-자면-jamyeon
V + -자면 (Nếu định / muốn làm gì thì...; Nếu ai đó rủ thì...)
Ý nghĩa: 1) Nếu định / muốn làm gì đó thì... 2) Nếu ai đó đề nghị / rủ làm gì đó thì... (rút gọn của -자고 하면).
Công thức & Cách chia
- Động từ (V) + -자면
- Nghĩa 1 (ý định): Vế sau thường đi với -아/어야 하다, 필요하다
- Nghĩa 2 (dẫn gián tiếp): Rút gọn từ V + -자고 하면
Cách dùng chi tiết
Nghĩa 1: Đặt giả định về một mục tiêu hoặc ý định ở vế trước, còn vế sau nêu điều kiện cần thiết để đạt mục tiêu đó. Nghĩa 2: Giả định lời đề nghị, rủ rê của người khác.
Ví dụ minh họa
- 1
유학을 하자면 돈이 많이 필요해요.
Yuhageul hajamyeon doni mani piryohaeyo.
Nếu định đi du học thì cần rất nhiều tiền.
- 2
성공하자면 노력이 많이 있어야 해요.
Seonggonghajamyeon noryeogi mani isseoya haeyo.
Nếu muốn thành công thì phải có nhiều nỗ lực.
- 3
친구가 가자면 천 리 길도 따라갈 거야.
Chinguga gajamyeon cheon ri gildo ttaragal geoya.
Nếu bạn bè rủ đi thì đường xa ngàn dặm tôi cũng sẽ đi theo.
Lưu ý quan trọng
Với nghĩa 1 (nếu muốn/định), không kết hợp với các dạng phủ định như 안, 못, -지 말다.