Phần I · Căn bản · Bài 9 · 수량
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Số lượng
32 câu tiếng Hàn chủ đề Số lượng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
이것은 그림입니다.
I-geot-eun geu-rim-im-ni-da.
Đây là một bức tranh.
- 2
그는 물건 2 장 가져왔어요.
Geu-neun mul-geon du jang ga-jyeo-wat-seo-yo.
Anh ấy đã mang theo hai kiện hành lý.
- 3
그녀는 옷 3 벌 빨래했어요.
Geu-nyeo-neun ot se beol bpal-lae-haess-eo-yo.
Cô ấy đã giặt ba bộ quần áo.
- 4
그는 오토바이 2 개 있어요.
Geu-neun o-to-ba-i du gae iss-eo-yo.
Anh ấy có hai chiếc xe gắn máy.
- 5
내가 설탕 5 킬로 샀어요.
Nae-ga seol-tang da-seot kil-lo sat-seo-yo.
Tôi đã mua 5kg đường.
- 6
초원에서 소가 6 마리 있어요.
Cho-won-e-seo so-ga yeo-seot ma-ri iss-eo-yo.
Trên thảo nguyên có sáu con bò.
- 7
한달 4 주일 있어요.
Han-dal ne ju-il iss-eo-yo.
Một tháng có bốn tuần lễ.
- 8
한시간 4 킬로미터 갈수있어요.
Han-si-gan ne kil-lo-mi-teo gal-su-iss-eo-yo.
Mỗi giờ đồng hồ đi được bốn cây số.
- 9
그는 이집에서 5 년 살게 되었어요.
Geu-neun i-jib-e-seo da-seot nyeon sal-ge doe-eot-seo-yo.
Anh ấy ở căn nhà này đã năm năm.
- 10
당신은 무엇을 샀어요?
Dang-sin-eun mu-eot-eul sat-seo-yo?
Anh đã mua gì rồi?
- 11
내가 치마를 샀어요. 당신 은요?
Nae-ga chi-ma-reul sat-seo-yo. Dang-sin eun-yo?
Tôi đã mua một cái váy, còn bạn?
- 12
내가 청바지를 샀어요.
Nae-ga cheong-ba-ji-reul sat-seo-yo.
Tôi đã mua một cái quần jean.
- 13
수퍼에 가서 무엇을 샀어요?
Su-peo-e ga-seo mu-eot-eul sat-seo-yo?
Bạn đi siêu thị đã mua được những gì?
- 14
제가 생활 품들을 샀어요.
Je-ga saeng-hwal pum-deul-eul sat-seo-yo.
Đều là những đồ dùng linh tinh hàng ngày.
- 15
됐어요, 신을 사주었어요?
Dwaess-eo-yo, sin-eul sa-ju-eot-seo-yo?
Thôi, được rồi, bạn có giúp tôi mua đôi dép chưa?
- 16
제가 2 켤레 샀어요. 빨간색 과 노란색중에 어느 것을 좋아해요?
Je-ga du kyeol-le sat-seo-yo. Bpal-gan-saek gwa no-ran-saek-jung-e eo-neu geot-eul jo-a-hae-yo?
Mua rồi, tôi đã mua hai đôi, một đôi màu đỏ, một đôi màu vàng, bạn thích đôi nào?
- 17
노란 색을 좋아해요.
No-ran saek-eul jo-a-hae-yo.
Tôi thích đôi màu vàng.
- 18
그럼, 제가 빨간색 신을 신을 거예요.
Geu-reom, je-ga bpal-gan-saek sin-eul sin-eul geo-ye-yo.
Được, đôi màu vàng của bạn, tôi lấy đôi màu đỏ vậy.
- 19
이것은 무엇입니까? 그림이지요?
I-geot-eun mu-eot-im-ni-kka? Geu-rim-i-ji-yo?
Đây là cái gì vậy? Là một bức tranh ư?
- 20
아닌데요, 이것은 컬러텔레비 전입니다.
A-nin-de-yo, i-geot-eun keol-leo-tel-le-bi jeon-im-ni-da.
Không phải, đây là một cái ti vi màu.
- 21
그것은 무엇입니까?
Geu-geot-eun mu-eot-im-ni-kka?
Đó là cái gì?
- 22
그것은 DVD 입니다.
Geu-geot-eun DVD im-ni-da.
Đó là một máy phát đĩa hình.
- 23
내일은 Kiều Trân 의 생일인데 무엇을 줄거예요?
Nae-il-eun Kieu Tran ui saeng-il-in-de mu-eot-eul jul-geo-ye-yo?
Ngày mai là sinh nhật của Kiều Trân, anh tặng cái gì cho cô ấy?
- 24
특별한 선물을 줄거예요.
Teuk-byeol-han seon-mul-eul jul-geo-ye-yo.
Một món quà sinh nhật rất đặc biệt.
- 25
무슨 선물예요?
Mu-seun seon-mul-ye-yo?
Là quà gì vậy?
- 26
아마도 책, 만년필, 가방이나 인형입니다.
A-ma-do chaek, man-nyeon-pil, ga-bang-i-na in-hyeong-im-ni-da.
Có thể là một cuốn sách, một cây bút máy, một cái cặp hoặc là một con búp bê.
- 27
발렌타인데이에 선물 많이 받았지요?
Bal-len-ta-in-de-i-e seon-mul man-i bat-at-ji-yo?
Vào ngày lễ tình nhân, chắc bạn nhận được rất nhiều quà?
- 28
빨간 색 장미꽃을 받게 되었어요.
Bpal-gan saek jang-mi-kkot-eul bat-ge doe-eot-seo-yo.
Tôi nhận được một bó hoa hồng đỏ.
- 29
당신은요? 무슨 선물을 받게 되었어요?
Dang-sin-eun-yo? Mu-seun seon-mul-eul bat-ge doe-eot-seo-yo?
Còn bạn, bạn nhận được quà gì?
- 30
큰 곰을 받게 되었어요.
Keun gom-eul bat-ge doe-eot-seo-yo.
Một con gấu to.
- 31
뭐라고요? 큰곰이지요?
Mwo-ra-go-yo? Keun-gom-i-ji-yo?
Cái gì? Một con gấu to?
- 32
네, 큰 곰이었어요.
Ne, keun gom-i-eot-seo-yo.
Vâng, một con gấu rất lớn.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.