-(으)ㄴ/는 김에-(eu)n/neun gime

V + -(으)ㄴ/는 김에 (Nhân tiện, sẵn tiện làm... thì làm luôn)

Ý nghĩa: Nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp (nhân cơ hội đang hoặc đã thực hiện hành động ở vế trước thì kết hợp làm luôn hành động ở vế sau).

Công thức & Cách chia

  • Hành động đang/sắp diễn ra: Động từ (V) + -는 김에
  • Hành động đã diễn ra: Động từ (V) + -(으)ㄴ 김에

Cách dùng chi tiết

Khác với -(으)ㄹ 겸 (lên kế hoạch 2 mục đích ngay từ đầu), -(으)ㄴ/는 김에 dùng khi hành động A là việc chính (hoặc đã xảy ra rồi), từ đó mới nảy sinh ý định tiện thể làm thêm hành động B.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    출장을 가는 김에 그곳 관광도 좀 하고 올까 해요.

    Chuljangeul ganeun gime geugot gwangwangdo jom hago olkka haeyo.

    Sẵn tiện chuyến đi công tác này tôi đang tính đi tham quan ở đó một chút rồi mới về.

  2. 2

    오랜만에 가족들이 모두 모인 김에 가족사진을 찍었다.

    Oraenmane gajokdeuri modu moin gime gajoksajineul jjigeotda.

    Nhân tiện cả gia đình lâu ngày mới tụ họp đông đủ nên chúng tôi đã chụp ảnh gia đình.

  3. 3

    시내에 나간 김에 서점에 들러서 책을 샀다.

    Sinaee nagan gime seojeome deulleoseo chaegeul satda.

    Tiện thể đi ra phố nên tôi đã ghé hiệu sách mua sách luôn.

Lưu ý quan trọng

Chỉ đi với động từ. Cần chú ý chia -(으)ㄴ 김에 khi sự việc ở vế trước đã xảy ra (예: 시내에 나온 김에).

Chủ đề ngữ pháp