V + -(으)려던 참이다V + -(eu)ryeodeon chamida

V + -(으)려던 참이다 – Vừa đúng lúc định làm gì...

Ý nghĩa: Đúng lúc vừa định..., vừa hay đang tính...

Công thức & Cách chia

  • Gốc V không có patchim hoặc có patchim ㄹ: + -려던 참이다 / 참이었다
  • Gốc V có patchim (trừ ㄹ): + -으려던 참이다 / 참이었다

Cách dùng chi tiết

Diễn tả việc người nói đang suy nghĩ và chuẩn bị thực hiện một hành động ngay tại thời điểm nói (tương lai cực gần) thì vừa khéo có người nhắc tới hoặc có sự việc khác trùng hợp xảy ra.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    저도 너무 더워서 마침 냉면을 먹으려던 참이었어요.

    Jeodo neomu deowoseo machim naengmyeoneul meogeuryeodeon chamieosseoyo.

    Tôi cũng thấy nóng quá nên vừa hay đang định đi ăn mì lạnh đây.

  2. 2

    배가 고파서 라면이라도 끓여 먹으려던 참이었습니다.

    Baega gopaseo ramyeonirado kkeulyeo meogeuryeodeon chamieotseumnida.

    Vì đói bụng nên tôi vừa định nấu tạm gói mì để ăn.

  3. 3

    피곤해서 잠깐 쉬려던 참인데 사장님이 들어오셨어요.

    Pigonhaeseo jamkkan swiryeodeon chaminde sajangnimi deureoosyeosseoyo.

    Vì mệt nên tôi vừa định chợp mắt nghỉ một lát thì giám đốc bước vào.

Lưu ý quan trọng

Rất hay đi kèm các cụm từ như '안 그래도', '그렇지 않아도' (không nói thì tôi cũng đang định...), '마침' (vừa khéo), '막' (vừa mới).

Chủ đề ngữ pháp