Phần II · Mở rộng · Bài 35 · 슈퍼마켓에서

Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tại siêu thị

21 câu tiếng Hàn chủ đề Tại siêu thị · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  1. 1

    보통 어디에서 쇼핑가십니까?

    Bô thông ơ ti ê sơ syô ping ka sim ni kka?

    Chị thường đi mua sắm ở đâu?

  2. 2

    보통 제가 수퍼마켓에서 삽니다.

    Bô thông chê ka su pơ kês_ê sơ sam ni ta.

    Thường mua sắm ở siêu thị.

  3. 3

    어느 수퍼마켓에 가십니까?

    Ơ nu su pơ ma kês_ê ka sim ni kka?

    Chị đi siêu thị nào?

  4. 4

    집근처에 Coop-mark 수퍼마켓에 갑니다.

    Chib kun ch'ơ ê Coop-mark su pơ ma kês_ê kam ni ta.

    Siêu thị Coop-mark ở gần nhà.

  5. 5

    거기에 살아있는 식품을 팝니까?

    Kơ ki ê sa ra it nun sik pum_ul pam ni kka?

    Ở đó có bán thực phẩm tươi sống không?

  6. 6

    충분합니다. 야채부터 고기까지 다 있습니다.

    Ch'ung bun ham ni ta, Ya ch'e bu thơ kô ki kka chi ta it sum ni ta.

    Rất đầy đủ, từ rau quả đến thịt cá có tất cả.

  7. 7

    거기에 함께 갈까요?

    Kơ ki ê ham kkê kal kka yô?

    Chị cùng em đi đến đó nhé!

  8. 8

    네, 제가 물건을 좀 사고 싶은데요.

    Nê, chê ka mul kơn_ul chôm sa kô sip_un tê yô.

    Vâng, tôi cũng cần mua ít đồ dùng.

  9. 9

    언니! 어디에서 통조림 식품을 팝니까?

    Ơn ni! Ơ ti ê sơ thong chô rim sik pum_ul pam ni kka?

    Chị ơi, đồ hộp bày bán ở đâu?

  10. 10

    거기에 약도가 있습니다.

    Kơ ki ê yak tô ka it sum ni ta.

    Chị nhìn ở bên trên có sơ đồ hướng dẫn.

  11. 11

    네, 보였습니다. 감사합니다.

    Nê, bô yơt sum ni ta. Kam sa ham ni ta.

    Vâng, tôi thấy rồi. Cám ơn chị.

  12. 12

    계산해 주십시오.

    kê san he chu sib si ô.

    Tính tiền dùm tôi.

  13. 13

    “진한 손님 카드” 있습니까?

    “chin han sôn nim kha tư” it sum ni kka?

    Chị có thẻ “khách hàng thân thiết” không?

  14. 14

    없습니다.

    Ơb sum ni ta.

    Tôi không có.

  15. 15

    “진한 손님 카드”를 원합니까?

    “chin han sôn nim kha tư” rul ưon ham ni kka?

    Chị có muốn làm thẻ không?

  16. 16

    참가하기 어렵습니까?

    Ch'am ka ha ki ơ ryơb sum ni kka?

    Thể lệ tham gia có khó không chị?

  17. 17

    그 카운터에 가서 안내원이 있습니다.

    Ku kha un thơ ê ka sơ an ne uơn_i it sum ni ta.

    Mời chị qua quầy phục vụ bên kia sẽ có người hướng dẫn.

  18. 18

    제가 “진한 손님 프로그램”에 참석 하고 싶은데요.

    Chê ka ”chin han sôn nim pu rô ku rem” ê ch'am sơk ha kô ip_un tê yô.

    Tôi muốn tham gia chương trình “ Khách hàng thân thiết ”.

  19. 19

    네, 이용지에 자세히 써넣으세요.

    Nê, i yông chi ê cha sê hi ssơ nơ u sê yô.

    Vâng chị điền chi tiết vào tờ này.

  20. 20

    네, 됐습니다. 다음 번에 뭘 살 때 이 카드를 사용하세요.

    Nê, toet sum ni ta. Ta ưm bơn_ê muơl sal tte i kha tư rul sa yông ha sê yô.

    Rồi, đây là thẻ của chị, lần sau khi đi mua hàng chị cầm theo thẻ này.

  21. 21

    대단히 감사합니다.

    Te tan hi kam sa ham ni ta.

    Cám ơn chị nhiều nhé!

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.