Phần I · Căn bản · Bài 15 · 명절과 공휴일
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Ngày lễ
29 câu tiếng Hàn chủ đề Ngày lễ · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
오늘은 무슨 축일입니까?
O-neul-eun mu-seun chuk-il-im-ni-kka?
Hôm nay lễ gì?
- 2
축일에 쉽니까?
Chuk-il-e swip-ni-kka?
Ngày lễ này có nghỉ không?
- 3
축일에 몇일 쉽니까?
Chuk-il-e myeoch-il swip-ni-kka?
Lễ được nghỉ mấy ngày?
- 4
축일에 무슨 절목이 있어요?
Chuk-il-e mu-seun jeol-mok-i iss-eo-yo?
Ngày lễ có tiết mục gì?
- 5
베트남에서 무슨 축일이 있어 요?
Be-teu-nam-e-seo mu-seun chuk-il-i iss-eo yo?
Ở Việt Nam có những ngày lễ gì?
- 6
양력설, 음력설, 경축일등 있어 요.
Yang-ryeok-seol, eum-ryeok-seol, gyeong-chuk-il-deung iss-eo yo.
Có tết tây, tết ta, lễ quốc khánh,.........
- 7
베트남 경축일이 몇일입니까?
Be-teu-nam gyeong-chuk-il-i myeoch-il-im-ni-kka?
Lễ quốc khánh Việt Nam là ngày mấy tháng mấy?
- 8
베트남 경축일은 9 월 2 일입 니다.
Be-teu-nam gyeong-chuk-il-eun gu-wol i il-im ni-da.
Lễ quốc khánh của Việt Nam là ngày 2 tháng 9.
- 9
다른 전통 축일이 있어요?
Da-reun jeon-tong chuk-il-i iss-eo-yo?
Còn có những ngày lễ truyền thống nào không?
- 10
많군요! 단오설, 추석등 있어 요.
Man-gun-yo! Dan-o-seol, chu-seok-deung iss-eo yo.
Có rất nhiều như tết đoan ngọ, tết trung thu.....
- 11
어느 축일에 쉽니까?
Eo-neu chuk-il-e swip-ni-kka?
Những ngày lễ nào được nghỉ?
- 12
양력설, 음력설, 경축일에 쉽니 다.
Yang-ryeok-seol, eum-ryeok-seol, gyeong-chuk-il-e swip-ni da.
Tết tây, tết ta, lễ quốc khánh đều được nghỉ.
- 13
음력설에 몇일 쉽니까?
Eum-ryeok-seol-e myeoch-il swip-ni-kka?
Tết ta nghỉ được mấy ngày?
- 14
회사들이 4 일쯤 쉽니다.
Hoe-sa-deul-i ne il-jjeum swip-ni-da.
Cơ quan đơn vị nói chung được nghỉ 4 ngày.
- 15
여성날에 쉽니까?
Yeo-seong-nal-e swip-ni-kka?
Ngày lễ Phụ nữ có nghỉ không?
- 16
1 년동안 제일 즐거운 날이 무슨 축일입니까?
Il nyeon-dong-an je-il jeul-geo-un nal-i mu-seun chuk-il-im-ni-kka?
Ngày vui nhộn nhất trong năm là ngày lễ gì?
- 17
음력설이 제일 즐겁습니다.
Eum-ryeok-seol-i je-il jeul-geop-seum-ni-da.
Tết ta là ngày vui nhộn nhất trong năm.
- 18
경축일이 어떻습니까?
Gyeong-chuk-il-i eo-tteoh-seum-ni-kka?
Lễ quốc khánh thì sao?
- 19
그 날이 국가의 중요한 축일 이라서 아주 즐겁습니다.
Geu nal-i guk-ga-ui jung-yo-han chuk-il i-ra-seo a-ju jeul-geop seum-ni-da.
Đó là ngày lễ quan trọng của quốc gia, rất vui nhộn.
- 20
크리스마스 쉽니까?
Keu-ri-seu-ma-seu swip-ni-kka?
Lễ giáng sinh được nghỉ không?
- 21
종교식 날때문에 쉬지않습니다.
Jong-gyo-sik nal-ttae-mun-e swi-ji-an-seum-ni-da.
Không được nghỉ, đó là ngày lễ tôn giáo.
- 22
친구들에게 크리스마스 카드를 보내야합니다.
Chin-gu-deul-e-ge keu-ri-seu-ma-seu ka-deu-reul bo-nae-ya-ham-ni-da.
Tôi phải gửi thiệp chúc mừng giáng sinh cho bạn bè.
- 23
저도 어린이들과 친한 사람에게 선물을 준비해야합니다.
Jeo-do eo-rin-i-deul-gwa chin-han sa-ram-e-ge seon-mul-eul jun-bi-hae-ya-ham-ni-da.
Cũng phải chuẩn bị quà tặng cho người thân và em nhỏ.
- 24
크리스마스 무슨 절목이 있어 요?
Keu-ri-seu-ma-seu mu-seun jeol-mok-i iss-eo yo?
Giáng sinh có tiết mục gì vui không?
- 25
네, 기숙사에서 Noel 즐거운 친목 모임을 준비 하고 있어요.
Ne, gi-suk-sa-e-seo Noel jeul-geo-un chin-mok mo-im-eul jun-bi ha-go iss-eo-yo.
Có, chúng tôi chuẩn bị tổ chức dạ hội Noel tại ký túc xá.
- 26
제일 기억하는 축일이 무슨 축 일입니까?
Je-il gi-eok-ha-neun chuk-il-i mu-seun chuk il-im-ni-kka?
Anh nhớ nhất là những ngày lễ gì?
- 27
전에 제 여자친구의 생일날은 제 일 기억합니다.
Jeon-e je yeo-ja-chin-gu-ui saeng-il-nal-eun je il gi-eok-ham-ni da.
Trước đây tôi nhớ nhất là sinh nhật của bạn gái.
- 28
지금 아내의 생일과 결혼날 기념을 기억합니다.
Ji-geum a-nae-ui saeng-il-gwa gyeol-hon-nal gi-nyeom-eul gi-eok-ham-ni-da.
Bây giờ là sinh nhật của vợ và kỷ niệm ngày cưới.
- 29
베렌타이날과 여성날도 잊을 수 없어요.
Be-ren-ta-i-nal-gwa yeo-seong-nal-do ij-eul su eops-eo-yo.
Lễ tình nhân và tết phụ nữ tôi cũng không thể quên.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.