Phần II · Mở rộng · Bài 42 · 외모
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Ngoại hình
31 câu tiếng Hàn chủ đề Ngoại hình · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
키가 얼마나 되요?
Khi ka ơi ma na toê yô?
Anh cao bao nhiêu?
- 2
몸무게가 얼마나 나가요?
Môm mu kê ka ơi ma na na ka yô?
Anh nặng bao nhiêu ký?
- 3
키가 큰 편이요.
Khi ka khưn phyơn_i yô.
Tôi khá cao to.
- 4
몸무게는 60 킬로예요.
Môm mu kê nun yuk sib kilô yê yô.
Tôi nặng 60 kg.
- 5
키가크고 날씬해요.
Khi ka khu kô nal ssin he yô.
Người tôi cao và mảnh khảnh.
- 6
작고 통통해요.
Chak kô thông thông he yô.
Tôi thấp và mập.
- 7
키가 작은편이요.
Khi ka chak_un phyơn_i yô.
Tôi hơi nhỏ con.
- 8
약간 뚱뚱한 것 같아요.
Yak kan ttung ttung han kơt kath_a yô.
Tôi dường như hơi mập.
- 9
다이어트를 해야 되겠어요.
Tai ơ thư rul he ya toê kêss_ơ yô.
Tôi sẽ phải ăn kiêng.
- 10
당신 약간 뚱뚱해 보이네요.
Tang sin yak_an ttung ttung he bô i nê yô.
Nhìn anh có vẻ hơi mập.
- 11
당신 정말 체격 좋으세요.
Tang sin chơng mal ch'ê kyơk chô u sê yô.
Bạn có ngoại hình đẹp đấy.
- 12
당신 아주 날씬해졌군요.
Tang sin a chu nal ssin he chyơt kun_yô.
Bạn mảnh mai hơn rồi đấy.
- 13
전에는 좀더 날씬했어요.
Chơn_ê nun chôm tơ nal ssin hess_ơ yô.
Trước đây người tôi mảnh mai hơn.
- 14
그 남자는 단단한 체격을 갖고 있어요.
Ku nam cha nun tan tan han ch'ê kyơk_ul kat kô iss_ơ yô.
Anh ấy có thân hình rất khỏe mạnh.
- 15
그 남자의 외모가 마음에 들어요.
Ku nam cha ưi oê mô ka ma ưm_ê tu rơ yô.
Tôi rất thích ngoại hình của anh ấy.
- 16
당신은 아직도 젊군요.
Tang sin_un a chik tô chơm kun_yô.
Trông anh vẫn còn trẻ.
- 17
나이보다 훨씬 젊어 보여요.
Nai ka bô ta hoêl ssin chơm_ơ bô yơ yô.
Nhìn cô ấy trẻ hơn nhiều so với tuổi.
- 18
나이보다 훨씬 늙어 보여요.
Nai ka bô ta hoêl ssin nuk_ơ bô yơ yô.
Trông ông ấy già hơn so với tuổi.
- 19
그 여자는 굉장히 매력적이에요.
Ku yơ cha nun koêng chang hi me ryơk chơk_i ê yô.
Cô ấy trông rất duyên dáng.
- 20
그 여자는 외모가 출중해요.
Ku yơ cha nun oê mô ka ch'ul chung he yô.
Cô ấy có ngoại hình thật quyến rũ.
- 21
그 여자는 정말 눈에 띄어요.
Ku yơ cha nun chơng mal nun_ê ttưi ơ yô.
Cô ấy đúng là một cô gái thật hấp dẫn.
- 22
저 어때 보여요?
Chơ ơ tte bô yơ yô?
Bạn nhìn tôi thấy thế nào?
- 23
나이보다 훨씬 늙어 보여요.
Nai bô ta hoêl sin nuk_ơ bô yơ yô.
Trông già hơn tuổi của bạn.
- 24
머리를 자르면 더 잘 어울릴 것 같은데요.
Mơ ri rul cha ru myơn tơ chal ơ ul lil kơt kath_un tê yô.
Nếu chị cắt tóc trông trẻ hơn.
- 25
당신은 긴 머리가 더 잘 어울려요.
Tang sin_un kin mơ ri ka tơ chal ơ ul lyơ yô.
Chị để tóc dài trông hợp hơn.
- 26
파마하지 그러세요?
Pha ma ha chi ku rơ sê yô?
Sao chị không thử uốn tóc xem?
- 27
머리모양을 바꿨어요.
Mơ ri mô yang_ul ba kkuơss_ơ yô.
Tôi đã thay đổi kiểu tóc rồi.
- 28
당신 그 드레스 입은 모습이 아름다워요.
Tang sin ku tu rê sư ib_un mô sub_i a rum ta ươ yô.
Chị mặc cái đầm đó rất đẹp.
- 29
그 옷 당신에게 잘 어울리네요.
Ku ôt tang sin_ê kê chal ơ ul li nê yô.
Cái áo đó rất hợp với chị.
- 30
그 옷을 입으니까 날씬해 보이네요.
Ku ôs_ul ib_u ni kka nal ssin he bô i nê yô.
Chị mặc cái áo đó trông rất mảnh mai.
- 31
당신은 항상 멋져 보여요.
Tang sin_un hang sang mơt chyơ bô yơ yô.
Nhìn cô lúc nào cũng đẹp và sang trọng.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.