Phần II · Mở rộng · Bài 31 · 세탁소에서
Hội thoại tiếng Hàn chủ đề Tiệm giặt ủi và hấp tẩy quần áo
22 câu tiếng Hàn chủ đề Tiệm giặt ủi và hấp tẩy quần áo · bấm vào câu để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1
세탁하거나 드라이클리닝하고 싶으세요?
Sê thak ha kơ na tư ra i khưl li ning ha kô sip_u sê yô?
Chị muốn giặt đồ hay hấp tẩy?
- 2
네, 이것을 세턱해 주세요.
Nê, i kơs_ul sê thak he chu sê yô.
Vâng, giặt dùm tôi số đồ này.
- 3
우단 긴옷은 드라이클리닝하세요.
U tan kin ôs_un tư ra i khưl li ning ha sê yô.
Cái áo dài nhung này cần phải hấp nhé chị.
- 4
네, 모두 얼마입니까?
Nê, mô tu ol ma im ni kka?
Vâng, tất cả bao nhiêu tiền.
- 5
다리거나 깨끗이 세탁합니까?
Ta ri kơ na kke kkưs_i sê thak ham ni kka?
Giặt ủi luôn hay chỉ giặt sạch thôi.
- 6
좀 다려 주세요.
Chôm ta ryơ chu sê yô.
Hãy ủi luôn dùm tôi.
- 7
총계 5000 동입니다.
Ch'ông kyê ô ch'on tông im ni ta.
Tổng cộng là 5000 đồng 1 bộ.
- 8
언제 찾으러 갈 수있습니까?
Ơn chê ch'ach_u rơ kal su it sum ni kka?
Khi nào lấy đồ?
- 9
이틀후에 찾으러 오세요.
I thul hu ê ch'ach_u rơ ô sê yô.
2 ngày sau.
- 10
더 빨리 할 수있습니까?
Tơ bbal li hal su it sum ni kka?
Mau hơn được không?
- 11
네, 빨리 세탁할 거예요.
Nê, bbal li sê thak hal kơ yê yô.
Vâng, tôi sẽ cố gắng giặt gấp cho chị.
- 12
고맙습니다. 오후에 찾으러 오겠습니다.
Kô mab sum ni ta, ô hu ê ch'ach_u rơ ô kêt sum ni ta.
Cám ơn nhiều, chiều tôi ghé lấy nhé.
- 13
청바지에 석유로 엉켰는데 깨끗이 세탁할 수 있습니까?
Ch'ơng ba chi ê sơk yu rô ơng khyơt nun tê kke kkưs_i sê thak hak su it sum ni kka?.
Quần jean tôi bị vết nhớt này giặt ra không chị?
- 14
네, 깨끗이 세탁할 수 있습니다.
Nê, kke kkưs_i sê thak hal su it sum ni ta.
Tôi nghĩ là được.
- 15
표백제를 많이 사용하지 마세요.
P'yô bek chê rul man_i sa yông ha chi ma sê yô.
Nhưng đừng dùng thuốc tẩy nhiều nhé.
- 16
그냥 안심하세요.
Kư nyang an sim ha sê yô.
Chị yên tâm.
- 17
여기에 염색하십니까?
Yơ ki ê yơm sek ha sim ni kka?
Ở đây có nhuộm đồ không?
- 18
네, 있습니다. 무엇을 염색하십니까?
Nê, it sum ni ta, My os_ul yơm sek ha sim ni kka?
Có, chị cần nhuộm gì?
- 19
파란 바지를 검은 색으로 염색해 주세요.
Pa ran ba chi rul kơm_un sek_u rô yơm sek he chu sê yô.
Tôi muốn nhuộm quần xanh này sang đen.
- 20
네, 사흘후에 찾으러 오세요.
Nê, sa hul hu ê ch'ach_u rơ ô sê yô.
Vâng, 3 ngày nữa chị ghé lấy đồ.
- 21
영수증이 필요하십니까?
Yơng su chưng_i pil ryô ha sim ni kka?
Có cần biên lai không?
- 22
네, 잠깐 기다리세요.
Nê, cham kkan ki ta ri sê yô.
Có ạ, chị đợi tôi đưa biên lai cho.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Trung cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Trung cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.