V + -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/지나다/넘다V + -(eu)n ji + time + doeda

V + -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다 – Đã được (bao lâu) kể từ khi...

Ý nghĩa: Kể từ khi làm V đến nay đã được (khoảng thời gian)

Công thức & Cách chia

  • Gốc V không có patchim hoặc có patchim ㄹ (lược ㄹ) + -ㄴ 지 + Khoảng thời gian + 이/가 되다/지나다/넘다
  • Gốc V có patchim + -은 지 + Khoảng thời gian + 이/가 되다/지나다/넘다

Cách dùng chi tiết

Dùng để nói về khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi bắt đầu hoặc thực hiện một hành động nào đó trong quá khứ cho tới hiện tại.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    한국어를 배운 지 육 개월이 되었어요.

    Hangugeoreul baeun ji yuk gaewori doeeosseoyo.

    Tôi học tiếng Hàn đến nay đã được 6 tháng.

  2. 2

    한국에 온 지 얼마나 됐어요?

    Hanguge on ji eolmana dwaesseoyo?

    Bạn đến Hàn Quốc được bao lâu rồi?

  3. 3

    그 친구를 안 만난 지 일 년이 넘었어요.

    Geu chingureul an mannan ji il nyeoni neomeosseoyo.

    Đã hơn 1 năm rồi tôi không gặp người bạn đó.

Lưu ý quan trọng

Chữ '지' phải viết cách khỏi động từ phía trước: '배운 지', '온 지', '만난 지'.

Chủ đề ngữ pháp