Phần I · Căn bản · Bài 7 · 질문

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Câu hỏi

67 câu tiếng Hàn chủ đề Câu hỏi · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    이것은 무엇입니까?

    I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đây là cái gì?

  2. 2

    그것은 무엇입니까?

    Geu-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đó là cái gì vậy?

  3. 3

    이것은 누구의 ...입니까?

    I-geot-eun nu-gu-ui im-ni-kka?

    Cái này là... của ai?

  4. 4

    그것은 누구의 ...입니까?

    Geu-geot-eun nu-gu-ui im-ni-kka?

    Đó là... của ai?

  5. 5

    당신은 있어요?

    Dang-sin-eun iss-eo-yo?

    Bạn có... không?

  6. 6

    당신은 어디에 가고싶어요?

    Dang-sin-eun eo-di-e ga-go sip-eo-yo?

    Bạn muốn đi đâu?

  7. 7

    어디에 삽니까?

    Eo-di-e sam-ni-kka?

    Bạn sống ở đâu?

  8. 8

    얼마입니까?

    Eol-ma-im-ni-kka?

    Bao nhiêu tiền?

  9. 9

    왜요?

    Wae-yo?

    Tại sao...?

  10. 10

    왜냐하면...

    Wae-nya-ha-myeon...

    Tại vì...

  11. 11

    언제 당신은?

    Eon-je dang-sin-eun?

    Lúc nào bạn...?

  12. 12

    이것은 무엇입니까?

    I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đây là cái gì?

  13. 13

    이것은 잔입니다.

    I-geot-eun jan-im-ni-da.

    Đây là cái ly.

  14. 14

    이것은 누구의 잔입니까?

    I-geot-eun nu-gu-ui jan-im-ni-kka?

    Đây là cái ly của ai?

  15. 15

    이것은 제 잔입니다.

    I-geot-eun je jan-im-ni-da.

    Đây là cái ly của tôi.

  16. 16

    그것은 무엇입니까?

    Geu-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đó là cái gì vậy?

  17. 17

    그것은 손목시계입니다.

    Geu-geot-eun son-mok-si-gye-im-ni-da.

    Đó là đồng hồ đeo tay.

  18. 18

    그것은 누구의 손목 시계 입니까?

    Geu-geot-eun nu-gu-ui son-mok si-gye im-ni-kka?

    Đó là đồng hồ đeo tay của ai?

  19. 19

    그것은 Quang Huy 의 것입니다.

    Geu-geot-eun Quang Huy ui geot-im-ni-da.

    Đó là đồng hồ đeo tay của Quang Huy.

  20. 20

    어느 책은 Hương Lan 의 한국어 책입니까?

    Eo-neu chaek-eun Huong Lan ui han-guk-eo chaek-im-ni-kka?

    Quyển nào là sách tiếng Hàn của Hương Lan?

  21. 21

    이것은 Hương Lan 의 한국어 책이 아닙니다.

    I-geot-eun Huong Lan ui han-guk-eo chaek-i a-nim-ni-da.

    Đây không phải là sách tiếng Hàn của Hương Lan.

  22. 22

    Hương Lan 의 한국어 책이 어디 입니까?

    Huong Lan ui han-guk-eo chaek-i eo-di im-ni-kka?

    Sách tiếng Hàn của Hương Lan đâu?

  23. 23

    그것은 바로 Hương Lan 의 한국 어 책입니다.

    Geu-geot-eun ba-ro Huong Lan ui han-guk-eo chaek-im-ni-da.

    Đó mới là sách tiếng Hàn của Hương Lan.

  24. 24

    사진기가 있습니까?

    Sa-jin-gi-ga iss-seum-ni-kka?

    Bạn có máy chụp hình không?

  25. 25

    저는 사진기가 없어요.

    Jeo-neun sa-jin-gi-ga eops-eo-yo.

    Tôi không có máy chụp hình.

  26. 26

    Trung Hiếu 카메라 있지요?

    Trung Hieu ka-me-ra iss-ji-yo?

    Trung Hiếu có máy quay phim không?

  27. 27

    어디에 가기를 원합니까?

    Eo-di-e ga-gi-reul won-ham-ni-kka?

    Bạn muốn đi đâu?

  28. 28

    화장실에 가기를 원합니다.

    Hwa-jang-sil-e ga-gi-reul won-ham-ni-da.

    Tôi muốn đến phòng vệ sinh.

  29. 29

    화장실이 어디입니까?

    Hwa-jang-sil-i eo-di-im-ni-kka?

    Phòng vệ sinh ở đâu?

  30. 30

    거기는 바로 화장실입니다.

    Geo-gi-neun ba-ro hwa-jang-sil-im-ni-da.

    Phòng vệ sinh ở kia kìa.

  31. 31

    왜 오늘은 출근하지않아요?

    Wae o-neul-eun chul-geun-ha-ji an-a-yo?

    Sao hôm nay anh không đi làm?

  32. 32

    오늘 건강에 대해서 검사해 야합니다.

    O-neul geon-gang-e dae-hae-seo geom-sa-hae ya-ham-ni-da.

    Vì hôm nay tôi cần đi kiểm tra sức khỏe.

  33. 33

    언제 집에 있어요?

    Eon-je jib-e iss-eo-yo?

    Lúc nào anh ở nhà?

  34. 34

    저녁에 집에 있어요.

    Jeo-nyeok-e jib-e iss-eo-yo.

    Buổi tối tôi ở nhà.

  35. 35

    무엇으로 노는곳에 갈까요?

    Mu-eot-eu-ro no-neun-gos-e gal-kka-yo?

    Chúng ta đến khu vui chơi bằng cách nào?

  36. 36

    우리는 오토바이로 갈게요.

    U-ri-neun o-to-ba-i-ro gal-ge-yo.

    Mình đi bằng xe gắn máy.

  37. 37

    자전거로 가면 안돼요?

    Ja-jeon-geo-ro ga-myeon an-dwae-yo?

    Đi bằng xe đạp có được không?

  38. 38

    너무 멀어요, 오토바이로 갑시다.

    Neo-mu meol-eo-yo, o-to-ba-i-ro gap-si-da.

    Xa lắm, đi bằng xe gắn máy đi.

  39. 39

    이것은 얼마입니까?

    I-geot-eun eol-ma-im-ni-kka?

    Món đồ này bao nhiêu tiền?

  40. 40

    5000동입니다.

    5000 dong im-ni-da.

    Năm nghìn đồng.

  41. 41

    너무 비싸요. 값을 좀 깎아 주세요.

    Neo-mu bi-ssa-yo. Gaps-eul jom kkak-a ju-se-yo.

    Đắt quá, bớt tí đi?

  42. 42

    실례지만 규정 값입니다.

    Sil-lye-ji-man gyu-jeong gaps-im-ni-da.

    Xin lỗi, đây là giá quy định.

  43. 43

    지금 몇시입니까?

    Ji-geum myeot-si-im-ni-kka?

    Bây giờ mấy giờ?

  44. 44

    지금 9 시입니다.

    Ji-geum 9 si-im-ni-da.

    Bây giờ 9 giờ rồi.

  45. 45

    왜 Marry 씨는 아직 안 왔어 요?

    Wae Marry ssi-neun a-jik an wat-seo yo?

    Tại sao Marry còn chưa đến?

  46. 46

    그녀는 좀 쇼핑가 야합니다.

    Geu-nyeo-neun jom syo-ping-ga ya-ham-ni-da.

    Cô ấy cần đi mua một ít đồ.

  47. 47

    이것은 무엇입니까?

    I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?

    Đây là cái gì vậy?

  48. 48

    이것은 비행기안에 블랙 박스 입니다.

    I-geot-eun bi-haeng-gi-an-e beul-laek bak-seu im-ni-da.

    Đây là hộp đen trên máy bay.

  49. 49

    왜 블랙 박스라고 불러요?

    Wae beul-laek bak-seu-ra-go bul-leo-yo?

    Tại sao gọi là hộp đen?

  50. 50

    저도 몰라요.

    Jeo-do mol-la-yo.

    Tôi cũng không biết.

  51. 51

    참 오랜만이군요.

    Cham o-raen-man-i-gun-yo.

    Chúng ta lâu ngày không gặp nhau rồi.

  52. 52

    이사진을 기억합니까?

    I-sa-jin-eul gi-eok-ham-ni-kka?

    Bạn còn nhớ tấm ảnh này không?

  53. 53

    잘 기억해요, 오랜학우때문에 잊을 수없어요.

    Jal gi-eok-hae-yo, o-raen-hak-u ttae-mun-e ij-eul su-eops-eo-yo.

    Nhớ chứ, bạn học cũ làm sao quên được.

  54. 54

    이사람은 Trần Văn 인데 어떻게 지냈어요?

    I-sa-ram-eun Tran Van in-de eo-tteoh-ge ji-naess-eo-yo?

    Đây là Trần Văn, anh ta thế nào rồi?

  55. 55

    예, 좋아요. 결혼했지만 아이가 아직 없어요.

    Ye, jo-a-yo. Gyeol-hon-haess-ji-man a-i-ga a-jik eops-eo-yo.

    Anh ấy khỏe, đã kết hôn rồi, nhưng chưa có con.

  56. 56

    지금 경리사입니다.

    Ji-geum gyeong-ri-sa-im-ni-da.

    Bây giờ là nhân viên kế toán.

  57. 57

    그럼, Nguyệt Nga 는 지금 건강 하시지요?

    Geu-reom, Nguyet Nga neun ji-geum geon-gang ha-si-ji-yo?

    Còn Nguyệt Nga, cô ta lúc này khỏe chứ?

  58. 58

    예, 좋아요. 아직 안 결혼했어요. 그녀를 다시 안 만났어요?

    Ye, jo-a-yo. A-jik an gyeol-hon-haess-eo-yo. Geu-nyeo-reul da-si an man-nass-eo-yo?

    Cô ta vẫn khỏe, cô ấy chưa kết hôn, bạn không gặp lại cô ấy sao?

  59. 59

    제가 머는곳에 근무하니까 아직 안 만났어요.

    Je-ga meo-neun-gos-e geun-mu-ha-ni-kka a-jik an man-nass-eo-yo.

    Tôi đi làm xa, chưa có dịp gặp lại.

  60. 60

    그녀는 기다리는 것같아요

    Geu-nyeo-neun gi-da-ri-neun geot-gat-a-yo

    Hình như cô ấy đang còn chờ bạn đó.

  61. 61

    누구를 찾고싶으세요?

    Nu-gu-reul chat-go sip-eu-se-yo?

    Anh cần tìm ai?

  62. 62

    저는 Đỗ Hiếu 인데 Han Shin 수 입출 회사원 입니다.

    Jeo-neun Do Hieu in-de Han Shin su-ip-chul hoe-sa-won im-ni-da.

    Tôi là Đỗ Hiếu, nhân viên công ty xuất nhập khẩu Han Shin.

  63. 63

    제가 민씨를 찾고싶어요. 그녀는 회사의 회계장입니다.

    Je-ga min-ssi-reul chat-go sip-eo-yo. Geu-nyeo-neun hoe-sa-ui hoe-gye-jang-im-ni-da.

    Tôi cần tìm chị Minh, kế toán trưởng của công ty.

  64. 64

    실례지만 민씨는 출장갔으니까 Mr. Phong 을 만나면 돼요?

    Sil-lye-ji-man min-ssi-neun chul-jang-gass-eu-ni-kka Mr. Phong eul man-na-myeon dwae-yo?

    Xin lỗi, chị Minh đi công tác, anh làm việc với anh Phong được không?

  65. 65

    예, 좋아요, Mr. Phong 을 소개 해 주세요.

    Ye, jo-a-yo, Mr. Phong eul so-gae hae ju-se-yo.

    Cũng được, nhờ anh giới thiệu cho tôi biết anh Phong.

  66. 66

    이리로 오세요. 제가 소개를 하겠습니다. 이사람은 Mr. Phong 인데 경리부 에서 일하고 있습니다.

    I-ri-ro o-se-yo. Je-ga so-gae-reul ha-get seum ni da. I-sa-ram-eun Mr. Phong in-de gyeong-ri-bu e-seo il-ha-go iss-seum-ni-da.

    Mời qua đây. Tôi xin giới thiệu, đây là anh Phong, phụ trách kế toán của công ty.

  67. 67

    이분은 Mr. Đỗ Hiếu 인데 Han Shin 회사에서 일하고 있습니다.

    I-bun-eun Mr. Do Hieu in-de Han Shin hoe-sa-e-seo il-ha-go iss-seum-ni-da.

    Còn đây là ông Đỗ Hiếu, thuộc công ty Han Shin.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.