

    mat

    mùi vị

  82. 82

    뜨겁다

    tư kơp ta

    nóng

  83. 83

    춥다

    ch'up ta

    lạnh

  84. 84

    달다

    tal ta

    ngọt

  85. 85

    신맛

    sin mas

    chua

  86. 86

    맵다

    meb ta

    cay

  87. 87

    쓰다

    ssư ta

    đắng

  88. 88

    짜다

    ch'a ta

    mặn

  89. 89

    싱겁다

    sing kơb ta

    lạt

  90. 90

    기름 많이

    ki rưm man_i

    béo

  91. 91

    술

    sul

    rượu

  92. 92

    의료용알콜

    ưi ryô yông al khôl

    rượu thuốc

  93. 93

    찹쌀로만든술

    chab sal rô man tưn sul

    rượu nếp

  94. 94

    샴페인

    sam phê in

    sâm banh

  95. 95

    외술

    oê sul

    rượu ngoại

  96. 96

    독한술

    tôk han sul

    rượu mạnh

  97. 97

    광천수

    koang ch'ơn su

    nước khoáng

  98. 98

    맥주

    mek chu

    bia

  99. 99

    음료수

    ưm ryô su

    nước ngọt

  100. 100

    오렌지쥬스

    ô rên chi chu sư

    nước cam

  101. 101

    소다

    sô ta

    nước sôđa

  102. 102

    디저트

    ti chơ thư

    tráng miệng

  103. 103

    과일

    koa il

    trái cây

  104. 104

    바나나

    ba na na

    chuối

  105. 105

    용안

    yông an

    nhãn

  106. 106

    오렌지

    ô rên chi

    cam

  107. 107

    코코넛

    khô khô nơt

    dừa

  108. 108

    메론

    mê lôn

    dưa gang

  109. 109

    변여지

    byơn yơ chi

    mãng cầu

  110. 110

    귤

    kyul

    quýt

  111. 111

    스타프릇

    sư tha pư rưt

    khế

  112. 112

    자몽

    cha mông

    bưởi

  113. 113

    아보카도

    a bô kha tô

    bơ

  114. 114

    듀리안

    tu ri an

    sầu riêng

  115. 115

    망꼽

    mang kôb

    măng cụt

  116. 116

    배

    be

    lê

  117. 117

    포도

    phô tô

    nho

  118. 118

    사과

    sa koa

    táo

  119. 119

    구아바

    ku a ba

    ổi

  120. 120

    파인애플

    pa in e phul

    thơm

  121. 121

    망고

    mang kô

    xoài

  122. 122

    파파야

    pa pa ya

    đu đủ

  123. 123

    수박

    su bak

    dưa hấu

  124. 124

    딸기

    ttal ki

    dâu tây

  125. 125

    케이크

    khê i khư

    bánh ngọt

  126. 126

    파이

    pa i

    bánh nướng

  127. 127

    3 사람이 먹을 수 있도록 식탁을 준비하기를 원합니다.

    Sê sa ram_i mơm_ưn su it tô rôk sik thak_ưn chun bi ha ki rul ươn ham ni ta.

    Tôi muốn đặt bàn cho 3 người.

  128. 128

    제가 방 구석에 앉을 수 있습니까?

    Chê ka bang ku sơk_ê an chưl su it sưm ni kka?

    Tôi có thể ngồi góc đó được chứ?

  129. 129

    창문옆에 자리가 있으면 좋겠습니다.

    Ch'ang mun yơp_ê cha ri ka its_ư myơn chô kêt sưm ni ta.

    Nếu có chỗ cạnh cửa sổ thì tốt hơn!

  130. 130

    예약하셨습니까?

    Yê yak ha syơt sưm ni kka?

    Anh có đặt trước không?

  131. 131

    아니오, 우연히 바라봅니다.

    A ni ô, u yơng hi ba ra bôm ni ta.

    Không, tình cờ tôi ghé vào thôi.

  132. 132

    그럼, 기다려야합니다.

    Kư rơm, ki ta ryơ ya ham ni ta.

    Vậy anh phải đợi.

  133. 133

    얼마동안 기다려야합니까?

    Ơl ma tông an ki ta ryơ ya ham ni kka?

    Phải đợi bao lâu ạ?

  134. 134

    실례지만 어제는 3 사람이 먹을 수 있도록 식탁을 예약했습니다.

    Si lyê chi man ơ chê nun sê sa ram_i mơm_ưl su it tô rôk sik thak_ưl yê yak het sưm ni ta.

    Xin lỗi hôm qua tôi có đặt bàn cho 3 người.

  135. 135

    예, Ha 씨입니까? 우리는 자리를 준비했습니다.

    Yê, Ha si im ni kka? U ri nun cha ri rul chun bi het sưm ni ta.

    Vâng chị tên Hà phải không? Chúng tôi đã dành sẵn cho chị.

  136. 136

    아이구! 어제는 2 사람이 먹을 수 있도록 자리를 예약했지만 오늘 2 사람이 더 옵니다. 괜찮아요?

    Ai ku! Ơ chê nun tu sa ram_i mơm_ưl su it tô rôk cha ri rul yê yak het chi man ô nul tu sa ram_i tơ ôm ni ta. Koen ch'an na yô?

    Ồ, hôm qua tôi đặt bàn 2 người, hôm nay có thêm 2 người nữa tới. Có vấn đề gì không?

  137. 137

    괜찮아요. 우리는 4 사람이 먹을 수 있도록 식탁을 바꿀 것입니다.

    Koen ch'an na yô. U ri nun nê sa ram_i mơm_ưl su it tô rôk sik thak_ưl ba kkul kơs_im ni ta.

    Không có vấn đề gì đâu! Chúng tôi sẽ đổi bàn 4 người.

  138. 138

    고맙습니다. 폐를 끼쳐서 미안합니다.

    Kô mah sưm ni ta. phê rul kyơ ch'yơ sơ mi an ham ni ta.

    Cám ơn anh, xin lỗi đã làm phiền.

  139. 139

    메뉴를 좀 보 여주시겠어요?

    Mê nyu rul chôm bô yơ chu si kêss_ơ yô?

    Anh có thể cho tôi xem thực đơn được chứ?

  140. 140

    예, 여기 있습니다.

    Yê, yơ ki it sưm ni ta.

    Có đây thưa ông.

  141. 141

    오늘 특별한 음식은 무엇입니까?

    Ô nul thưng byơl han ưm sik_ưn mu ơs_ưm ni kka?

    Món đặc biệt hôm nay là gì vậy?

  142. 142

    오늘 특별한 메뉴입니다.

    Ô nul thưng byơl han mê nyu im ni ta.

    Đây là thực đơn đặc biệt hôm nay.

  143. 143

    저에게 좀 소개를 해주시겠습니까?

    Chơ ê kê chôm sô ke rul he chu si kêt sưm ni kka?

    Anh có thể giới thiệu cho tôi món gì đó không?

  144. 144

    우리 식당의 식욕을 돋구는 것을 잡숴보세요.

    U ri sik tang ưi sik yôk_ul tôt ku nun kơs_ul chab sươ bô sê yô.

    Anh thử dùng món khai vị của nhà hàng tôi xem sao?

  145. 145

    이것은 무슨 음식입니까?

    I kơs_ưn mu sưn ưm sik_im ni kka?

    Đây là món gì vậy?

  146. 146

    이것은 비프스테이크 입니다!

    I kơs_ưn beefsteak im ni ta!

    Món steak!

  147. 147

    저에게 잉어구이를 주세요.

    Chơ ê kê ing_ơ ku i rul chu sê yô.

    Cho tôi món cá chép nướng.

  148. 148

    해산물을 잡숴보세요.

    He san mu rul chab sươ bô sê yô.

    Ông dùng thử món hải sản xem.

  149. 149

    이것은 오늘 특별한 음식입니까?

    I kơs_ưn ô nul thưng byơn han ưm sik_im ni kka?

    Đây là món đặc biệt hôm nay à?

  150. 150

    같은 것을 2 분 주세요.

    Kath_ưn kơs_ul tu bun chu sê yô.

    Cho tôi thêm 2 phần giống vậy nữa.

  151. 151

    저분은 먹는 것을 좀 주세요.

    Chơ bun_ưn mơm nun kơs_ul chôm chu sê yô.

    Cho tôi món mà người kia đang ăn.

  152. 152

    웨이터, 아까 시켰는데 빨리 갖다주세요.

    Oê i thơ, a kka si khyơt nun tê bbal li kat ta chu sê yô.

    Này anh bồi, tôi gọi mãi mà chưa thấy mang ra.

  153. 153

    실례지만 잠깐 기다리세요.

    Sil lyê chi man cham kkan ki ta ri sê yô.

    Xin lỗi anh đợi thêm 1 tí, tôi sẽ mang ra ngay.

  154. 154

    뭘 마시고 싶으세요? 맥주나 콜라를 마십니까?

    Muơl ma si kô sip_ư sê yô? Mek chu na khô la rul ma sim ni kka?

    Anh dùng nước gì? Bia hay nước ngọt?

  155. 155

    블랙맥주를 1 잔 주세요.

    Black mek chu rul han chan chu sê yô.

    Cho tôi 1 ly bia đen.

  156. 156

    다른 포크를 주세요.

    Ta rưn phô khư rul chu sê yô.

    Xin cho tôi xin cái nĩa khác.

  157. 157

    여기 있습니다.

    Yơ ki it sưm ni ta.

    Đây thưa ông.

  158. 158

    오늘 음식이 너무 짜군요!

    Ô nul ưm sik_i nơ mu ch'a kun_yô!

    Món ăn hôm nay mặn quá!

  159. 159

    그래요? 요리사에게 전할 것입니다.

    Ku sê yô? Yô ri sa ê kê chơn han kơs_im ni ta.

    Vậy à? Tôi sẽ nói lại cho bếp trưởng biết.

  160. 160

    감자 볶음 하고 햄버거를 1 분 더 주세요.

    Kam cha bôkk_ưm ha kô hem bơ kơ rul il bun tơ chu sê yô.

    Cho tôi thêm 1 phần khoai tây chiên và Hambuger.

  161. 161

    다른 것이 필요하십니까?

    Ta rưn kơs_i pi ryô ha sim ni kka?

    Đây ông cần gì thêm không?

  162. 162

    닭날개 둘 하고 닭다리 넷 주세요.

    Tak nal ke tul ha kô tak ta ri nêt chu sê yô.

    Thêm 2 cánh và 4 đùi gà.

  163. 163

    조미료 양념은 양파만 빼고 다 주세요.

    Chô mi ryô yang nyơm_ưn yang pa man bbe kô ta chu sê yô.

    Cho tôi tất cả gia vị trừ hành tây.

  164. 164

    오늘 제가 한턱내겠습니다.

    Ô nul chê ka han thơn ne kêt sưm ni ta.

    Phần này để tôi trả, hôm nay tôi đãi.

  165. 165

    계산해주세요.

    Kê san he chu sê yô.

    Tính tiền dùm tôi.

  166. 166

    여기 있습니다. 100.000 동입니다.

    Yơ ki it sưm ni ta. Sim man tông im ni ta.

    Đây thưa ông. Tổng cộng 100.000 đồng.

  167. 167

    영수증이 잘못 계산했습니까?

    Yơng su chưng_i chal môt kê san het sưm ni kka?

    Tờ hoá đơn này có tính sai không đấy!

  168. 168

    잘못 계산하지 않습니다.

    Chal môt kê san ha chi an sưm ni ta.

    Không sai đâu thưa ông.

  169. 169

    영수증을 좀 주시겠습니까?

    Yơng su chưng_ul chôm chu si kêt sưm ni kka?

    Anh có thể cho tôi tờ hoá đơn được không?

  170. 170

    예, 물론입니다.

    Yê, mul lôn im ni ta.

    Dĩ nhiên được thưa ông.

  171. 171

    오늘 음식이 맛있네요! 입에 맞습니다.

    Ô nul ưm sik_i mas_it nê yô! Ib_ê mat sưm ni ta.

    Hôm nay đồ ăn ngon lắm! Rất vừa miệng!

  172. 172

    다 못 먹는 것은 집에 가지고 돌아가고 싶으세요?

    Ta môt mơm nun kơs_ưn chib_ê ka chi kô tô ra ka kô sip_u sê yô?

    Ông có muốn mang đồ còn lại về nhà không?

  173. 173

    될수있으면 싸주세요.

    Toêl su iss_u myơn ssa chu sê yô.

    Nếu được, phiền anh gói phần còn lại dùm tôi.

  174. 174

    실례지만 Bach Viet 식당 입니까?

    Si lê chi man Bach Viet sik tang im ni kka?

    Xin lỗi, có phải nhà hàng Bách Việt không?

  175. 175

    네, 뭘 도와드릴까요?

    Nê, muơl tô oa tư ril kka yô?

    Vâng, chị cần gì?

  176. 176

    예약한 음식을 취소해 주세요.

    Yê yak han ưm sik_ul ch'uy sô he chu sê yô.

    Vui lòng hủy món tôi đã đặt.

  177. 177

    메뉴를 바꾸고싶으세요?

    Mê nyu rul ba kku kô sip_u sê yô?

    Chị muốn thay đổi thực đơn à?

  178. 178

    아니오, 내일 잔치를 취소하고 싶은데요.

    A ni ô, ne il chan ch'i rul ch'uy sô ha kô sip_ưn tê yô.

    Không tôi muốn hủy buổi tiệc ngày mai.

  179. 179

    두 사람은 결혼 잔치를 준비하고싶으세요?

    Tu sa ram_ưn kyơ rôn chan ch'i rul chun bi ha kô sip_u sê yô?

    Anh chị muốn đặt tiệc cưới à?

  180. 180

    예, 우리는 테이블 20 개정도 주문하고 싶은데요.

    Yê, u ri nun thây bư rul i sib ke chơng tô chu mun ha kô sip_ul tê yô.

    Vâng, chúng tôi muốn đặt khoảng 20 bàn.

  181. 181

    언제 잔치를 주문하고 싶으세요?

    Ơn chê chan ch'i rul chu mun ha kô sip_u sê yô?

    Khi nào anh chị đãi tiệc?

  182. 182

    다음 달에 주문하고 싶은데요.

    Ta ưm ta rê chu mun ha kô sip_u tê yô.

    Tháng sau.

  183. 183

    그 때까지 빈자리가 없어요.

    Kư tte kka chi bin cha ri ka ơbs_ơ yô.

    Vào thời gian đó kín hết chỗ rồi.

  184. 184

    빈자리가 없으세요?

    Bin cha ri ka ơbs_ơ yô?

    Không còn trống chỗ nào cả à?

  185. 185

    위층에 있는데 관찮아요?

    Uy ch'ưng_ê it nun tê koen ch'an_a yô?

    Còn đại sảnh ở tầng trên, anh chị không ngại chứ?

  186. 186

    제가 좀 구경할 수 있습니까?

    Chê ka chôm ku kyơng hal su it sưm ni kka?

    Tôi có thể lên xem trước không?

  187. 187

    예, 따라 오세요.

    Yê, tta ra ô sê yô.

    Vâng, anh chị hãy theo tôi.

  188. 188

    됐어요, 위층에 예약해 주세요.

    Toess_ơ yô, uy ch'ưng_ê yê yak he chu sê yô.

    Được rồi, tôi đặt chỗ này.

  189. 189

    메뉴를 좀 보여주세요. 저에게 선택해 주실 수 있습니까?

    Mê nyu rul chôm bô yơ chu sê yô. Chơ ê kê sơn thek he chu sil su it sưm ni kka?

    Tôi muốn xem thực đơn. Anh có thể lựa dùm chúng tôi?

  190. 190

    제가 소개를 해 주시겠어요. 1 테이블을 얼마쯤 주문하고 싶으세요?

    Chê ka sô ke rul he chu si kêss_ơ yô. Il thây bư rul ơl ma chưm chu mun ha kô sip_u sê yô?

    Để tôi giới thiệu cho anh chị. Anh chị đặt bàn khoảng bao nhiêu?

  191. 191

    음식이 맛 있으면 얼마도 괜찮습니다.

    Ưm sik_i mas_iss_u myơn ơl ma tô koen ch'an sưm ni ta.

    Bao nhiêu cũng được, chủ yếu ngon miệng.

  192. 192

    이건 우리 식당의 특별한 메뉴입니다.

    I kơn u ri sik tang ưi thưng byơn han mê nyu im ni ta.

    Đây là thực đơn đặc biệt của nhà hàng chúng tôi.

  193. 193

    우리는 먹어보고 싶은데요.

    U ri nun mơm_ơ bô kô sip_ưn tê yô.

    Chúng tôi muốn dùng thử trước.

  194. 194

    네, 내일 또 오세요.

    Nê, ne il ttô ô sê yô.

    Được, ngày mai anh chị quay lại nhé!

  195. 195

    보증금을 일부를 지불해야합니까?

    Bô chưng kưm_ul il bu rul chi bul he ya ham ni kka?

    Có cần đặt cọc trước không?

  196. 196

    물론입니다. 입에 맞으면 보증금을 지불하세요.

    Mul lôn im ni ta. Ib_ê ma chư myơn bô chưng kưm_ul chi bôl ha sê yô.

    Dĩ nhiên, nếu anh chị vừa miệng thì đặt cọc luôn.

  197. 197

    얼마쯤 보증금을 지불해야합니까?

    Ơl ma ch'ưm bô chưng kưm_ul chi bul he ya ham ni kka?

    Đặt cọc bao nhiêu?

  198. 198

    20 퍼센트쯤 지불해주세요.

    I sib pơ sên thư ch'ưm chi bul he chu sê yô.

    Khoảng 20%.

  199. 199

    됐어요, 음료수가 어떻습니까?

    Toess_ơ yô, Ưm ryô su ka ơ ttơ sưm ni kka?

    Được rồi, còn nước uống thì sao?

  200. 200

    맥주를 사야하는데 콜라 무료입니다.

    Mek chu rul sa ya ha nun tê khô la mu ryô im ni ta.

    Nhà hàng tặng nước ngọt, còn bia thì tùy anh chị chọn.

  201. 201

    됐어요, 내일은 만나서 이야기를 할게요.

    Toess_ơ yô, ne i rul man na sơ i ya ki rul hal kê yô.

    Được rồi, mai gặp nói chuyện sau.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.