Phần I · Căn bản · Bài 3 · 친척 소개
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Giới thiệu họ hàng
33 câu tiếng Hàn chủ đề Giới thiệu họ hàng · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
이사람은 ...입니까?
I-sa-ram-eun im-ni-kka?
Đây là...?
- 2
이분은 ...입니까?
I-bun-eun im-ni-kka?
Vị này là...?
- 3
제 소개를 하겠습니다.
Je so-gae-reul ha-get-seum-ni-da.
Để tôi giới thiệu một chút!
- 4
오랜만입니다. 사업은 어떻습니까?
O-raen-man-im-ni-da. Sa-eop-eun eo-tteo-sim-ni-kka?
Lâu lắm không gặp, lúc này bạn thế nào?
- 5
저는 보통입니다, 당신은요?
Jeo-neun bo-tong-im-ni-da, dang-sin-eun-yo?
Vẫn bình thường, còn bạn?
- 6
예, 좋아요. 이분은 ...입니까?
Ye, jo-a-yo. I-bun-eun im-ni-kka?
Tôi cũng khỏe, vị này là...?
- 7
이사람은 제 여자친구인데 Trần Minh Tú 입니다.
I-sa-ram-eun je yeo-ja-chin-gu-in-de Tran Minh Tu im-ni-da.
Đây là bạn gái tôi, Trần Minh Tú.
- 8
이사람은 학우인데 Trương Lâm 입니다.
I-sa-ram-eun hak-u-in-de Truong Lam im-ni-da.
Đây là bạn học của anh, Trương Lâm.
- 9
알게 되어 반갑습니다.
Al-ge doe-eo ban-gap-seum-ni-da.
Rất hân hạnh được làm quen với bạn.
- 10
저도 그래요.
Jeo-do geu-rae-yo.
Em cũng rất vui mừng khi quen biết anh.
- 11
이것은 우리가족 사진입니다.
I-geot-eun u-ri-ga-jok sa-jin-im-ni-da.
Đây là hình gia đình của anh (tôi).
- 12
모두 사람이 충분히 있어요?
Mo-du sa-ram-i chung-bun-hi iss-eo-yo?
Mọi người trong gia đình có đủ cả chứ.
- 13
사이에 앉는사람은 할아버지와 할머니입니다.
Sa-i-e an-neun sa-ram-eun hal-a-beo-ji-wa hal-meo-ni-im-ni-da.
Người ngồi ở giữa là ông nội và bà nội.
- 14
뒤에 있는사람은 큰아버지, 큰어머니하고 부모님입니다.
Dwi-e iss-neun sa-ram-eun keun-a-beo-ji, keun-eo-meo-ni-ha-go bu-mo-nim-im-ni-da.
Phía sau là bác trai, bác gái và ba má của anh.
- 15
오른편에 큰형의 부부입니다.
O-reun-pyeon-e keun-hyeong-ui bu-bu-im-ni-da.
Bên phải là vợ chồng anh cả.
- 16
여기에 서있는 사람은 큰형의 딸 입니다.
Yeo-gi-e seo-iss-neun sa-ram-eun keun-hyeong-ui ttal im-ni-da.
Con gái của anh cả đứng đây.
- 17
왼쪽에 있는 사람은 세 번째 누나와 남편입니다.
Oen-jjok-e iss-neun sa-ram-eun se-beon-jjae nu-na-wa nam-pyeon-im-ni-da.
Bên trái là chị Ba và chồng của chị ấy.
- 18
세 번째 누나는 아이가 아직 없습니다.
Se-beon-jjae nu-na-neun a-i-ga a-jik eopt-seum-ni-da.
Chị Ba chưa có con.
- 19
이사람은 형이지요?
I-sa-ram-eun hyeong-i-ji-yo?
Đây là anh hả?
- 20
형이 아니고 남동생입니다.
Hyeong-i a-ni-go nam-dong-saeng-im-ni-da.
Không phải, đây là em trai anh.
- 21
형님은요? 어디입니까?
Hyeong-nim-eun-yo? Eo-di-im-ni-kka?
Thế còn anh? Anh ở đâu?
- 22
형님은요? 지금 사진을 찍고 있습니다.
Hyeong-nim-eun-yo? Ji-geum sa-jin-eul jjik-go iss-seum-ni-da.
Anh hả? Anh đang chụp hình.
- 23
제가 소개하겠습니다. 이 사람은 ...입니다.
Je-ga so-gae-ha-get-seum-ni-da. I-sa-ram eun im-ni-da.
Tôi xin giới thiệu trước, đây là...
- 24
이사람은 Trần Anh Minh 입니다.
I-sa-ram-eun Tran Anh Minh im-ni-da.
Đây là Trần Anh Minh.
- 25
왜? 여러분을 알게 되었습니까?
Wae? Yeo-reo-bun-eul al-ge doe-eot-seum-ni-kka?
Sao? Các bạn đã quen biết rồi à?
- 26
맞아요, 우리는 옛학우입니다.
Maj-a-yo, u-ri-neun yet-hak-u-im-ni-da.
Đúng vậy, chúng tôi là bạn học cũ.
- 27
제가 완전히 몰랐습니다!
Je-ga wan-jeon-hi mol-rat-seum-ni-da!
Tôi hoàn toàn không biết đấy!
- 28
여러분 아는 사이가 되기 위해서 소개를 하겠습니다.
Yeo-reo-bun a-neun sa-i-ga doe-gi wi-hae-seo so-gae-reul ha-get-seum-ni-da.
Tôi xin giới thiệu một tí để các vị làm quen.
- 29
이분은 보스인데 Mr. Vũ Minh Hạnh 입니다.
I-bun-eun bo-seu-in-de Mr. Vu Minh Hanh im-ni-da.
Vị này là ông Vũ Minh Hạnh, là cấp trên của tôi.
- 30
이 사람은 Đặng Văn Hậu 인데 제 학우 입니다.
I sa-ram-eun Dang Van Hau in-de je hak-u im-ni-da.
Đây là anh Đặng Văn Hậu, bạn học của tôi.
- 31
Hứa Mỹ Lệ 는 Mỹ Lệ 의 언니입 니다.
Hua My Le neun My Le ui eon-ni-im-ni-da.
Chị Hứa Mỹ Lệ, chị của Mỹ Lệ.
- 32
Mỹ Lệ 는요? 여러분 제 여자친구를 알게 되었습니까?
My Le neun-yo? Yeo-reo-bun je yeo-ja-chin-gu-reul al-ge doe-eot-seum-ni-kka?
Còn Mỹ Lệ, các bạn đã quen biết, bạn gái của tôi?
- 33
약혼녀라고 부르세요! 오늘 두사람은 약혼할 것입니다.
Yak-hon-nyeo-ra-go bu-reu-se-yo! O-neul du-sa-ram-eun yak-hon-hal geot-im-ni-da.
Nên gọi là vợ chưa cưới! Hôm nay hai bạn đính hôn mà!
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Sơ cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Sơ cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.