Phần II · Mở rộng · Bài 29 · 이발소에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm hớt tóc

31 câu tiếng Hàn chủ đề Tại tiệm hớt tóc · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    커트해 주세요.

    Khơ thư he chu sê yô.

    Tôi muốn cắt tóc:

  2. 2

    머리모양은 어떻게 해드릴까요?

    Mơ ri mô yang_un o ttơ kê he tư ril kka yô?

    Thưa ông, ông muốn cắt tóc kiểu nào?

  3. 3

    옛 모양, 짧게 잘라 주세요.

    Yêt mô yang, ch'al kê chal la chu sê yô.

    Cắt theo kiểu cũ, cắt cao lên dùm tôi.

  4. 4

    유행하는 머리모양으로 해주세요!

    Yu heng ha nun mơ ri mô yang_u rô he chu sê yô!

    Cắt kiểu đang thịnh hành cho tôi nhé!

  5. 5

    머리를 감아드릴까요?

    Mơ ri rul kam ma tư ril kka yô?

    Ông có muốn gội đầu không?

  6. 6

    커트, 샴푸, 드라이 다 해주세요.

    Khơ thư, syam pu, tư rai ta he chu sê yô.

    Tôi muốn cắt tóc, gội sấy luôn.

  7. 7

    앉아서 면도해드릴 거예요.

    An cha sơ myon he tư ril kơ yê yô.

    Xin ông ngồi yên cho tôi cạo mặt.

  8. 8

    머리 좀 두꺼운데 그냥 다듬어만 주세요.

    Mơ ri chôm tu kkơ un tê kư nyang ta tưm_ơ man chu sê yô.

    Tóc tôi hơi dày, nhờ anh tỉa bớt cho.

  9. 9

    기계는 사용하지 말고 가위로만 해주세요.

    Ki kyê nun si yông ha chi mal kô ka uy rô man he chu sê yô.

    Xin đừng dùng tăng đơ mà hãy dùng kéo cắt cho tôi nhé!

  10. 10

    실례지만 샴푸해드릴까요?

    Sil lyê chi man syam pu he tư ril kka yô?

    Xin hỏi cô có gội đầu không?

  11. 11

    네, 샴푸해 주세요.

    Nê, syam pu he chu sê yô.

    Dạ, cô gội cho tôi luôn thể.

  12. 12

    어깨 길이로 잘라 줄까요?

    Ơ kke ki ri rô chal la chul kkayô.

    Tôi cắt tóc ngang vai cho cô nhé?

  13. 13

    너무 짧게 하지 마세요.

    Nơ mu ch'al kê ha chi ma sê yô.

    Xin đừng cắt quá ngắn.

  14. 14

    손톱 좀 깎아 주세요.

    Sôn thôb chôm kkakk_a chu sê yô.

    Nhân tiện chị làm dùm móng tay cho.

  15. 15

    머리를 염색하고 싶은데요.

    Mơ ri rul yơm sek_ha kô sip_u tê yô.

    Tôi muốn nhuộm tóc:

  16. 16

    무슨 색으로 염색하고 싶으세요?

    Mu sun sek_u rô yơm sek_ha kô sip_u sê yô?

    Chị muốn nhuộm màu gì?

  17. 17

    흰머리 많아서 검은 색으로 염색해 주세요.

    Hyn mơ ri man_a sơ kơm_un sek_u rô yơm she_he chu sê yô.

    Tôi có nhiều tóc bạc, tôi muốn nhuộm đen.

  18. 18

    유행하는 색으로 염색해 주세요.

    Yu heng ha nun sek_u rô yơm sek_he chu sê yô.

    Nhuộm màu đang model bây giờ đi nhé.

  19. 19

    고맙습니다. 제가 안 좋아합니다.

    Kô mab sum ni ta. Chê ka an chô a ham ni ta.

    Cám ơn, tôi không thích.

  20. 20

    헤어스타일 책 좀 볼 수 있나요?

    Hêơ sư tha il ch'ek chôm bôl su it na yô?

    Tôi có thể mượn cuốn sách tóc mẫu được chứ?

  21. 21

    이것은 제일 새로운 견본이에요.

    I kos_un chê il se rô un kyon_i yô.

    Đây là cuốn mới nhất đấy.

  22. 22

    이 스타일이 좋아요. 제에게 어울릴까요?

    I sư tha i ri chô a yô. Chơ ê kê o ul lil kka yô?

    Tôi thích mẫu này, khuôn mặt tôi có hợp với kiểu tóc này không?

  23. 23

    잘 어울립니다.

    Chal o ul lim ni ta

    Rất đẹp đấy.

  24. 24

    파마해 주세요.

    Pa ma he chu sê yô.

    Tôi muốn uốn tóc.

  25. 25

    얼마나 걸릴까요? 제가 아주 바빠요.

    Ơl ma na kơl kka yô? Chê ka a chu ba bba yô.

    Tốn nhiều thời gian không? Tôi rất bận.

  26. 26

    시간 많이 걸리지않아요.

    Si kan man_i kơl li chi an_a yô.

    Không mất nhiều thời gian đâu.

  27. 27

    그럼 강하게 파마해 주세요.

    Kư rơm kang ha kê pa ma he chu sê yô.

    Vậy được, nhờ anh làm dùm.

  28. 28

    머리모양을 바뀌고 싶으세요?

    Mơ ri mô yang_ul ba kkuơ sip_u sê yô?

    Cô có muốn đổi kiểu tóc khác không?

  29. 29

    아니오, 이건 유행하는 머리모양입니다.

    A ni ô, i kơn yu heng ha nun mơ ri mô yang im ni ta.

    Không, kiểu này đang rất thịnh hành.

  30. 30

    새로운 스타일 견본이 많이 있지만 보고 싶 으세요?

    Se rô un sư tha il kyon bôn_i man_i it chi man bô kô sip_u sê yô?

    Có nhiều kiểu tóc mới lắm, cô có muốn xem thử không?

  31. 31

    고맙습니다. 다음 번 볼 거예요.

    Kô mab sum ni ta. Ta ưm bơn bôl kơ yê yô.

    Thôi để lần sau đi.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.