Phần II · Mở rộng · Bài 13 · 방향과 위치
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Phương hướng - Vị trí
97 câu tiếng Hàn chủ đề Phương hướng - Vị trí · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
위
Wi
Trên
- 2
밑, 아래
Mit, a-rae
Dưới
- 3
위에
Wi-e
Bên trên
- 4
위쪽
Wi-jjok
Phía trên
- 5
밑에
Mit-e
Bên dưới
- 6
밑쪽
Mit-jjok
Phía dưới
- 7
앞
Ap
Trước
- 8
뒤
Dwi
Sau
- 9
앞쪽
Ap-jjok
Phía trước
- 10
앞면
Ap-myeon
Mặt trước
- 11
뒤쪽
Dwi-jjok
Phía sau
- 12
뒷면
Dwit-myeon
Mặt sau
- 13
동
Dong
Đông
- 14
남
Nam
Nam
- 15
서
Seo
Tây
- 16
북
Buk
Bắc
- 17
왼
Oen
Trái
- 18
오른
O-reun
Phải
- 19
왼쪽
Oen-jjok
Phía trái, bên trái
- 20
오른 쪽
O-reun jjok
Bên phải
- 21
안
An
Trong
- 22
밖
Bakk
Ngoài
- 23
안에
An-e
Bên trong
- 24
안면
An-myeon
Mặt trong
- 25
밖에
Bakk-e
Bên ngoài
- 26
밖면
Bakk-myeon
Mặt ngoài
- 27
여기
Yeo-gi
Ở đây
- 28
거기
Geo-gi
Ở đó
- 29
이쪽
I-jjok
Bên này
- 30
저쪽
Jeo-jjok
Bên kia
- 31
저기
Jeo-gi
Ở kia
- 32
사이에
Sa-i-e
Ở giữa
- 33
옆
Yeop
Kế bên
- 34
옆에
Yeop-e
Kế bên vách
- 35
이곳
I-got
Nơi này
- 36
그곳
Geu-got
Nơi kia
- 37
어디
Eo-di
Đâu?
- 38
어느쪽
Eo-neu jjok
Bên nào?
- 39
어느 지방입니까?
Eo-neu ji-bang-im-nikka?
Địa phương nào?
- 40
어느 곳입니까?
Eo-neu got-im-nikka?
Nơi nào?
- 41
어디에서
Eo-di-e-seo
Ở đâu?
- 42
...에서 나왔어요.
...e-seo na-wat-eo-yo.
Ra từ....
- 43
...에 다녀왔어요.
...e da-nyeo-wat-eo-yo.
Về từ.....
- 44
...에 들어왔어요.
...e deul-eo-wat-eo-yo.
Vào từ...
- 45
.....에서 출발했어요.
.....e-seo chul-bal-haet-eo-yo.
Khởi hành từ...
- 46
에서 왔습니다.
e-seo wat-seumnida.
Đến từ.....
- 47
....쪽으로 갑니다.
....jjok-eu-ro gam-nida.
Đi về hướng.......
- 48
형님은 어디에 있어요?
Hyeong-nim-eun eo-di-e iss-eo-yo?
Anh trai đang ở đâu?
- 49
그는 침실에 있어요.
Geu-neun chim-sil-e iss-eo-yo.
Anh ấy ở trong phòng ngủ
- 50
침실에 무엇을 하십니까?
Chim-sil-e mu-eos-eul ha-sim-nikka?
Anh ấy ở trong phòng ngủ làm gì?
- 51
침실에 음악을 듣습니다.
Chim-sil-e eum-ak-eul deut-seumnida.
Anh ấy ở trong phòng ngủ nghe nhạc.
- 52
어머니는 어디에 다녔습니까?
Eo-meo-ni-neun eo-di-e da-nyeot-seumnikka?
Mẹ đi đâu rồi?
- 53
어머니는 주방에 있습니다.
Eo-meo-ni-neun ju-bang-e it-seumnida.
Mẹ không đi ra ngoài, mẹ ở trong bếp.
- 54
실례지만 8 번지 건물이 어디입니까?
Sil-lye-ji-man pal beon-ji geon-mul-i eo-di-im-nikka?
Xin hỏi, tòa nhà số 8 ở đâu?
- 55
바로 앞에 있는 건물입니다.
Ba-ro ap-e it-neun geon-mul-im-nida.
Ở phía trước, chính là tòa nhà kia.
- 56
823 호실이 어디입니까?
Pal-baek-i-sip-sam ho-sil-i eo-di-im-nikka?
Phòng số 823 ở đâu?
- 57
2 층, 계단밖에 왼쪽으로 가세요.
I cheung, gye-dan bakk-e oen-jjok-eu-ro ga-se-yo.
Ở tầng 2 ra khỏi cầu thang đi sang bên trái.
- 58
병원이 어디인지아세요?
Byeong-won-i eo-di-in-ji a-se-yo?
Bệnh viện ở đâu?
- 59
이쪽으로 곧장 가면 병원이 나와요.
I-jjok-eu-ro got-jang ga-myeon byeong-won-i na-wa-yo.
Đi thẳng theo hướng này thì đến bệnh viện.
- 60
여기에서 멉니까?
Yeo-gi-e-seo meop-ni-kka?
Cách đây có xa không?
- 61
멀지않아요. 우체국과 마주 대합니다.
Meol-ji anh-a-yo. U-che-guk-gwa ma-ju dae-ham-nida.
Không xa lắm, ngay đối diện bưu điện.
- 62
지도가 어디에 걸립니까?
Ji-do-ga eo-di-e geol-lim-nikka?
Bản đồ treo ở đâu?
- 63
창문옆에 걸려있습니다.
Chang-mun yeop-e geol-lyeo-it-seumnida.
Treo kế bên cửa sổ đi.
- 64
방이 엉망이에요. 좀 구경하세요.
Bang-i eong-mang-i-e-yo. Jom gu-gyeong-ha-se-yo.
Căn phòng này lung tung quá, anh xem kìa.
- 65
식탁위에 많은 음식을 놓았습니다.
Sik-tak wi-e man-eun eum-sik-eul noh-at-seumnida.
Trên bàn để đầy thức ăn.
- 66
책장옆에 쓰레기가 많이 있어요.
Chaek-jang yeop-e sseu-re-gi-ga man-i iss-eo-yo.
Kế bên tủ sách toàn là rác.
- 67
거울에 보세요. 너무 더럽군요.
Geo-ul-e bo-se-yo. Neo-mu deo-reop-gun-yo.
Xem anh thật là bê bối.
- 68
방은 아름답게 장식했습니다.
Bang-eun a-reum-dap-ge jang-sik-haet-seumnida.
Phòng của bạn trang trí thật đẹp.
- 69
너무 칭찬했습니다.
Neo-mu ching-chan-haet-seumnida.
Bạn quá khen.
- 70
침실
Chim-sil
Phòng ngủ
- 71
음악
Eum-ak
Âm nhạc
- 72
주방
Ju-bang
Nhà bếp
- 73
계단
Gye-dan
Cầu thang
- 74
시내
Si-nae
Nội tỉnh
- 75
책장
Chaek-jang
Tủ sách
- 76
병원
Byeong-won
Bệnh viện
- 77
곧장 가다
Got-jang ga-da
Đi thẳng
- 78
우체국
U-che-guk
Bưu điện
- 79
지도
Ji-do
Bản đồ
- 80
걸다
Geol-da
Treo
- 81
창문
Chang-mun
Cửa sổ
- 82
낮다
Nat-da
Thấp
- 83
높다
Nop-da
Cao
- 84
엉망이다
Eong-mang-i-da
Lộn xộn
- 85
찬장
Chan-jang
Tủ
- 86
쓰레기
Sseu-re-gi
Rác
- 87
옷걸이
Ot-geol-i
Giá áo
- 88
외투
Oe-tu
Áo khoác
- 89
의자
Ui-ja
Ghế
- 90
더럽다
Deo-reop-da
Bê bối
- 91
배치하다
Bae-chi-ha-da
Bố trí
- 92
식탁
Sik-tak
Bàn ăn
- 93
충분하다
Chung-bun-ha-da
Đầy đủ
- 94
책선반
Chaek-seon-ban
Giá sách
- 95
책상
Chaek-sang
Bàn học
- 96
침대
Chim-dae
Giường
- 97
편리하다
Pyeon-ri-ha-da
Tiện lợi
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.