Phần II · Mở rộng · Bài 28 · 도서관에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại thư viện

25 câu tiếng Hàn chủ đề Tại thư viện · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    이 책을 대출하고 싶은데요.

    I ch'ek_ul te ch'ul ha kô sip_un tê yô.

    Tôi muốn mượn cuốn sách này.

  2. 2

    이 책을 대출할 수있어요?

    I ch'ek_ul te ch'ul hal su iss_ơ yô?

    Tôi có thể mượn cuốn sách này không?

  3. 3

    예, 도서대출카드 있어요?

    Yê, Tô sơ te ch'ul kha tư iss_ơ yô?

    Được, anh có thẻ thư viện không?

  4. 4

    이것은 제 도서대출카드 입니다.

    I kos_un chê tô sơ te ch'ul kha tư im ni ta.

    Đây là thẻ mượn sách thư viện của tôi.

  5. 5

    도서대출기간이 얼마나 돼요?

    Tô sơ te ch'ul ki kan_i ol ma na toê yô?

    Thời gian mượn sách ở thư viện là bao lâu?

  6. 6

    언제까지 반납해야 돼요?

    Ơn chê kka chi ban nab he ya toe yô?

    Khi nào tôi phải trả những quyển sách này?

  7. 7

    2 주일안에 꼭 반납해 주세요.

    I chu il an_ê kkôk ban nab he chu sê yô.

    Càng sớm càng tốt nhưng không quá nửa tháng.

  8. 8

    실례지만 반납기한이 넘으면 벌금을 내야하나요?

    Sil lyê chi man ban nab ki han_i nơ mu myon bol kưm_ul ne ya ha na yô?

    Xin hỏi, nếu tôi trả quá hạn có bị nộp phạt không?

  9. 9

    물론이지요!

    Mul lôn_i chi yô!

    Có chứ!

  10. 10

    벌금으로 얼마를 내야 하나요?

    Bol kưm_u rô ol ma rul ne ya ha na yô?

    Tiền trả quá hạn là bao nhiêu?

  11. 11

    한 권에 5000 동입니다.

    Han kuon_ê ô ch'on tông im ni ta.

    Một quyển là 5000 đồng.

  12. 12

    여기에 세계지도책이 있습니까?

    Yơ ki ê sê kyê chi tô ch'ek_i it sum ni kka?

    Sách bản đồ thế giới ở đây có không?

  13. 13

    네, 세계지도책을 대출하고 싶으세요?

    Nê, sê kyê chi tô ch'ek_ul te ch'ul ha kô sip_u sê yô?

    Có, anh muốn mượn cuốn đó hả?

  14. 14

    도서대출카드를 좀 보여주세요.

    Tô sơ te ch'ul kha tu rul chôm bô yo chu sê yô.

    Cho tôi xem thẻ mượn sách thư viện.

  15. 15

    대출하려면 이 서식을 작성하세요.

    Te ch'ul ha ryơ myon_i sơ sik_ul chak song ha sê yô.

    Chị muốn mượn sách xin điền vào tờ này.

  16. 16

    서명해 주시면 대출해 드리겠습니다.

    Sơ myong he chu si myon te ch'ul he tu ri kêt sum ni ta.

    Chị ký tên vào rồi lấy sách.

  17. 17

    한번에 몇권까지 대출할 수있습니까?

    Han bon_ê myot kuon kka chi te ch'ul ham su it su m ni kka?

    Một lần mượn được mấy cuốn sách?

  18. 18

    한번에 다섯 권까지 대출됩니다.

    Han bon_ê ta sos kuon kka chi te ch'ul toêm ni ta.

    Một lần mượn được 5 cuốn.

  19. 19

    죄송합니다만 그 책은 대출중입니다.

    Choê sông ham ni ta man ku ch'ek_un te ch'ul chung im ni ta.

    Xin lỗi, cuốn này không cho mượn được.

  20. 20

    그책들은 2 주간 대출하실 수 있습니다.

    Kư ch'ek tu rul i chu kan te ch'ul ha sil su it sum ni ta.

    Những cuốn sách đó được mượn trong thời gian 2 tuần.

  21. 21

    도서관은 몇시에 문을 닫으세요?

    Tô sơ koan_un myo si ê mun_ul tat_u sê yô?

    Thư viện mấy giờ đóng cửa?

  22. 22

    오후 5 시입니다.

    Ô hu ta sos si im ni ta.

    5 giờ chiều.

  23. 23

    토요일 과 일요일에 문을 열어요?

    Thô yô il koa i ryô i rê mun_ul yo rơ yô?

    Thứ 7 và Chủ Nhật thư viện có mở cửa không?

  24. 24

    아니오, 없어요.

    A ni ô, obs_ơ yô.

    Không.

  25. 25

    고맙습니다.

    Kô mab sum ni ta.

    Cám ơn nhiều.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.