Phần I · Căn bản · Bài 16 · 날씨와 사계절

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Thời tiết - Bốn mùa

48 câu tiếng Hàn chủ đề Thời tiết - Bốn mùa · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    날씨가 어떻습니까?

    Nal-ssi-ga eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Thời tiết thế nào?

  2. 2

    날씨가 좋습니다!

    Nal-ssi-ga jo-seum-ni-da!

    Trời đẹp quá!

  3. 3

    비가내리네!

    Bi-ga nae-ri-ne!

    Trời mưa rồi!

  4. 4

    비가 그쳤군요!

    Bi-ga geu-chyeot-gun-yo!

    Mưa tạnh rồi!

  5. 5

    태풍이 있는군요!

    Tae-pung-i iss-neun-gun-yo!

    Lại có bão rồi!

  6. 6

    너무 덥군요!

    Neo-mu deop-gun-yo!

    Nóng quá!

  7. 7

    너무 춥군요!

    Neo-mu chup-gun-yo!

    Lạnh quá!

  8. 8

    오늘 날씨가 좋군요!

    O-neul nal-ssi-ga jo-kun-yo!

    Trời hôm nay tốt quá!

  9. 9

    예, 덥지않고 춥지않습니다.

    Ye, deop-ji-an-ko chup-ji-an-seum-ni-da.

    Vâng, không lạnh cũng không nóng.

  10. 10

    바람이 좀 있는 게 제일 좋아 요.

    Ba-ram-i jom iss-neun ge je-il jo-a yo.

    Tốt hơn hết là có một ít gió nhẹ.

  11. 11

    호숫가에 구경하는 게 제일 좋 아 요.

    Ho-sut-ga-e gu-gyeong-ha-neun ge je-il jo a yo.

    Hay nhất là đi dạo ở bờ hồ.

  12. 12

    새벽에 짙은 안개로 덮혀 있어요.

    Sae-byeok-e jit-eun an-gae-ro deop-hyeo iss-eo-yo.

    Sáng sớm nay sương mù dày đặc.

  13. 13

    오늘 점심에 덥겠어요.

    O-neul jeom-sim-e deop-get-seo-yo.

    Xem ra trưa nay sẽ rất nóng.

  14. 14

    오후까지 비가올 것같아요.

    O-hu-kka-ji bi-ga ol geot-gat-a-yo.

    Đến chiều còn có khả năng mưa nữa đây.

  15. 15

    큰 비가와도 좋겠어요. 날씨도 너 무 더워졌 어요.

    Keun bi-ga wa-do jo-get-seo-yo. Nal-ssi-do neo mu deo-wo-jyot eo-yo.

    Mưa một trận thật to cũng hay, thời tiết thật sự quá nóng.

  16. 16

    오늘 몇 도입니까?

    O-neul myeot do-im-ni-kka?

    Hôm nay mấy độ?

  17. 17

    35 도가 되었어요.

    Sam-sip-o do-ga doe-eot-seo-yo.

    Đã 35 độ rồi.

  18. 18

    더욱더 덥습니다. 더 참을 수 없 어요.

    Deo-uk-deo deop-seum-ni-da. Deo cham-eul su eops eo-yo.

    Càng ngày càng nóng, thật chịu không nổi.

  19. 19

    맞아요, 덥군요! 나도 잠을 못 잤어요.

    Maj-a-yo, deop-gun-yo! Na-do jam-eul mot jat-seo-yo.

    Đúng vậy, nóng quá đi, tôi cũng không thể ngủ ngon được.

  20. 20

    에어콘을 조립하세요. 지금 값도 싸요.

    E-eo-kon-eul jo-rip-ha-se-yo. Ji-geum gap-do ssa-yo.

    Ráp bộ điều hòa không khí đi, cũng đâu có tốn kém lắm đâu.

  21. 21

    오늘 날씨가 춥군요!

    O-neul nal-ssi-ga chup-gun-yo!

    Thời tiết hôm nay lạnh thật!

  22. 22

    네, 어제보다 더 추워요.

    Ne, eo-je-bo-da deo chu-wo-yo.

    Vâng, hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.

  23. 23

    이 곳에 기후와 적응하게 되었어요?

    I gos-e gi-hu-wa jeok-eung-ha-ge doe-eot-eo yo?

    Anh đã quen khí hậu ở đây chưa?

  24. 24

    아직 적응할 수 없어요. 여기는 남부보다 더 추워요.

    A-jik jeok-eung-hal su eops-eo-yo. Yeo-gi-neun nam-bu-bo-da deo chu-wo-yo.

    Còn chưa quen lắm, Mùa đông ở đây lạnh hơn ở miền Nam nhiều.

  25. 25

    당신의 곳은 겨울에 춥지않 아요?

    Dang-sin-ui gos-eun gyeo-ul-e chup-ji an a-yo?

    Mùa đông nơi chỗ bạn không lạnh lắm sao?

  26. 26

    맞아요, 거기는 열대 지역때문 입니다.

    Maj-a-yo, geo-gi-neun yeol-dae ji-yeok-ttae-mun im-ni-da.

    Đúng thế, ở đó thuộc khí hậu vùng nhiệt đới.

  27. 27

    당신의 곳에 눈이 내립니까?

    Dang-sin-ui gos-e nun-i nae-rim-ni-kka?

    Chỗ của các anh có tuyết không?

  28. 28

    거의 눈이 없어요.

    Geo-ui nun-i eops-eo-yo.

    Rất hiếm khi có tuyết.

  29. 29

    금년 크리스마스는 작년보다 더 춥습니다.

    Geum-nyeon keu-ri-seu-ma-seu-neun jak-nyeon-bo-da deo chup-seum-ni-da.

    Giáng sinh năm nay lạnh hơn năm ngoái nhiều.

  30. 30

    오늘 날씨가 좋아요. 너무 춥지 않아요.

    O-neul nal-ssi-ga jo-a-yo. Neo-mu chup-ji an-a-yo.

    Hôm nay trời đẹp, không lạnh lắm đâu.

  31. 31

    오늘 오후에 바람이 있는 지 모르겠어요.

    O-neul o-hu-e ba-ram-i iss-neun ji mo-reu get-eo yo.

    Không biết chiều nay có gió không?

  32. 32

    설날이 가까워요. 바람이 없어요.

    Seol-nal-i ga-kka-wo-yo. Ba-ram-i eops-eo-yo.

    Sắp tết rồi, làm gì mà có gió nữa.

  33. 33

    비가 그쳤어요. 우산을 접으세요!

    Bi-ga geu-chyeot-seo-yo. U-san-eul jeob-eu-se yo!

    Trời mưa tạnh rồi, hãy gấp ô lại!

  34. 34

    저는 소낙비가 제일 무서워요.

    Jeo-neun so-nak-bi-ga je-il mu-seo-wo-yo.

    Tôi sợ nhất là những trận mưa bóng mây.

  35. 35

    날씨가 좋아졌어요. 비가 없는 것 같아요!

    Nal-ssi-ga jo-a-jyot-seo-yo. Bi-ga eopt-neun geot gat-a-yo!

    Trời trong dần lên rồi, chắc không mưa nữa đâu.

  36. 36

    그 곳에 기후가 4 계절이 있어 요?

    Geu gos-e gi-hu-ga sa gye-jeol-i iss-eo yo?

    Khí hậu chỗ đó có chia thành bốn mùa không?

  37. 37

    예, 온대 지역은 4 계절이 있어 요.

    Ye, on-dae ji-yeok-eun sa gye-jeol-i iss-eo yo.

    Có, khu vực ôn đới thường chia thành bốn mùa.

  38. 38

    봄, 여름, 가을, 겨울 계절 입 니다.

    Bom, yeo-reum, ga-eul, gyeo-ul gye-jeol im ni-da.

    Bốn mùa là mùa xuân, mùa hạ, mùa thu và mùa đông.

  39. 39

    당신의 곳이 어떻습니까?

    Dang-sin-ui gos-i eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Còn chỗ các bạn thì sao?

  40. 40

    저희 곳은 열대 지역에 속해서 4 계절이 없어요.

    Jeo-hui gos-eun yeol-dae ji-yeok-e sok-hae-seo sa gye-jeol-i eops-eo-yo.

    Chỗ chúng tôi thuộc vùng khu vực nhiệt đới, không chia thành bốn mùa.

  41. 41

    건기 와 우기만 있어요.

    Geon-gi wa u-gi-man iss-eo-yo.

    Chỉ có mùa mưa và mùa khô.

  42. 42

    건기에 거의 비가 없어요. 날씨가 건조합니다.

    Geon-gi-e geo-ui bi-ga eops-eo-yo. Nal-ssi-ga geon-jo-ham-ni-da.

    Mùa khô rất ít mưa, thời tiết khô hạn.

  43. 43

    우기에 하루종일 비가와요. 기후 습기가 있습니다.

    U-gi-e ha-ru-jong-il bi-ga wa-yo. Gi-hu seup-gi-ga iss-seum ni-da.

    Mùa mưa thì có khi mưa suốt ngày, khí hậu rất ẩm ướt.

  44. 44

    아침부터 지금까지 비가와요.

    A-chim-bu-teo ji-geum-kka-ji bi-ga wa-yo.

    Từ sáng đến giờ mưa chưa lúc nào tạnh.

  45. 45

    당신의 곳은 낮에 몇도입니까?

    Dang-sin-ui gos-eun naj-e myeot-do-im-ni-kka?

    Chỗ bạn ban ngày mấy độ?

  46. 46

    평균 28~30 도가 될거예요.

    Pyeong-gyun 28~30 do-ga doel-geo-ye-yo.

    Bình quân 28 đến 30 độ.

  47. 47

    저녁에 날씨가 어떻습니까?

    Jeo-nyeok-e nal-ssi-ga eo-tteoh-seum-ni-kka?

    Còn buổi tối thì sao?

  48. 48

    평균 저녁에 18~22 도가 될 거예요.

    Pyeong-gyun jeo-nyeok-e 18~22 do-ga doel-geo ye-yo.

    Buổi tối bình quân 18 đến 22 độ.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.