Phần II · Mở rộng · Bài 17 · 송별

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tiễn biệt

55 câu tiếng Hàn chủ đề Tiễn biệt · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    충성으로

    Chung-seong-eu-ro

    Tận tình

  2. 2

    헤어지다

    He-eo-ji-da

    Chia tay

  3. 3

    악수하다

    Ak-su-ha-da

    Bắt tay

  4. 4

    사별하다

    Sa-byeol-ha-da

    Từ giã

  5. 5

    감동하다

    Gam-dong-ha-da

    Cảm động

  6. 6

    성실하다

    Seong-sil-ha-da

    Chân tình

  7. 7

    맞이하다

    Maj-i-ha-da

    Tiếp đón

  8. 8

    평안

    Pyeong-an

    Bình an

  9. 9

    기념

    Gi-nyeom

    Kỷ niệm

  10. 10

    보고싶다

    Bo-go-sip-da

    Nhớ

  11. 11

    인상

    In-sang

    Ấn tượng

  12. 12

    귀국하다

    Gwi-guk-ha-da

    Về nước

  13. 13

    도착지

    Do-chak-ji

    Đích đến

  14. 14

    머물다

    Meo-mul-da

    Ở lại

  15. 15

    대접하다

    Dae-jeop-ha-da

    Tiếp đãi

  16. 16

    이륙하다

    I-ryuk-ha-da

    Cất cánh

  17. 17

    출발하다

    Chul-bal-ha-da

    Khởi hành

  18. 18

    항상 건강하시길 빌어요.

    Hang-sang geon-gang-ha-si-gil bil-eo-yo.

    Chúc các bạn luôn mạnh khỏe.

  19. 19

    평안한 여행길 빌어요.

    Pyeong-an-han yeo-haeng-gil bil-eo-yo.

    Chúc bạn thượng lộ bình an.

  20. 20

    행운을 빌겠습니다.

    Haeng-un-eul bil-get-seumnida.

    Chúc bạn may mắn.

  21. 21

    항상 보고싶군요.

    Hang-sang bo-go-sip-gun-yo.

    Tôi sẽ luôn nhớ đến bạn.

  22. 22

    자주 연락해주세요.

    Ja-ju yeol-lak-hae-ju-se-yo.

    Hãy thường xuyên gọi điện liên lạc với tôi.

  23. 23

    정중하게 안녕!

    Jeong-jung-ha-ge an-nyeong!

    Trân trọng, chào tạm biệt.

  24. 24

    곧 다시 만나기를 바랍니다. 평안 한 여행을 빌어요.

    Got da-si man-na-gi-reul ba-ram-nida. Pyeong-an-han yeo-haeng-eul bil-eo-yo.

    Sớm gặp lại, chúc thượng lộ bình an.

  25. 25

    진실로 귀국하고 싶지않습니다.

    Jin-sil-ro gwi-guk-ha-go sip-ji-an-seumnida.

    Tôi thật không muốn về.

  26. 26

    배웅 해주셔서 고맙습니다.

    Bae-ung hae-ju-syeo-seo go-map-seumnida.

    Cảm ơn các bạn đã đến tiễn tôi.

  27. 27

    모든 사람에게 안부를 전해주세요.

    Mo-deun sa-ram-e-ge an-bu-reul jeon-hae-ju-se-yo.

    Cho tôi gửi lời thăm tất cả mọi người.

  28. 28

    도착할 때 전화해 주세요.

    Do-chak-hal ttae jeon-hwa-hae ju-se-yo.

    Khi đến nơi nhớ gọi điện thoại về ngay nhé!

  29. 29

    앞으로 모든 사람을 많이 보고 싶 을거예요.

    Ap-eu-ro mo-deun sa-ram-eul man-i bo-go sip-eul-geo-ye-yo.

    Thời gian sau chắc tôi sẽ nhớ các bạn lắm.

  30. 30

    기회가 있으면 확실히 방문하러 올 것입니다.

    Gi-hoe-ga iss-eu-myeon hwak-sil-hi bang-mun-ha-reo ol geos-im-nida.

    Có cơ hội tôi nhất định đến đây thăm các bạn.

  31. 31

    안녕히 계십시오.

    An-nyeong-hi gye-sip-si-o.

    Tạm biệt.

  32. 32

    정중하게 안녕!

    Jeong-jung-ha-ge an-nyeong!

    Trân trọng, tạm biệt.

  33. 33

    베트남에 살때 어떻게 생각하 십니까?

    Be-teu-nam-e sal-ttae eo-tteo-ke saeng-gak-ha sim-ni-kka?

    Thời gian ở Việt Nam anh cảm thấy thế nào?

  34. 34

    친구들이 관광을 안내 해주셔서 참 기뻤습니다.

    Chin-gu-deul-i gwan-gwang-eul an-nae hae-ju-syeo-seo cham gi-ppeot-seumnida.

    Được các bạn hướng dẫn đi tham quan, tôi thật vui.

  35. 35

    베트남에 많이 폐를 끼쳤습니다.

    Be-teu-nam-e man-i pye-reul kki-chyeot-seumnida.

    Thời gian ở lại đây, tôi đã làm phiền bạn nhiều quá.

  36. 36

    제가 실로 헤어지고 싶지 않습니다.

    Je-ga sil-lo he-eo-ji-go-sip-ji-an-seum-ni-da.

    Tôi thật không muốn rời xa các bạn.

  37. 37

    곧 다시 만나기를 바랍니다.

    Got da-si man-na-gi-reul ba-ram-nida.

    Tôi tin rằng chúng ta sẽ gặp lại nhau sớm hơn.

  38. 38

    저도 그렇게 되길 바랍니다.

    Jeo-do geu-reoh-ge doe-gil ba-ram-nida.

    Tôi cũng mong như vậy.

  39. 39

    안녕! 잘 가세요.

    An-nyeong! Jal ga-se-yo.

    Chào tạm biệt, chúc chuyến bay vui vẻ.

  40. 40

    연락하다

    Yeol-lak-ha-da

    Liên lạc

  41. 41

    확실히

    Hwak-sil-hi

    Chắc chắn

  42. 42

    감각

    Gam-gak

    Cảm giác

  43. 43

    전력하다

    Jeon-ryeok-ha-da

    Hết sức

  44. 44

    깊이

    Gip-i

    Sâu sắc

  45. 45

    인상

    In-sang

    Ấn tượng

  46. 46

    그렇게

    Geu-reoh-ge

    Như thế

  47. 47

    기쁨

    Gi-ppeum

    Niềm vui

  48. 48

    당연히

    Dang-yeon-hi

    Đương nhiên

  49. 49

    옛날부터 지금까지

    Yet-nal-bu-teo ji-geum-kka-ji

    Từ xưa đến giờ

  50. 50

    체결하다

    Che-gyeol-ha-da

    Ký kết

  51. 51

    계약서

    Gye-yak-seo

    Hợp đồng

  52. 52

    위탁하다

    Wi-tak-ha-da

    Ủy thác

  53. 53

    전개하다

    Jeon-gae-ha-da

    Triển khai

  54. 54

    토의하다

    To-ui-ha-da

    Thương thảo

  55. 55

    입안서

    Ib-an-seo

    Phương án

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.